Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

916 từ Xóa bộ lọc
N3 個人 こじん
Cá nhân. Từng người một, đối lập với tập thể. 「個人の意見」「個人的な問題」「個人情報」.

Dịch bằng AI

N3 越す こす
Vượt qua nơi chốn hay thời điểm để sang phía bên kia. 「年を越す」「冬を越す」「引っ越す」. Ở dạng 「お越しください」 cũng trở thành kính ngữ của 「来る」.

Dịch bằng AI

N1, N2 擦る こする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.

Dịch bằng AI

N2 個性 こせい
Tính chất độc đáo, khác với những cái khác, mà chỉ người đó hoặc vật đó mới có. Dùng như 「個性を生かす」.

Dịch bằng AI

N5 午前 ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.

Dịch bằng AI

N1 誇大 こだい
「誇」nghĩa là khoa trương, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là khoa trương cho lớn ra. Diễn tả việc nói hay thể hiện điều gì đó lớn hơn so với sự thật. Dùng như 「誇大広告」「誇大に表現する」, dùng để phê phán cách diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.

Dịch bằng AI

N2 古代 こだい
Thời xa xưa. Một giai đoạn trong phân kỳ lịch sử, sau thời nguyên thủy và trước thời trung đại. 「古代ローマ」.

Dịch bằng AI

N1 誇大妄想 こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.

Dịch bằng AI

N5 答える こたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.

Dịch bằng AI

N2 こだわる こだわる
Vốn có ý nghĩa hơi tiêu cực là bị mắc kẹt vào những điều nhỏ nhặt và không thể thoát ra. Từ đó phái sinh thành nghĩa là bận tâm mạnh mẽ vào một việc và không dễ dàng buông bỏ. Vẫn được dùng theo nghĩa tiêu cực như 「過去にこだわる」, nhưng trong tiếng Nhật hiện đại, từ này thường được dùng theo nghĩa khẳng định để diễn tả thái độ giữ vững niềm tin hay sở thích của mình, như 「味にこだわる」「細部にこだわる」.

Dịch bằng AI

N2 誇張 こちょう
Diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.

Dịch bằng AI

N5 こちら こちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.

Dịch bằng AI

N3 国家 こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 国会 こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.

Dịch bằng AI

N2 骨格 こっかく
(1) Bộ khung xương nâng đỡ cơ thể. 「がっしりした骨格」. (2) Cấu trúc cơ bản của sự vật. 「計画の骨格」.

Dịch bằng AI

N1 滑稽 こっけい
Có sự buồn cười, ngớ ngẩn đến mức khiến người ta bật cười.

Dịch bằng AI

N5 こっち こっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.

Dịch bằng AI

N3 固定 こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.

Dịch bằng AI

N5 こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.

Dịch bằng AI

N2 孤独 こどく
Là trạng thái không có ai xung quanh và cảm thấy cô đơn. Dùng như 「孤独を感じる」「孤独な生活」, diễn tả cảm giác đơn độc về mặt tâm trạng.

Dịch bằng AI

N5 今年 ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N5 言葉 ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N4 小鳥 ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.

Dịch bằng AI

N2 こなす こなす
Là việc xử lý gọn gàng công việc khó hay khối lượng công việc lớn. Dùng như 「仕事をこなす」「英語を使いこなす」, là động từ được dùng trong các tình huống phát huy năng lực để giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 こなれる こなれる
Vốn có nghĩa là thức ăn được tiêu hóa, hoặc bị nghiền nhỏ và vỡ vụn. Từ đó phái sinh thành nghĩa quen thuộc và trở nên tự nhiên. Dùng như 「文章がこなれる」「演技がこなれてきた」, diễn tả trạng thái không còn vụng về và trở nên thuần thục.

Dịch bằng AI

N5 この この
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.

Dịch bằng AI

N4 この間 このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.

Dịch bằng AI

N4 この頃 このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.

Dịch bằng AI

N3 好む このむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.

Dịch bằng AI

N1 拒む こばむ
Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N5 御飯 ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.

Dịch bằng AI

N3 こぼす こぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N4 細かい こまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.

Dịch bằng AI

N3 ごまかす ごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.

Dịch bằng AI

N5 困る こまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.

Dịch bằng AI

N4 ごみ ごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.

Dịch bằng AI

N4 込む こむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.

Dịch bằng AI

N4 こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.

Dịch bằng AI

N2 こもる こもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.

Dịch bằng AI

N2 こらえる こらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N1 凝らす こらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.

Dịch bằng AI

N2 孤立 こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.

Dịch bằng AI

N2 こりる こりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.

Dịch bằng AI

N5 これ これ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.

Dịch bằng AI

N4 壊す こわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.

Dịch bằng AI

N4 壊れる こわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.

Dịch bằng AI

N2 婚姻 こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.

Dịch bằng AI

N1 根幹 こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.

Dịch bằng AI

N2 根気 こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.