Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 76 từ Xóa bộ lọc
N5 まい
lượng từ đếm vật mỏng và phẳng. Từ dùng để đếm những vật mỏng và phẳng như giấy, áo sơ mi, đĩa. いちまい・にまい・さんまい…じゅうまい, 「なんまい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.

Dịch bằng AI

N5 毎朝 まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎週 まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.

Dịch bằng AI

N5 毎月 まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.

Dịch bằng AI

N5 毎年 まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.

Dịch bằng AI

N5 毎日 まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.

Dịch bằng AI

N5 毎晩 まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.

Dịch bằng AI

N4 参る まいる
Cách nói khiêm nhường của 「行く」「来る」.

Dịch bằng AI

N5 まえ
Trước. Phía sớm hơn về vị trí hoặc thời gian. Từ trái nghĩa là 「後ろ」「後」.

Dịch bằng AI

N4, N5 曲がる まがる
Rẽ; cong. Không còn thẳng nữa. Cũng dùng khi rẽ đường. Dùng như 「右に曲がる」.

Dịch bằng AI

N4 負ける まける
Việc không thắng được trong trận đấu hay cuộc tranh đua. Từ trái nghĩa là「勝つ」(thắng).

Dịch bằng AI

N4 真面目 まじめ
Trạng thái nghiêm túc và hết mình, không nói dối hay làm qua loa.

Dịch bằng AI

N3, N5 まずい まずい
Dở. Vị không ngon. Từ trái nghĩa là 「おいしい」.

Dịch bằng AI

N3, N5 また また
Lại; lần nữa. Trạng thái khi cùng một việc xảy ra thêm một lần nữa. 「また来てください」(xin hãy đến lần nữa), 「またあした」(hẹn ngày mai). Đây là từ khác với từ gần giống 「まだ」(trạng thái chưa kết thúc).

Dịch bằng AI

N5 まち
Thị trấn; phố. Nơi có nhiều người sinh sống.

Dịch bằng AI

N4 間違う まちがう
Việc làm điều không đúng. Ví dụ「道を間違う」(đi nhầm đường),「計算を間違う」(tính toán sai).

Dịch bằng AI

N2, N5 待つ まつ
Chờ đợi. Ở đó cho đến khi người hay sự việc đến.

Dịch bằng AI

N4, N5 真っ直ぐ まっすぐ
Thẳng. Không cong, giống như một đường thẳng. Dùng như 「まっすぐな道」.

Dịch bằng AI

N5 まど
Cửa sổ. Chỗ mở trên tường để ánh sáng và gió vào.

Dịch bằng AI

N4 間に合う まにあう
Đến kịp giờ đã định mà không bị trễ.

Dịch bằng AI

N5 丸い まるい
Tròn. Hình dạng như hình tròn hay quả bóng.

Dịch bằng AI

N4 周り まわり
Bên ngoài hay bên cạnh của một vật. Ví dụ「池の周りを歩く」(đi quanh ao).

Dịch bằng AI

N4 回る まわる
Việc chuyển động như vẽ thành vòng tròn. Ví dụ「地球が回る」(trái đất quay).

Dịch bằng AI

N4 真ん中 まんなか
Chính giữa. Trung tâm, ngay ở giữa của một nơi.

Dịch bằng AI

N5 万年筆 まんねんひつ
Bút máy. Dụng cụ viết chữ, dùng bằng cách cho mực vào bên trong.

Dịch bằng AI

N4 見える みえる
Việc thứ gì đó tự nhiên lọt vào mắt. Ví dụ「山が見える」(nhìn thấy núi).

Dịch bằng AI

N2, N5 磨く みがく
Đánh bóng; chà rửa. Cọ xát để làm cho sạch. Dùng như 「歯を磨く」.

Dịch bằng AI

N5 みぎ
Bên phải. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「左」.

Dịch bằng AI

N5 短い みじかい
Ngắn. Độ dài từ đầu này đến đầu kia nhỏ. Cũng dùng khi thời gian ít. Từ trái nghĩa là 「長い」.

Dịch bằng AI

N5 みず
Nước. Thứ trong suốt rơi từ trên trời hoặc chảy trong sông.

Dịch bằng AI

N4 みずうみ
Hồ. Vũng nước lớn được bao quanh bởi đất liền.

Dịch bằng AI

N5 みせ
Cửa hàng. Nơi bán đồ.

Dịch bằng AI

N3, N5 見せる みせる
Làm cho người khác có thể nhìn thấy. Dùng như 「写真を見せる」.

Dịch bằng AI

N4 味噌 みそ
Gia vị truyền thống lâu đời của Nhật làm từ「大豆(だいず)」(đậu nành). Dùng trong canh miso v.v.

Dịch bằng AI

N5 みち
Đường. Nơi người và xe cộ đi qua.

Dịch bằng AI

N4 見つかる みつかる
Việc thứ đang tìm được phát hiện ra. Ví dụ「かぎが見つかる」(tìm thấy chìa khóa). Từ tạo thành cặp là「見つける」(tìm ra).

Dịch bằng AI

N4 見つける みつける
Việc phát hiện ra thứ đang tìm. Từ tạo thành cặp là「見つかる」(được tìm thấy).

Dịch bằng AI

N5 三つ みっつ
three。ものをかぞえるときの、3のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3, N5 みどり
Màu xanh lá. Màu giống như lá cây.

Dịch bằng AI

N5 皆さん みなさん
Tất cả những người có mặt ở đó, hoặc đang lắng nghe. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 みなと
Cảng. Nơi tàu thuyền chất lên hoặc dỡ xuống hàng hóa và người.

Dịch bằng AI

N5 みなみ
Phía nam. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「北」.

Dịch bằng AI

N4 見舞い みまい
Việc đến chỗ người bị bệnh hoặc bị thương để động viên, tiếp thêm tinh thần cho họ. Thường được dùng ở dạng 「お見舞いに行く」 (đi thăm hỏi người ốm).

Dịch bằng AI

N3, N5 みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.

Dịch bằng AI

N2, N5 見る みる
Nhìn; xem. Nắm bắt sự vật bằng mắt.

Dịch bằng AI

N5 みんな みんな
Tất cả mọi người, mọi vật. Là cách nói thân mật hơn 「皆さん」.

Dịch bằng AI

N5 六日 むいか
月の6番目の日。また、6日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4 向かう むかう
Tiến về hướng đó. 「駅に向かう」.

Dịch bằng AI

N4 迎える むかえる
Chờ đợi và ra đón người đến. Từ trái nghĩa là 「送る」.

Dịch bằng AI

N4 むかし
Thời đại xa xưa hơn nhiều so với bây giờ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.