Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

918 từ Xóa bộ lọc
N2 庇う かばう
Là việc bảo vệ ai đó khỏi sự tấn công hay chỉ trích. Dùng như 「子を庇う」「部下を庇う」, được dùng trong các tình huống bản thân đứng ra giữa để bảo vệ người ở vị trí yếu hơn.

Dịch bằng AI

N5 かばん かばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N2 華美 かび
「華」nghĩa là rực rỡ, 「美」nghĩa là đẹp, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc bề ngoài lòe loẹt và rực rỡ thái quá. Dùng như 「華美な装飾」「華美に走る」, diễn tả vẻ rực rỡ xa hoa và quá độ. Được dùng theo nghĩa tiêu cực trong các tình huống đáng lẽ phải giản dị.

Dịch bằng AI

N5 花瓶 かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.

Dịch bằng AI

N3 かぶ
Nghĩa gốc là phần gốc còn lại của cây đã bị chặt (切り株). Từ đó, được dùng rộng rãi với nghĩa quyền lợi của người đã góp vốn vào công ty. 「株を買う」「株が上がる」. Cũng có cách dùng 「お株をうばう」 (người khác làm trước việc mà mình giỏi).

Dịch bằng AI

N3 被る かぶる
Đội mũ v.v. lên đầu. 「帽子を被る」. Cũng có nghĩa hứng từ trên xuống, như 「水を被る」, và nghĩa gánh trách nhiệm của người khác, như 「罪を被る」. Cũng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 寡聞 かぶん
「寡」nghĩa là ít, 「聞」nghĩa là nghe, kiến văn, có nghĩa là ít kiến văn. Phần lớn được dùng dưới dạng 「寡聞にして〜知らない」, như cách diễn đạt cố định để khiêm tốn nói về sự thiếu kiến thức của bản thân.

Dịch bằng AI

N3 構う かまう
Để tâm và chăm sóc. 「子どもを構う」. Cũng dùng với nghĩa để ý, quan tâm đến một điều gì đó, và trong trường hợp này thường dùng ở dạng phủ định: 「身なりに構わない」 là không để ý đến trang phục hay vẻ ngoài, 「なりふり構わず」 là không bận tâm người khác nhìn mình thế nào. Ở dạng 「構わない」 mang nghĩa 「không bận tâm・không sao」, và cách dùng này phổ biến hơn (「遅れても構いません」).

Dịch bằng AI

N3 我慢 がまん
Kìm nén điều khổ sở hay ham muốn để chịu đựng. 「痛みを我慢する」「トイレを我慢する」.

Dịch bằng AI

N5 かみ
Tờ giấy, thứ mỏng dùng để viết chữ hay gói đồ.

Dịch bằng AI

N1 噛み締める かみしめる
Nghĩa là cắn chặt. Còn dùng theo nghĩa bóng là nghiền ngẫm, cảm nhận sâu sắc ý nghĩa của sự việc hay cảm xúc, thường trong các cảnh đầy cảm xúc như 「喜びを噛み締める」, 「幸せを噛み締める」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「かみしめる」.

Dịch bằng AI

N2 過密 かみつ
「過」nghĩa là vượt quá, 「密」nghĩa là tập trung dày đặc, có nghĩa là mật độ vượt quá mức. Là tình trạng người hay vật tập trung quá mức cho phép. Dùng như 「過密都市」「過密スケジュール」, dùng trong các tình huống không có sự thoải mái về không gian hay thời gian. Từ có nghĩa trái ngược là 「過疎」.

Dịch bằng AI

N1 上手 かみて
Phần thuộc phía trên của sân khấu hay dòng sông. Ở sân khấu là phía bên phải nhìn từ khán giả, ở sông là phía nước chảy tới. Dùng như 「川の上手」「上手から登場する」. Phía đối lại là 「下手(しもて)」. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「うわて」 thì nghĩa là vượt trội hơn đối phương; mỗi cách đọc là một từ khác.

Dịch bằng AI

N3 かみなり
Sấm sét. Hiện tượng điện chạy trên trời tạo ra âm thanh lớn và ánh sáng. 「雷が鳴る」「雷が落ちる」. Cũng có cách nói như 「親に雷を落とされた」 (bị mắng dữ dội).

Dịch bằng AI

N3 かむ かむ
Cắn. Dùng răng trên và dưới kẹp hay nghiền vật. 「ガムをかむ」「よくかんで食べる」「犬にかまれる」. Chữ Hán viết là 「噛む」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 仮面 かめん
Là chiếc mặt nạ đeo lên mặt. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「dáng vẻ giả tạo che giấu nội tâm」, dùng nhiều trong các tình huống diễn tả sự lệch pha giữa mặt ngoài và nội tâm của nhân vật, như 「仮面をかぶる」「仮面の下」.

Dịch bằng AI

N1 寡黙 かもく
「寡」nghĩa là ít, 「黙」nghĩa là im lặng, có nghĩa là ít lời và hay im lặng. Là vẻ ít mở miệng và chỉ nói khi cần thiết. Dùng như 「寡黙な人」「寡黙に働く」, thường được dùng theo nghĩa tích cực để khắc họa hình ảnh nhân vật điềm đạm.

Dịch bằng AI

N5 火曜日 かようび
Thứ Ba. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Hai.

Dịch bằng AI

N1 がら
Là hoa văn xuất hiện trên bề mặt vải, giấy v.v. Dùng như「花柄」「柄物のシャツ」. Ngoài ra còn diễn tả nhân cách, phẩm cách, hoặc tính chất của sự vật, dùng trong các thành ngữ và từ ghép biểu thị tính chất vốn có của người hay vật, như「柄が悪い」「柄にもない」「人柄」「家柄」.

Dịch bằng AI

N2 から
Là phần cứng bao bọc bên ngoài của vật. Được dùng cho trứng, vỏ sò, hạt cây. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「trạng thái khép mình vào bên trong」, dùng nhiều trong các tình huống diễn tả tâm lý con người, như 「殻に閉じこもる」「殻を破る」.

Dịch bằng AI

N3 から
Trống rỗng. Trạng thái bên trong không có gì. Dùng như 「箱を空にする」「空の容器」. Thường được viết bằng kana là 「から」. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「そら」 thì là từ khác chỉ bầu trời trải rộng trên đầu.

Dịch bằng AI

N5 辛い からい
Vị cay nồng làm miệng thấy đau. 「辛いカレー」. Nếu đọc là 「つらい」 thì thành từ khác với nghĩa là khổ sở, đau đớn.

Dịch bằng AI

N5 からだ
Toàn bộ cơ thể người hay động vật, từ đầu đến chân. 「体にいい食べもの」.

Dịch bằng AI

N2 絡む からむ
Là việc vật dạng dây quấn lấy. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「sự việc liên quan phức tạp」「người dây dưa lằng nhằng」, dùng như 「利害が絡む」「酔って絡む」.

Dịch bằng AI

N3, N5 借りる かりる
Mượn. Được người khác cho sử dụng đồ của họ trong một khoảng thời gian. Trái nghĩa là「貸す」(cho mượn).

Dịch bằng AI

N3 刈る かる
Dùng dụng cụ cắt tỉa cỏ hay tóc v.v. cho gọn. 「芝生を刈る」「髪を刈る」「稲を刈る」.

Dịch bằng AI

N3, N5 軽い かるい
Nhẹ, không cần dùng sức để mang. 「軽いかばん」. Từ trái nghĩa là 「重い」.

Dịch bằng AI

N2 華麗 かれい
「華」nghĩa là rực rỡ, 「麗」nghĩa là tươi đẹp, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ rực rỡ và đẹp đẽ. Dùng như 「華麗な舞」「華麗な経歴」, diễn tả vẻ đẹp và sự xuất sắc bắt mắt. Được dùng cho các đối tượng mang tính thị giác và ấn tượng như chuyển động và lý lịch.

Dịch bằng AI

N3 枯れる かれる
Héo. Cỏ cây mất nước và kết thúc sự sống. 「花が枯れる」. Cũng dùng với nghĩa mất đi sự tươi nhuận, như 「枯れた声」.

Dịch bằng AI

N2 過労死 かろうし
Là việc tử vong do lao động quá mức. Dùng như 「過労死が問題になる」「過労死認定」, được dùng trong văn cảnh thiệt hại sức khỏe do làm việc quá sức được bàn luận như một vấn đề xã hội.

Dịch bằng AI

N1 辛うじて かろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.

Dịch bằng AI

N5 かわ
Sông. Nơi dài và hẹp có nước chảy.

Dịch bằng AI

N5 可愛い かわいい
Trạng thái thấy dễ thương, muốn che chở với đồ nhỏ hay trẻ con. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「かわいい」.

Dịch bằng AI

N3 乾く かわく
Mất đi độ ẩm. 「洗濯物が乾く」「ペンキが乾く」. Từ 「渇く」 có cùng cách đọc mang nghĩa cổ họng thèm nước, nên viết phân biệt. Từ trái nghĩa là 「濡れる」.

Dịch bằng AI

N3 渇く かわく
Cổ họng thèm nước. 「のどが渇く」. Từ 「乾く」 có cùng cách đọc mang nghĩa vật mất đi độ ẩm, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 代わり かわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.

Dịch bằng AI

N3 代わる かわる
Người hay vật khác đảm nhận vai trò của một người hay vật. 「父に代わって答える」. Từ 「変わる」 có cùng cách đọc mang nghĩa trạng thái biến đổi, 「替わる」 mang nghĩa vật được thay thế, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N4 変わる かわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.

Dịch bằng AI

N4 考える かんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.

Dịch bằng AI

N3 感覚 かんかく
Cảm giác. Chức năng cảm nhận qua nhìn, nghe, chạm v.v. 「指の感覚がなくなる」. Cũng dùng với nghĩa cách nắm bắt sự vật, như 「金銭感覚」「新しい感覚のデザイン」.

Dịch bằng AI

N1 鑑みる かんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 歓喜 かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.

Dịch bằng AI

N3 観客 かんきゃく
Khán giả. Người xem thể thao hay kịch v.v. 「観客席」「大勢の観客」.

Dịch bằng AI

N2 頑強 がんきょう
「頑」nghĩa là cứng đầu, 「強」nghĩa là mạnh, có nghĩa là cứng đầu và mạnh mẽ. Là vẻ không khuất phục trước sự thuyết phục hay áp lực, kiên trì giữ vững. Dùng như 「頑強に抵抗する」「頑強な反対」, diễn tả sự mạnh mẽ của thái độ hay lập trường. Đôi khi cũng được dùng với hàm ý hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N3 環境 かんきょう
Môi trường. Trạng thái xung quanh bao bọc con người hay sinh vật. 「環境を守る」「職場環境」「環境問題」.

Dịch bằng AI

N2 玩具 がんぐ
「玩」nghĩa là chơi đùa, 「具」nghĩa là dụng cụ, có nghĩa là dụng cụ để chơi đùa. Đồ chơi. Là cách viết trang trọng được dùng làm thuật ngữ ngành nghề và phân loại sản phẩm như 「玩具メーカー」「教育玩具」. Trong giao tiếp hàng ngày thường đọc là 「おもちゃ」.

Dịch bằng AI

N3 歓迎 かんげい
Vui mừng đón tiếp. 「新入生を歓迎する」「歓迎会」.

Dịch bằng AI

N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N2 簡潔 かんけつ
Ngắn gọn, không rườm rà và dễ hiểu.

Dịch bằng AI

N2 還元 かんげん
「還」nghĩa là trả về, 「元」nghĩa là gốc, có nghĩa là trả về gốc. Là việc trả lại những gì đã có được cho người hay nơi vốn có. Dùng như 「利益を社会に還元する」「消費者に還元する」, dùng trong các tình huống phân phối lại thành quả thu được từ hoạt động kinh doanh cho những người liên quan.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.