Cá nhân. Từng người một, đối lập với tập thể. 「個人の意見」「個人的な問題」「個人情報」.
Dịch bằng AI
N3越すこす
Vượt qua nơi chốn hay thời điểm để sang phía bên kia. 「年を越す」「冬を越す」「引っ越す」. Ở dạng 「お越しください」 cũng trở thành kính ngữ của 「来る」.
Dịch bằng AI
N1, N2擦るこする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.
Dịch bằng AI
N2個性こせい
Tính chất độc đáo, khác với những cái khác, mà chỉ người đó hoặc vật đó mới có. Dùng như 「個性を生かす」.
Dịch bằng AI
N5午前ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.
Dịch bằng AI
N1誇大こだい
「誇」nghĩa là khoa trương, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là khoa trương cho lớn ra. Diễn tả việc nói hay thể hiện điều gì đó lớn hơn so với sự thật. Dùng như 「誇大広告」「誇大に表現する」, dùng để phê phán cách diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.
Dịch bằng AI
N2古代こだい
Thời xa xưa. Một giai đoạn trong phân kỳ lịch sử, sau thời nguyên thủy và trước thời trung đại. 「古代ローマ」.
Dịch bằng AI
N1誇大妄想こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.
Dịch bằng AI
N5答えるこたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.
Dịch bằng AI
N2こだわるこだわる
Vốn có ý nghĩa hơi tiêu cực là bị mắc kẹt vào những điều nhỏ nhặt và không thể thoát ra. Từ đó phái sinh thành nghĩa là bận tâm mạnh mẽ vào một việc và không dễ dàng buông bỏ. Vẫn được dùng theo nghĩa tiêu cực như 「過去にこだわる」, nhưng trong tiếng Nhật hiện đại, từ này thường được dùng theo nghĩa khẳng định để diễn tả thái độ giữ vững niềm tin hay sở thích của mình, như 「味にこだわる」「細部にこだわる」.
Dịch bằng AI
N2誇張こちょう
Diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.
Dịch bằng AI
N5こちらこちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.
Dịch bằng AI
N3国家こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.
Dịch bằng AI
N3国会こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.
Dịch bằng AI
N2骨格こっかく
(1) Bộ khung xương nâng đỡ cơ thể. 「がっしりした骨格」. (2) Cấu trúc cơ bản của sự vật. 「計画の骨格」.
Dịch bằng AI
N1滑稽こっけい
Có sự buồn cười, ngớ ngẩn đến mức khiến người ta bật cười.
Dịch bằng AI
N5こっちこっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.
Dịch bằng AI
N3固定こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.
Dịch bằng AI
N5事こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
N2孤独こどく
Là trạng thái không có ai xung quanh và cảm thấy cô đơn. Dùng như 「孤独を感じる」「孤独な生活」, diễn tả cảm giác đơn độc về mặt tâm trạng.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5言葉ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
N3, N5子供こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
N4小鳥ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.
Dịch bằng AI
N2こなすこなす
Là việc xử lý gọn gàng công việc khó hay khối lượng công việc lớn. Dùng như 「仕事をこなす」「英語を使いこなす」, là động từ được dùng trong các tình huống phát huy năng lực để giải quyết.
Dịch bằng AI
N2こなれるこなれる
Vốn có nghĩa là thức ăn được tiêu hóa, hoặc bị nghiền nhỏ và vỡ vụn. Từ đó phái sinh thành nghĩa quen thuộc và trở nên tự nhiên. Dùng như 「文章がこなれる」「演技がこなれてきた」, diễn tả trạng thái không còn vụng về và trở nên thuần thục.
Dịch bằng AI
N5このこの
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
N4この間このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.
Dịch bằng AI
N4この頃このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.
Dịch bằng AI
N3好むこのむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.
Dịch bằng AI
N1拒むこばむ
Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N3こぼすこぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.
Dịch bằng AI
N4細かいこまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.
Dịch bằng AI
N3ごまかすごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N4ごみごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.
Dịch bằng AI
N4込むこむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.
Dịch bằng AI
N4米こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
N2こもるこもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.
Dịch bằng AI
N2こらえるこらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N1凝らすこらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.
Dịch bằng AI
N2孤立こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.
Dịch bằng AI
N2こりるこりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N4壊すこわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.
Dịch bằng AI
N4壊れるこわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.
Dịch bằng AI
N2婚姻こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.
Dịch bằng AI
N1根幹こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.
Dịch bằng AI
N2根気こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.