Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

744 từ Xóa bộ lọc
N2 承る うけたまわる
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」 và 「引き受ける」. Dùng đối với khách, như 「ご注文を承りました」. Chữ Hán là chữ 「承」 trong 「承知」, nhưng cách đọc là 「うけたまわる」 dài.

Dịch bằng AI

N2 受け継ぐ うけつぐ
Việc người nối tiếp tiếp nhận và giữ gìn tiếp tục công việc, truyền thống, tài sản của người trước. Dùng như 「家業を受け継ぐ」「伝統を受け継ぐ」, diễn đạt ý điều gì đó được truyền từ quá khứ đến hiện tại và tiếp nối không để mai một.

Dịch bằng AI

N4 受付 うけつけ
reception (quầy tiếp tân). Nơi ở lối vào của công ty hay bệnh viện, v.v. để chào hỏi và hướng dẫn người đến. Cũng chỉ người làm việc ở đó.

Dịch bằng AI

N2 受け止める うけとめる
Là từ chỉ việc dùng tay hay cơ thể chặn vật bay đến, đồng thời còn diễn đạt việc đối diện chính diện và thấu hiểu sâu sắc lời nói hay sự thật của người khác. Dùng cả nghĩa vật lý và tinh thần, như 「ボールを受け止める」「批判を受け止める」.

Dịch bằng AI

N1 受け流す うけながす
Có nghĩa là né tránh nhẹ nhàng các lời lẽ tấn công, châm biếm, khiêu khích từ đối phương mà không đối đầu trực tiếp. Dùng như 「冗談で受け流す」「軽く受け流す」, biểu thị cách ứng xử tránh xung đột, không gây sóng gió.

Dịch bằng AI

N1 受け持つ うけもつ
Việc nhận lấy công việc hay phạm vi phụ trách như vai trò của bản thân và xử lý có trách nhiệm. Dùng như 「クラスを受け持つ」「窓口を受け持つ」 trong tình huống được phân công và phụ trách công việc hay nhiệm vụ.

Dịch bằng AI

N4 受ける うける
Việc dùng cơ thể hoặc tay hứng lấy vật bay tới từ trên hoặc vật được gửi đến. Ví dụ: 「ボールを受ける」 (hứng bóng). Cũng có nghĩa là tham dự kỳ thi hoặc buổi học, v.v. Ví dụ: 「しけんを受ける」 (dự thi).

Dịch bằng AI

N3 動かす うごかす
Thay đổi vị trí hay trạng thái của vật. 「机を動かす」「機械を動かす」. Cũng dùng với nghĩa tác động đến cảm xúc, như 「心を動かす」. 「動かす」 dùng khi người làm cho vật chuyển động, còn 「動く」 khi bản thân vật chuyển động: 「机を動かす」 đối lại với 「机が動く」.

Dịch bằng AI

N4 動く うごく
Việc vị trí của vật hoặc người thay đổi. Ví dụ: 「くるまが動く」 (xe di chuyển). Cũng dùng với nghĩa máy móc hoạt động. Ví dụ: 「このとけいは動いていない」 (chiếc đồng hồ này không chạy). Khi tự mình làm cho vật chuyển động thì dùng 「動かす」.

Dịch bằng AI

N3 失う うしなう
Đánh mất thứ đang có. 「職を失う」「自信を失う」「家族を失う」. Trang trọng hơn 「なくす」, thường dùng cho những thứ quan trọng.

Dịch bằng AI

N5 後ろ うしろ
Phía sau. Phía bên ngoài của vật, không phải phía trước. Ví dụ:「家の後ろ」(phía sau nhà). Trái nghĩa là「前」(phía trước).

Dịch bằng AI

N5 薄い うすい
Mỏng; nhạt. Độ dày nhỏ. Ví dụ:「薄い本」(quyển sách mỏng). Cũng dùng với nghĩa vị hoặc màu nhạt, như「薄いお茶」(trà nhạt),「色が薄い」(màu nhạt). Trái nghĩa là「厚い」(dày),「こい」(đậm).

Dịch bằng AI

N1 薄々 うすうす
Trạng thái chưa rõ ràng nhưng cảm giác lờ mờ nhận ra. Dùng như 「薄々感づいていた」「薄々気づいていた」, biểu thị tình huống chưa hoàn toàn chắc chắn nhưng đã có dự cảm. Là phó từ thường đi với các động từ như nhận ra, cảm thấy, biết.

Dịch bằng AI

N1 うずうず うずうず
Trạng thái rất muốn làm một việc gì đó đến mức không thể ngồi yên, cảm xúc dâng cao từ bên trong. Dùng như 「早く試したくてうずうずする」. Là phó từ diễn đạt sự thôi thúc không thể kìm nén, phần lớn dùng dưới dạng 「〜する」.

Dịch bằng AI

N1 薄気味悪い うすきみわるい
Trạng thái không có lý do rõ ràng nhưng cảm thấy bất an hay sợ hãi mơ hồ. Dùng như 「薄気味悪い笑い方」「薄気味悪い静けさ」. Là tính từ diễn đạt không khí bất an mơ hồ và rùng rợn, không phải mối đe dọa rõ rệt.

Dịch bằng AI

N2 薄暗い うすぐらい
Trạng thái không phải bóng tối hoàn toàn, mà chỉ tối đến mức nhìn được lờ mờ các vật. Dùng như 「薄暗い部屋」「薄暗い路地」. Là tính từ diễn đạt trạng thái không gian thiếu ánh sáng và tầm nhìn không rõ.

Dịch bằng AI

N1 渦巻く うずまく
Trạng thái nước hoặc khói tạo thành xoáy và quay tròn, hoặc cảm xúc và tranh luận hỗn loạn dữ dội và dâng cao. Dùng như 「怒りが渦巻く」「議論が渦巻く」, cho cả nghĩa quay tròn vật lý và sự hỗn loạn trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 薄ら寒い うすらさむい
Trạng thái không hẳn là lạnh rõ ràng, nhưng không hiểu sao da vẫn cảm thấy chút lạnh. Dùng như 「薄ら寒い朝」「薄ら寒い話」. Không chỉ diễn đạt nhiệt độ mà còn dùng theo lối ẩn dụ cho những câu chuyện rùng rợn, lạnh sống lưng.

Dịch bằng AI

N1 薄れる うすれる
Trạng thái màu sắc, cảm xúc, ký ức dần yếu đi và mờ nhạt. Dùng như 「記憶が薄れる」「関心が薄れる」. Diễn đạt trạng thái cảm giác hay ấn tượng giảm bớt đà và độ đậm theo thời gian.

Dịch bằng AI

N5 うた
Bài hát. Thứ được cất tiếng hát lên theo giai điệu. Dùng như「歌を歌う」(hát bài hát),「歌が上手だ」(hát giỏi),「すきな歌」(bài hát yêu thích). Việc hát thì gọi là「歌う」.

Dịch bằng AI

N5 歌う うたう
Hát. Cất bài hát thành tiếng. Ví dụ:「歌を歌う」(hát bài hát).

Dịch bằng AI

N3 疑う うたがう
Cảm thấy nghi ngờ không biết có thật hay không. 「話を疑う」「目を疑う」 (rơi vào cảm giác không thể tin nổi). Từ trái nghĩa là 「信じる」.

Dịch bằng AI

N1 うだつ うだつ
「うだつ」 vốn là cột nhỏ hoặc mái phụ gắn ở hai đầu mái nhà. Vì chỉ những gia đình giàu có mới đủ khả năng xây 「うだつ」 lộng lẫy, nên thành ngữ 「うだつが上がらない」 được dùng để chỉ trạng thái mãi không thăng tiến về địa vị hay đời sống, không có gì nổi bật. Là quán ngữ hơi cổ, thường dùng để châm biếm hoàn cảnh của người đàn ông.

Dịch bằng AI

N1 打たれ強い うたれづよい
Có khả năng không bị gục ngã và đứng dậy được trước những lời chỉ trích, thất bại hay cú sốc tinh thần. Dùng như 「打たれ強い性格」. Vốn là thuật ngữ quyền anh, được chuyển nghĩa và dùng trong các tình huống diễn đạt sức chịu đựng tinh thần.

Dịch bằng AI

N5 うち
Nhà của chính mình hoặc gia đình của chính mình. Dùng trong các cách nói như 「うちの父」, 「うちに帰る」 để chỉ nơi mình thuộc về. Cùng chữ 「家」 nhưng đọc là 「いえ」 thì chỉ bản thân tòa nhà nơi người ta ở. Khi ghép với từ khác, chữ này còn đọc là 「や」 như trong 「やちん」 (tiền thuê nhà), 「わがや」 (nhà của chính mình); 「か」 như trong 「かぞく」 (gia đình), 「かてい」 (gia đình, tổ ấm); hoặc 「け」 như trong 「けらい」 (gia thần, người hầu cận), 「やまだけ」 (nhà họ Yamada).

Dịch bằng AI

N2 打ち上げ うちあげ
Việc bắn pháo hoa hay phóng tên lửa lên cao. Từ đó chuyển nghĩa, cũng chỉ buổi liên hoan khao thưởng do những người liên quan tổ chức sau khi hoàn thành công việc, sự kiện hay buổi biểu diễn. Dùng như 「映画の打ち上げ」「舞台の打ち上げ」.

Dịch bằng AI

N2 打ち明ける うちあける
Việc thẳng thắn nói ra với người tin tưởng những bí mật và tâm tư đã giấu trong lòng đến nay. Dùng như 「悩みを打ち明ける」「本心を打ち明ける」 trong tình huống quyết tâm truyền đạt điều khó nói.

Dịch bằng AI

N4 打ち合わせ うちあわせ
Việc bàn bạc cách làm trước khi vào công việc. Thường được dùng cho cuộc trao đổi nhỏ, ngắn hơn cuộc họp.

Dịch bằng AI

N1 打ち勝つ うちかつ
Có nghĩa là không thua cuộc trước hoàn cảnh khó khăn, kẻ thù mạnh, hay sự yếu đuối của bản thân và vượt qua chúng. Dùng như 「病に打ち勝つ」「誘惑に打ち勝つ」. Là cách diễn đạt trang trọng, không chỉ là chiến thắng đơn thuần mà bao hàm sắc thái khắc phục đối tượng khó khăn.

Dịch bằng AI

N2 打ち切る うちきる
Việc kết thúc giữa chừng sớm hơn dự kiến hoạt động, chương trình phát sóng, giao dịch đang tiếp tục. Dùng như 「連載を打ち切る」「交渉を打ち切る」 trong tình huống dừng lại một cách đơn phương hoặc bằng quyết định.

Dịch bằng AI

N1 打ち砕く うちくだく
Việc dùng sức mạnh lớn để đập vỡ vật cứng thành từng mảnh nhỏ, hoặc làm tan nát hoàn toàn hy vọng và kế hoạch. Dùng như 「岩を打ち砕く」「夢を打ち砕く」, cho cả phá hủy vật lý và sự nghiền nát hy vọng.

Dịch bằng AI

N2 打ち消す うちけす
Việc phủ nhận có ý thức để xua đi nỗi bất an, sự nghi ngờ, hay điềm xấu đã nảy sinh trong lòng. Dùng như 「不安を打ち消す」「嫌な予感を打ち消す」. Còn có nghĩa phủ nhận tin đồn hay phát ngôn là sai sự thật, và nghĩa át tiếng bằng âm thanh khác.

Dịch bằng AI

N2 打ち込む うちこむ
Có nghĩa là tập trung mạnh tâm trí vào một việc và nhiệt tâm thực hiện. Dùng như 「研究に打ち込む」「仕事に打ち込む」, trong tình huống đắm mình vào đối tượng. Còn có nghĩa vật lý là đóng đinh hay vật gì vào.

Dịch bằng AI

N1 打ち出す うちだす
Việc thể hiện rõ ràng và công khai tuyên bố đường lối, suy nghĩ, hay chính sách mới. Dùng như 「新方針を打ち出す」「独自色を打ち出す」 trong tình huống chủ trương mạnh mẽ ra ngoài những gì đã có bên trong.

Dịch bằng AI

N1 打ち解ける うちとける
Việc sự cảnh giác và e dè ban đầu biến mất, trở nên có thể trò chuyện thân mật và thoải mái với đối phương. Dùng như 「初対面でもすぐ打ち解ける」. Diễn đạt trạng thái khoảng cách hình thức được rút ngắn và có thể mở lòng giao lưu.

Dịch bằng AI

N1 打ち所 うちどころ
Là vị trí trên cơ thể bị đập vào, hoặc chỗ đáng bị phê bình. 「打ち所が悪い」 với nghĩa khi ngã đập vào bộ phận chí mạng, 「非の打ち所がない」 với nghĩa không có một khuyết điểm nào. Cả hai đều đã được xác lập là quán ngữ.

Dịch bằng AI

N1 打ちのめす うちのめす
Có nghĩa là đánh bại đối phương mạnh đến mức không đứng dậy nổi, đánh hoàn toàn cho thua cuộc. Dùng như 「相手を打ちのめす」「失敗に打ちのめされる」, cho cả đòn đánh vật lý lẫn cú sốc tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 打ち破る うちやぶる
Việc dùng sức mạnh và khí thế để đập tan bức tường, hạn chế, hay tình huống xấu đã chắn đường cho đến nay. Dùng như 「固定観念を打ち破る」「記録を打ち破る」 trong tình huống vượt qua thứ gì đó để mở ra triển khai mới.

Dịch bằng AI

N3 宇宙 うちゅう
Vũ trụ. Sự trải rộng của toàn bộ các vì sao và không gian, bao gồm cả Trái Đất. 「宇宙飛行士」「宇宙旅行」.

Dịch bằng AI

N1 有頂天 うちょうてん
Trạng thái vui mừng đến cực độ và quên cả bản thân. Dùng như 「優勝して有頂天になる」, biểu thị dáng vẻ phấn khích đến mức mất bình tĩnh trước thành công lớn hay vận may. Cũng được dùng trong văn cảnh ngầm dự báo thất bại sau đó.

Dịch bằng AI

N1 打ち寄せる うちよせる
Việc sóng và những thứ tương tự ào ạt dồn vào bờ, hoặc việc cảm xúc, thông tin liên tục dồn dập tới. Dùng như 「波が打ち寄せる」「声援が打ち寄せる」, cho cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa trừu tượng.

Dịch bằng AI

N1 内輪 うちわ
Là phạm vi người rất hạn chế như gia đình hay bạn bè thân thiết. Dùng như 「内輪で祝う」「内輪の話」, chỉ mối quan hệ thân mật không có người ngoài tham gia. Còn có nghĩa ước lượng số tiền hay số lượng dè dặt.

Dịch bằng AI

N2 内訳 うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.

Dịch bằng AI

N3 撃つ うつ
Bắn đạn bằng súng. 「鳥を撃つ」. Từ 「打つ」 có cùng cách đọc chỉ động tác đập gõ (「くぎを打つ」), 「討つ」 mang nghĩa tiêu diệt kẻ thù, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 打つ うつ
Việc dùng tay hoặc dụng cụ đánh mạnh vào một vật. Ví dụ: 「くぎを打つ」 (đóng đinh), 「ボールを打つ」 (đánh bóng).

Dịch bằng AI

N4 美しい うつくしい
Đẹp. Trạng thái khi nhìn hoặc nghe thấy mà cảm thấy rất đẹp. Là từ trang trọng hơn 「きれい」, thường dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N4 写す うつす
Việc vừa nhìn vừa viết lại giống hệt chữ hay văn bản. Ví dụ「ノートを写す」(chép vở). Cũng dùng với nghĩa chụp ảnh. Từ đồng âm「移す(うつす)」nghĩa là chuyển đổi vị trí, được viết bằng chữ Hán khác.

Dịch bằng AI

N4 移す うつす
Việc thay đổi vị trí của người hoặc vật. Ví dụ: 「つくえをまどのそばに移す」 (chuyển bàn ra cạnh cửa sổ). Từ 「写す」 cùng cách đọc có nghĩa là chép lại giống hệt, nghĩa khác với từ này.

Dịch bằng AI

N1, N2 訴える うったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.

Dịch bằng AI

N1 うつつ うつつ
Là trạng thái đang tỉnh, là hiện thực. Dùng như 「夢とうつつの区別がつかない」「うつつを抜かす」. Đặc biệt dưới dạng 「うつつを抜かす」 là quán ngữ xuất hiện thường xuyên với nghĩa say mê một việc đến mức bỏ bê công việc chính.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.