Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 47 từ Xóa bộ lọc
N4 焼く やく
Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).

Dịch bằng AI

N4 約束 やくそく
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.

Dịch bằng AI

N4 焼ける やける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).

Dịch bằng AI

N5 野菜 やさい
Rau. Thực vật có thể ăn được.

Dịch bằng AI

N4 優しい やさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.

Dịch bằng AI

N5 易しい やさしい
Dễ. Có thể làm một cách đơn giản. Trái nghĩa với「難しい」.

Dịch bằng AI

N5 安い やすい
Rẻ. Giá thấp. Trái nghĩa với「高い」.

Dịch bằng AI

N5 休み やすみ
Ngày nghỉ; sự nghỉ. Ngày không có việc học hay việc làm. Việc nghỉ ngơi.

Dịch bằng AI

N2, N5 休む やすむ
Nghỉ ngơi; nghỉ làm. Cho cơ thể thư giãn. Việc không đi học hay đi làm.

Dịch bằng AI

N4 痩せる やせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.

Dịch bằng AI

N5 八つ やっつ
eight。ものをかぞえるときの、8のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5 やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.

Dịch bằng AI

N4 止む やむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.

Dịch bằng AI

N4 やめる やめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.

Dịch bằng AI

N2, N5 やる やる
Làm; cho. Là cách nói khẩu ngữ mang nghĩa "làm". Cũng dùng với nghĩa cho ai đó vật gì.

Dịch bằng AI

N4 柔らかい やわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).

Dịch bằng AI

N4, N5
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.

Dịch bằng AI

N5 夕方 ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.

Dịch bằng AI

N5 夕飯 ゆうはん
Bữa ăn tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「晩ごはん(ばんごはん)」cũng có nghĩa gần như giống vậy.

Dịch bằng AI

N5 郵便局 ゆうびんきょく
Bưu điện. Nơi gửi hoặc nhận thư từ, bưu kiện.

Dịch bằng AI

N5 夕べ ゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.

Dịch bằng AI

N5 有名 ゆうめい
Nổi tiếng. Được nhiều người biết đến.

Dịch bằng AI

N5 ゆき
Tuyết. Vật màu trắng rơi từ trên trời xuống vào mùa đông.

Dịch bằng AI

N5 ゆっくり ゆっくり
Chậm rãi, từ từ. Chỉ trạng thái làm không vội, dành thời gian.

Dịch bằng AI

N4 ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.

Dịch bằng AI

N4 指輪 ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.

Dịch bằng AI

N4 ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.

Dịch bằng AI

N4 揺れる ゆれる
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.

Dịch bằng AI

N5 良い よい
Sự việc tốt đẹp, đúng đắn, đáng mong muốn. Trong văn nói thường dùng dạng 「いい」. 「良い天気」「いい人」.

Dịch bằng AI

N4 よう
Việc phải làm. 「用がある」.

Dịch bằng AI

N4 用意 ようい
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.

Dịch bằng AI

N5 八日 ようか
月の8番目の日。また、8日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4 用事 ようじ
Việc phải làm. Ví dụ「用事があるので、先に帰ります」(vì có việc nên tôi về trước).

Dịch bằng AI

N5 洋服 ようふく
Quần áo kiểu Tây, quần áo. Loại quần áo có kiểu dáng truyền từ phương Tây. Thường dùng với nghĩa gần như「服」.

Dịch bằng AI

N2, N5 よく よく
Thường xuyên, hay. Chỉ trạng thái làm nhiều lần. Cũng dùng với nghĩa「じょうずに」(giỏi, tốt) (「よくできました」= làm tốt lắm).

Dịch bằng AI

N4 汚れる よごれる
Trở nên không còn sạch. Nghĩa là trở nên bẩn về bề ngoài do bùn hay vết ố. Dùng như 「服が汚れる」. Khi ai đó làm cho bẩn thì dùng 「よごす」 như 「服を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「けがれる」 thì thành từ khác diễn tả việc sự thiêng liêng hay danh dự bị tổn hại.

Dịch bằng AI

N4 予習 よしゅう
Việc học trước khi vào giờ học. Từ trái nghĩa là「復習(ふくしゅう)」(ôn tập).

Dịch bằng AI

N5 四日 よっか
月の4番目の日。また、4日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 四つ よっつ
four。ものをかぞえるときの、4のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4 予定 よてい
Việc sẽ làm sắp tới. Việc được quyết định trước.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 呼ぶ よぶ
Gọi. Cất tiếng gọi tên người, v.v. để khiến họ chú ý về phía mình.

Dịch bằng AI

N2, N5 読む よむ
Đọc. Nhìn chữ và nắm lấy ý nghĩa.

Dịch bằng AI

N4 予約 よやく
Việc giữ trước chỗ ngồi hay phòng v.v.

Dịch bằng AI

N4 寄る よる
Đi đến gần. Dùng với nghĩa ghé qua một nơi nào đó. 「店に寄る」.

Dịch bằng AI

N5 よる
Đêm, ban đêm. Khoảng thời gian mặt trời đã lặn.

Dịch bằng AI

N4 喜ぶ よろこぶ
Cảm thấy vui, và thể hiện cảm xúc vui mừng đó.

Dịch bằng AI

N3, N5 弱い よわい
Yếu. Sức lực nhỏ. Trái nghĩa với「強い」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.