Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 60 từ Xóa bộ lọc
N4 直す なおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.

Dịch bằng AI

N4 直る なおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N4 治る なおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.

Dịch bằng AI

N5 なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.

Dịch bằng AI

N5 長い ながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.

Dịch bằng AI

N4 泣く なく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).

Dịch bằng AI

N5 鳴く なく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 無くなる なくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 亡くなる なくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 投げる なげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).

Dịch bằng AI

N5 なぜ なぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.

Dịch bằng AI

N5 なつ
Mùa nóng nhất trong năm.

Dịch bằng AI

N5 夏休み なつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.

Dịch bằng AI

N5 など など
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).

Dịch bằng AI

N5 七つ ななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.

Dịch bằng AI

N5 七日 なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5 名前 なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.

Dịch bằng AI

N5 習う ならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.

Dịch bằng AI

N5 並ぶ ならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 鳴る なる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 なる なる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).

Dịch bằng AI

N4 慣れる なれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.

Dịch bằng AI

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N4 苦い にがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).

Dịch bằng AI

N5 二月 にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N4 逃げる にげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.

Dịch bằng AI

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N4 日記 にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.

Dịch bằng AI

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

N4 入院 にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).

Dịch bằng AI

N4 入学 にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).

Dịch bằng AI

N4 似る にる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.

Dịch bằng AI

N5 にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.

Dịch bằng AI

N4 人形 にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.

Dịch bằng AI

N5 脱ぐ ぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.

Dịch bằng AI

N4 盗む ぬすむ
Lén lút lấy đồ của người khác làm của mình.

Dịch bằng AI

N4 塗る ぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.

Dịch bằng AI

N5 ぬるい ぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 濡れる ぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).

Dịch bằng AI

N5 ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.

Dịch bằng AI

N4 値段 ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.

Dịch bằng AI

N4 ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).

Dịch bằng AI

N4 熱心 ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.

Dịch bằng AI

N4 寝坊 ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.