Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.
Dịch bằng AI
N4久しぶりひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.
Dịch bằng AI
N4美術館びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.
Dịch bằng AI
N3, N4非常にひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.
Dịch bằng AI
N5左ひだり
Bên trái. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「右」.
Dịch bằng AI
N4びっくりするびっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.
Dịch bằng AI
N4引っ越すひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.
Dịch bằng AI
N4必要ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.
Dịch bằng AI
N2, N5人ひと
người. Chỉ con người. Cũng dùng làm từ đếm số người. ひとり・ふたり・さんにん・よにん・ごにん・ろくにん・しちにん・はちにん・きゅうにん・じゅうにん, và 「なんにん」. Với 1 và 2 thì thành 「ひとり」「ふたり」, còn với 4 thì thành 「よにん」.
one person; alone。1人であること。だれもほかにいないようす。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5暇ひま
Thời gian rảnh; có thời gian thong thả, không có việc gì để làm. 「暇な時間」.
Dịch bằng AI
N5病院びょういん
Bệnh viện. Nơi chữa trị bệnh hoặc vết thương.
Dịch bằng AI
N5病気びょうき
Bệnh. Tình trạng cơ thể không khỏe.
Dịch bằng AI
N5平仮名ひらがな
Hiragana. Chữ có nét tròn, dùng trong tiếng Nhật. Dùng trong câu cùng với katakana và chữ Hán.
Dịch bằng AI
N4開くひらく
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.
Dịch bằng AI
N5昼ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.
Dịch bằng AI
N5昼御飯ひるごはん
Cơm trưa. Bữa ăn vào buổi trưa.
Dịch bằng AI
N4昼間ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.
Dịch bằng AI
N4昼休みひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.
Dịch bằng AI
N3, N5広いひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.
Dịch bằng AI
N4拾うひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.
Dịch bằng AI
N5封筒ふうとう
Phong bì. Túi giấy để đựng thư.
Dịch bằng AI
N4増えるふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).
Dịch bằng AI
N4深いふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).
Dịch bằng AI
N4, N5吹くふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.
Dịch bằng AI
N5服ふく
Quần áo. Thứ mặc trên người, như áo sơ mi, áo len. Dùng như 「服をきる」「服をぬぐ」. Giày và mũ thường không tính vào 「服」.
Dịch bằng AI
N4複雑ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).
Dịch bằng AI
N4復習ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.
Dịch bằng AI
N5二つふたつ
two。ものをかぞえるときの、2のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4豚肉ぶたにく
Thịt lợn.
Dịch bằng AI
N5二人ふたり
two people。2人であること。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4部長ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.
Dịch bằng AI
N4普通ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.
Dịch bằng AI
N5太いふとい
To; mập. Bề ngang của vật tròn lớn. Từ trái nghĩa là 「細い」.
Dịch bằng AI
N4太るふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.
Dịch bằng AI
N4布団ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.
Dịch bằng AI
N4舟ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.
Dịch bằng AI
N4不便ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).
Dịch bằng AI
N4踏むふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).
Dịch bằng AI
N5冬ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N4降り出すふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.
Dịch bằng AI
N5降るふる
Rơi (mưa, tuyết). Mưa hay tuyết từ trên trời rơi xuống. Dùng như 「雨が降る」.
Dịch bằng AI
N2, N3, N5古いふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.
Dịch bằng AI
N5風呂ふろ
Nơi để tắm rửa cơ thể hoặc ngâm mình trong nước nóng ấm. 「お風呂に入る」.
Dịch bằng AI
N5分ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.
Dịch bằng AI
N4文化ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.