Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,227 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N5
答える
こたえる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
こちら
こちら
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
こっち
こっち
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
事
こと
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
今年
ことし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
言葉
ことば
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N5
子供
こども
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
小鳥
ことり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
この
この
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
この間
このあいだ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
この頃
このごろ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
御飯
ごはん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
細かい
こまかい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
困る
こまる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
ごみ
ごみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
込む
こむ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
米
こめ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
これ
これ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
壊す
こわす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
壊れる
こわれる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
今月
こんげつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
☐
📌
Chưa học
N5
今週
こんしゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
☐
📌
Chưa học
N5
こんな
こんな
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
今晩
こんばん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.