Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 174 từ Xóa bộ lọc
N5 答える こたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.

Dịch bằng AI

N5 こちら こちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.

Dịch bằng AI

N5 こっち こっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.

Dịch bằng AI

N5 こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.

Dịch bằng AI

N5 今年 ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N5 言葉 ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N4 小鳥 ことり
Chim nhỏ。Con chim nhỏ. Như chim sẻ, v.v.

Dịch bằng AI

N5 この この
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.

Dịch bằng AI

N4 この間 このあいだ
Một lúc nào đó cách đây không lâu. 「この間、えきで先生に会った」.

Dịch bằng AI

N4 この頃 このごろ
Thời điểm gần đây, sát với hiện tại. 「この頃、さむくなった」.

Dịch bằng AI

N5 御飯 ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.

Dịch bằng AI

N4 細かい こまかい
Trạng thái kích thước hay số lượng của vật nhỏ. Cũng dùng với nghĩa là đơn vị nhỏ của tiền. 「細かいおかね」.

Dịch bằng AI

N5 困る こまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.

Dịch bằng AI

N4 ごみ ごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.

Dịch bằng AI

N4 込む こむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.

Dịch bằng AI

N4 こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.

Dịch bằng AI

N5 これ これ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.

Dịch bằng AI

N4 壊す こわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.

Dịch bằng AI

N4 壊れる こわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.

Dịch bằng AI

N5 今月 こんげつ
Tháng này.

Dịch bằng AI

N5 今週 こんしゅう
Tuần này.

Dịch bằng AI

N5 こんな こんな
Như thế này. 「こんな大きい犬は初めて見た」. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N5 今晩 こんばん
Tối nay. Buổi tối của hôm nay. 「こんや(今夜)」cũng cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.