Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,227 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
N4
Xem từ vựng N4
Học trên trang riêng N4
›
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N4
参る
まいる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói khiêm nhường của 「行く」「来る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4, N5
曲がる
まがる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
負ける
まける
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc không thắng được trong trận đấu hay cuộc tranh đua. Từ trái nghĩa là「勝つ」(thắng).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
真面目
まじめ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái nghiêm túc và hết mình, không nói dối hay làm qua loa.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
間違う
まちがう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc làm điều không đúng. Ví dụ「道を間違う」(đi nhầm đường),「計算を間違う」(tính toán sai).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4, N5
真っ直ぐ
まっすぐ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
間に合う
まにあう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đến kịp giờ đã định mà không bị trễ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
周り
まわり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bên ngoài hay bên cạnh của một vật. Ví dụ「池の周りを歩く」(đi quanh ao).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
回る
まわる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc chuyển động như vẽ thành vòng tròn. Ví dụ「地球が回る」(trái đất quay).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
真ん中
まんなか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chính giữa. Trung tâm, ngay ở giữa của một nơi.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
見える
みえる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc thứ gì đó tự nhiên lọt vào mắt. Ví dụ「山が見える」(nhìn thấy núi).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
湖
みずうみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Hồ. Vũng nước lớn được bao quanh bởi đất liền.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
味噌
みそ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Gia vị truyền thống lâu đời của Nhật làm từ「大豆(だいず)」(đậu nành). Dùng trong canh miso v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
見つかる
みつかる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc thứ đang tìm được phát hiện ra. Ví dụ「かぎが見つかる」(tìm thấy chìa khóa). Từ tạo thành cặp là「見つける」(tìm ra).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
見つける
みつける
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc phát hiện ra thứ đang tìm. Từ tạo thành cặp là「見つかる」(được tìm thấy).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
港
みなと
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cảng. Nơi tàu thuyền chất lên hoặc dỡ xuống hàng hóa và người.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
見舞い
みまい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc đến chỗ người bị bệnh hoặc bị thương để động viên, tiếp thêm tinh thần cho họ. Thường được dùng ở dạng 「お見舞いに行く」 (đi thăm hỏi người ốm).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
向かう
むかう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tiến về hướng đó. 「駅に向かう」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
迎える
むかえる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chờ đợi và ra đón người đến. Từ trái nghĩa là 「送る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
昔
むかし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thời đại xa xưa hơn nhiều so với bây giờ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
虫
むし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sinh vật có thân nhỏ. Như kiến, bướm, v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
息子
むすこ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Con trai của mình.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
娘
むすめ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Con gái của mình.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
無理
むり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc không thể làm được. Cũng dùng để chỉ vẻ cố gắng quá sức gây hại cho cơ thể. 「無理をする」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
召し上がる
めしあがる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói rất lịch sự của 「食べる」「飲む」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
珍しい
めずらしい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái hiếm thấy, đặc biệt, ít khi có.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
申し上げる
もうしあげる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói khiêm nhường và lịch sự của 「言う」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
申す
もうす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói khiêm nhường của 「言う」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
戻る
もどる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
木綿
もめん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sợi hay vải lấy từ cây bông.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
貰う
もらう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nhận vật gì đó từ người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
森
もり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4, N5
問題
もんだい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.