Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4・N5 · 151 từ Xóa bộ lọc
N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N5 違う ちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 近く ちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.

Dịch bằng AI

N5 地下鉄 ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.

Dịch bằng AI

N5 地図 ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.

Dịch bằng AI

N5 茶色 ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.

Dịch bằng AI

N5 茶碗 ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.

Dịch bằng AI

N4 注意 ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.

Dịch bằng AI

N4 中学校 ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N5 ちょうど ちょうど
Trạng thái vừa khít, vừa vặn. 「ちょうど三時」.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N4 地理 ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.

Dịch bằng AI

N5 一日 ついたち
月のさいしょの日のこと。「一月一日(いちがつついたち)」。「いちにち」とよむと、あさからよるまでの1日のいみになる。 Hiển thị bằng tiếng Nhật
N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N5 疲れる つかれる
Mệt. Sức lực của cơ thể và tinh thần cạn đi. Dùng như 「しごとで疲れる」.

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

N5 つぎ
Tiếp theo. Cái đến sau cái hiện tại. Dùng như 「次の駅」.

Dịch bằng AI

N4 付く つく
Việc vật này với vật kia trở nên dính vào nhau, không tách rời. Ví dụ「よごれが付く」(bám bẩn).

Dịch bằng AI

N3, N5 着く つく
Đến nơi. Đến được nơi mình nhắm tới. Dùng như 「駅に着く」.

Dịch bằng AI

N5 つくえ
Bàn. Cái bàn để đọc sách, viết chữ.

Dịch bằng AI

N3, N5 作る つくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.

Dịch bằng AI

N4 漬ける つける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).

Dịch bằng AI

N4 都合 つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.

Dịch bằng AI

N4 伝える つたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.

Dịch bằng AI

N4 続く つづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).

Dịch bằng AI

N4 続ける つづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.

Dịch bằng AI

N4 包む つつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.

Dịch bằng AI

N5 勤める つとめる
Làm việc (cho công ty). Làm việc ở công ty v.v. Dùng như 「銀行に勤める」.

Dịch bằng AI

N4 つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.

Dịch bằng AI

N3, N5 つまらない つまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.

Dịch bằng AI

N5 冷たい つめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.

Dịch bằng AI

N4 つもり つもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.

Dịch bằng AI

N3, N5 強い つよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.

Dịch bằng AI

N4 釣る つる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.

Dịch bằng AI

N4 連れる つれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 丁寧 ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.

Dịch bằng AI

N5 出かける でかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.

Dịch bằng AI

N5 手紙 てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.

Dịch bằng AI

N4 適当 てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.

Dịch bằng AI

N5 できる できる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.

Dịch bằng AI

N4 できるだけ できるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).

Dịch bằng AI

N5 出口 でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.

Dịch bằng AI

N4 手伝う てつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.

Dịch bằng AI

N5 では では
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.

Dịch bằng AI

N4 手袋 てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.

Dịch bằng AI

N5 でも でも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.