Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N3年齢ねんれい
Số tuổi. 「年齢を聞く」.
Dịch bằng AI
N3農家のうか
Gia đình hay người làm nghề nông. 「農家の人」.
Dịch bằng AI
N3農業のうぎょう
Nông nghiệp. Ngành sản xuất trồng trọt cây trồng trên ruộng đồng hay chăn nuôi gia súc.
Dịch bằng AI
N3能力のうりょく
Năng lực. Sức để hoàn thành công việc. 「能力が高い」.
Dịch bằng AI
N3乗せるのせる
Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).
Dịch bằng AI
N3望むのぞむ
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「平和を望む」. Cũng có nghĩa nhìn ra xa, như 「山を望む」.
Dịch bằng AI
N3伸ばすのばす
Làm cho chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪を伸ばす」「背筋を伸ばす」. Cũng dùng với nghĩa làm cho phát triển, như 「才能を伸ばす」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa kéo dài thời hạn thì viết là 「延ばす」.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N3述べるのべる
Nói ý nghĩ hay ý kiến bằng lời. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「言う」. 「意見を述べる」.
Dịch bằng AI
N3載るのる
Bài viết hay ảnh xuất hiện trên báo hay sách v.v. 「新聞に載る」. Cũng dùng với nghĩa vật được đặt lên trên cái gì đó (「机に載っている本」). 「載せる」 dùng khi người đăng lên báo v.v., còn 「載る」 dùng khi bài viết hay ảnh xuất hiện ở đó: so sánh 「記事を載せる」 với 「記事が載る」. Lưu ý viết phân biệt với 「乗る」 có cùng cách đọc (lên phương tiện).
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Dịch bằng AI
N3のんびりのんびり
Trạng thái thong thả, không vội vã. 「休日はのんびり過ごす」.
Dịch bằng AI
N3配達はいたつ
Giao hàng hóa hay bưu phẩm. 「新聞配達」.
Dịch bằng AI
N3売店ばいてん
Cửa hàng nhỏ trong nhà ga hay bệnh viện v.v. 「駅の売店」.
Dịch bằng AI
N3俳優はいゆう
Diễn viên. Người đóng vai trong phim hay kịch.
Dịch bằng AI
N3〜N5入るはいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.
Dịch bằng AI
N3生えるはえる
Cỏ, lông hay răng v.v. mọc ra. 「草が生える」「ひげが生える」. 「生やす」 dùng khi người để cho mọc ra, còn 「生える」 dùng khi nó tự mọc: so sánh 「ひげを生やす」 với 「ひげが生える」.
Dịch bằng AI
N3墓はか
Mộ. Nơi chôn và thờ người đã mất. 「墓参り」.
Dịch bằng AI
N2, N3ばかばか
Việc đầu óc chậm chạp; lời mắng chửi người khác. 「ばかなことをするな」. Cũng dùng với nghĩa 「vô cùng」, như 「ばかに寒い」. Chữ Hán viết là 「馬鹿」 nhưng thường viết bằng hiragana hoặc katakana.
Dịch bằng AI
N3博士はかせ
Chuyên gia. Cách gọi thân mật dành cho người rất am hiểu về một lĩnh vực nào đó. Dùng không liên quan đến học vị đại học, như 「弟は星の博士だ」「魚の博士」. Cùng chữ 「博士」 nếu đọc là 「はくし」 thì là từ khác chỉ học vị cao nhất do đại học cấp.
Dịch bằng AI
N3博士はくし
Tiến sĩ. Học vị cao nhất trao cho người nghiên cứu sâu về một lĩnh vực học vấn. Khi chỉ học vị thì đọc là 「はくし」. Ngoài học vị, người rất am hiểu một lĩnh vực đôi khi cũng được gọi là 「はかせ」.
Dịch bằng AI
N3拍手はくしゅ
Vỗ tay để thể hiện tình cảm khen ngợi hay vui mừng. 「拍手を送る」.
Dịch bằng AI
N2, N3爆発ばくはつ
Thuốc nổ hay khí ga v.v. bùng nổ dữ dội đột ngột. 「ガス爆発」. Cũng dùng với nghĩa cảm xúc bị kìm nén bộc phát cùng một lúc, như 「怒りが爆発する」.
Dịch bằng AI
N3博物館はくぶつかん
Bảo tàng. Cơ sở thu thập và trưng bày tư liệu về lịch sử hay tự nhiên v.v. Cơ sở trưng bày tác phẩm mỹ thuật thì gọi là 「美術館」.
Dịch bằng AI
N3激しいはげしい
Dữ dội. Đà rất mạnh. 「激しい雨」「激しい運動」. Cũng dùng cho cảm xúc (「激しい怒り」).
Dịch bằng AI
N3挟むはさむ
Kẹp. Kẹp giữ hay ép vật từ hai bên (「トングで肉を挟む」). Cũng dùng với nghĩa đặt vào khe hở hay giữa các vật (「本にしおりを挟む」). 「口を挟む」 nghĩa là chen vào câu chuyện của người khác. Khi diễn tả trạng thái vật bị kẹt ở giữa thì dùng 「挟まる」 (「ドアに指が挟まる」).
Dịch bằng AI
N3端はし
Phần ngoài cùng, xa trung tâm. 「道の端を歩く」. Cũng gọi là 「はじ」.
Dịch bằng AI
N3恥はじ
Việc xấu hổ; việc mất danh dự. 「恥をかく」.
Dịch bằng AI
N2, N3外すはずす
Tháo vật đang gắn ra. 「ボタンを外す」「眼鏡を外す」. Cũng dùng với nghĩa rời khỏi chỗ đó, như 「席を外す」. 「外す」 dùng khi người tháo ra, còn 「外れる」 dùng khi vật tự tuột ra: so sánh 「ボタンを外す」 với 「ボタンが外れる」.
Dịch bằng AI
N3外れるはずれる
Vật đang gắn bị tuột và rời ra. 「ボタンが外れる」. Cũng dùng với nghĩa dự đoán v.v. không trúng (「天気予報が外れる」). 「外す」 dùng khi người tháo ra, còn 「外れる」 dùng khi vật tự tuột ra: so sánh 「ボタンを外す」 với 「ボタンが外れる」.
Dịch bằng AI
N3肌はだ
Da. Bề mặt cơ thể con người. 「肌が荒れる」. Cũng có cách nói 「肌に合う」 nghĩa là hợp với tính cách.
Dịch bằng AI
N2, N3畑はたけ
Đất trồng rau hay hoa quả v.v. Đối lại với 「田」 là ruộng đổ nước để trồng lúa, nó chỉ đất không đổ nước.
Dịch bằng AI
N3発見はっけん
Phát hiện. Tìm ra sự vật cho đến nay chưa được biết đến. 「新種の発見」.
Dịch bằng AI
N3発達はったつ
Trưởng thành và trở nên hoàn thiện hơn. 「筋肉が発達する」「交通が発達した町」. Trong khi 「発展」 chỉ việc quy mô lớn lên, thì 「発達」 thường chỉ sự nâng cao chức năng hay năng lực.
Dịch bằng AI
N2, N3発展はってん
Đà của sự vật vươn lên, trở nên lớn hơn và thịnh vượng hơn. 「経済の発展」「町が発展する」.
Dịch bằng AI
N3発売はつばい
Tung hàng hóa ra bán. 「新商品を発売する」.
Dịch bằng AI
N3発表はっぴょう
Thông báo rộng rãi hướng đến nhiều người. 「研究発表」「合格発表」.
Dịch bằng AI
N2, N3派手はで
Trạng thái màu sắc hay hành động nổi bật và rực rỡ. 「派手な服」. Từ trái nghĩa là 「地味」.
Dịch bằng AI
N3離すはなす
Tách vật đang dính vào nhau và tạo khoảng cách. 「手を離す」「机を離して置く」. Lưu ý viết phân biệt với 「放す」 có cùng cách đọc (thả tự do thứ đang nắm). 「離す」 dùng khi người tạo ra khoảng cách, còn 「離れる」 dùng khi khoảng cách tự giãn ra: so sánh 「手を離す」 với 「手が離れる」.
Dịch bằng AI
N3花火はなび
Pháo hoa. Thứ dùng thuốc nổ để bắn lên bầu trời đêm tạo hình ánh sáng. 「花火大会」.
Dịch bằng AI
N3離れるはなれる
Khoảng cách giãn ra; rời khỏi chỗ đó. 「駅から離れた家」「故郷を離れる」. 「離れる」 dùng khi khoảng cách tự giãn ra, còn 「離す」 dùng khi người tạo ra khoảng cách: so sánh 「手が離れる」 với 「手を離す」.
Dịch bằng AI
N3羽はね
Bộ phận của chim hay côn trùng, dùng để bay trên trời. Cũng chỉ lông phủ trên thân chim. Ví dụ 「羽を広げる」. Khi đếm chim hay thỏ thì đọc là 「わ」, dùng như 「二羽(にわ)」.
Dịch bằng AI
N2, N3幅はば
Chiều rộng. Chiều dài theo bề ngang. 「道の幅」. Cũng dùng với nghĩa độ rộng của phạm vi, như 「幅広い知識」.
Dịch bằng AI
N3場面ばめん
Cảnh. Tình trạng tại chỗ nơi sự việc đang diễn ra. 「感動的な場面」. Cũng dùng với nghĩa một cảnh trong phim hay kịch.
Dịch bằng AI
N3流行るはやる
Được nhiều người ưa thích và lan rộng. 「このアプリが流行っている」. Cũng dùng với nghĩa bệnh lây lan (「インフルエンザが流行る」). Trong văn viết cũng dùng 「流行(りゅうこう)する」.
Dịch bằng AI
N3針はり
Kim. Dụng cụ nhỏ nhọn dùng để may vá hay tiêm. 「針と糸」. Chỉ rộng các vật nhỏ nhọn như kim đồng hồ, lưỡi câu.
Dịch bằng AI
N3反省はんせい
Nhìn lại lời nói và hành động của mình để suy nghĩ về điểm chưa tốt. 「反省して謝る」.
Dịch bằng AI
N3判断はんだん
Phán đoán. Suy nghĩ về sự việc rồi quyết định. 「状況を判断する」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.