Có ích; trở thành sự trợ giúp cho việc gì đó. 「勉強が仕事に役立つ」.
Dịch bằng AI
N3やけどやけど
Chạm vào lửa hay vật nóng làm tổn thương da. 「やけどをする」. Chữ Hán viết là 「火傷」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4焼けるやける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).
Dịch bằng AI
N4優しいやさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.
Dịch bằng AI
N4痩せるやせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.
Dịch bằng AI
N3家賃やちん
Tiền thuê nhà. Tiền trả hằng tháng để thuê nhà hay phòng.
Dịch bằng AI
N3雇うやとう
Thuê. Trả lương để thuê người làm việc. 「アルバイトを雇う」.
Dịch bằng AI
N3破るやぶる
Xé rách giấy hay vải. 「手紙を破る」. Cũng dùng với nghĩa không giữ lời hứa hay quy tắc (「約束を破る」). 「破る」 dùng khi người xé, còn 「破れる」 dùng khi vật tự rách: so sánh 「紙を破る」 với 「紙が破れる」.
Dịch bằng AI
N3破れるやぶれる
Giấy hay vải bị rách. 「ズボンが破れる」. 「破れる」 dùng khi vật tự rách, còn 「破る」 dùng khi người xé: so sánh 「紙が破れる」 với 「紙を破る」. Với nghĩa thua trận đấu thì viết là 「敗れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5山やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.
Dịch bằng AI
N4止むやむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.
Dịch bằng AI
N4やめるやめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.
Dịch bằng AI
N4柔らかいやわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).
Dịch bằng AI
N4, N5湯ゆ
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
N3優勝ゆうしょう
Đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi hay đại hội. 「大会で優勝する」.
Dịch bằng AI
N3友人ゆうじん
Bạn bè. Là cách nói trang trọng hơn 「友だち」, hay dùng trong văn viết hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N3有料ゆうりょう
Việc mất phí. 「有料駐車場」. Từ trái nghĩa là 「無料」.
Dịch bằng AI
N3床ゆか
Sàn nhà. Mặt phẳng ở đáy phòng nơi người ta đứng. 「床をふく」. Khi đọc là 「とこ」 thì mang nghĩa nơi ngủ (「床につく」).
Dịch bằng AI
N3輸出ゆしゅつ
Xuất khẩu. Bán và gửi hàng hóa ra nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸入」.
Dịch bằng AI
N3豊かゆたか
Trạng thái có đủ đầy vật chất hay tiền bạc. 「豊かな生活」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa số lượng hay nội dung dồi dào, như 「豊かな自然」「豊かな心」. Từ trái nghĩa là 「貧しい」.
Dịch bằng AI
N3ゆでるゆでる
Luộc. Cho vào nước sôi để đun. 「卵をゆでる」. Chữ Hán viết là 「茹でる」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana. Phân biệt với 「煮る」 là đun trong khi nêm nếm.
Dịch bằng AI
N3輸入ゆにゅう
Nhập khẩu. Mua hàng hóa vào từ nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸出」.
Dịch bằng AI
N4指ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.
Dịch bằng AI
N4指輪ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.
Dịch bằng AI
N4夢ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.
Dịch bằng AI
N3許すゆるす
Quyết định không trách tội hay lỗi lầm. 「失敗を許す」. Cũng dùng với nghĩa cho phép được làm (「外出が許される」).
Dịch bằng AI
N4揺れるゆれる
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.
Dịch bằng AI
N3酔うよう
Uống rượu khiến đầu óc hay cơ thể không còn bình thường. 「酒に酔う」. Cũng dùng với nghĩa say xe, như 「車に酔う」.
Dịch bằng AI
N4用よう
Việc phải làm. 「用がある」.
Dịch bằng AI
N4用意ようい
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.
Dịch bằng AI
N4用事ようじ
Việc phải làm. Ví dụ「用事があるので、先に帰ります」(vì có việc nên tôi về trước).
Dịch bằng AI
N2, N3様子ようす
Trạng thái hay tình hình nhìn từ bên ngoài mà biết được. 「空の様子」「様子を見る」.
Dịch bằng AI
N3翌日よくじつ
Ngày kế tiếp ngày đó. 「翌日の朝」. Trong khi 「明日」 chỉ ngày kế tiếp tính từ hôm nay, thì 「翌日」 cũng dùng cho ngày kế tiếp tính từ một ngày trong quá khứ hay tương lai.
Dịch bằng AI
N4汚れるよごれる
Trở nên không còn sạch. Nghĩa là trở nên bẩn về bề ngoài do bùn hay vết ố. Dùng như 「服が汚れる」. Khi ai đó làm cho bẩn thì dùng 「よごす」 như 「服を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「けがれる」 thì thành từ khác diễn tả việc sự thiêng liêng hay danh dự bị tổn hại.
Dịch bằng AI
N3予算よさん
Ngân sách. Tiền được dự tính trước cho một việc. 「予算を立てる」.
Dịch bằng AI
N4予習よしゅう
Việc học trước khi vào giờ học. Từ trái nghĩa là「復習(ふくしゅう)」(ôn tập).
Dịch bằng AI
N3予想よそう
Dự đoán. Nghĩ trước về việc sắp tới sẽ thế nào. 「結果を予想する」.
Dịch bằng AI
N4予定よてい
Việc sẽ làm sắp tới. Việc được quyết định trước.
Dịch bằng AI
N3夜中よなか
Thời gian khuya của đêm. 「夜中に目が覚める」.
Dịch bằng AI
N3世の中よのなか
Xã hội nơi mọi người sinh sống. 「世の中の動き」.
Dịch bằng AI
N2, N4, N5呼ぶよぶ
Gọi. Cất tiếng gọi tên người, v.v. để khiến họ chú ý về phía mình.
Dịch bằng AI
N3予防よぼう
Ngăn ngừa từ trước để bệnh hay tai nạn không xảy ra. 「風邪の予防」.
Dịch bằng AI
N4予約よやく
Việc giữ trước chỗ ngồi hay phòng v.v.
Dịch bằng AI
N4寄るよる
Đi đến gần. Dùng với nghĩa ghé qua một nơi nào đó. 「店に寄る」.
Dịch bằng AI
N4喜ぶよろこぶ
Cảm thấy vui, và thể hiện cảm xúc vui mừng đó.
Dịch bằng AI
N3, N5弱いよわい
Yếu. Sức lực nhỏ. Trái nghĩa với「強い」.
Dịch bằng AI
N3楽らく
Không có sự khổ sở hay gánh nặng. 「楽な仕事」「体が楽になる」. Cũng dùng với nghĩa dễ dàng (「この問題は楽だ」).
Dịch bằng AI
N3乱暴らんぼう
Thô bạo và không cẩn thận. 「物を乱暴に扱う」. Cũng dùng với nghĩa dùng bạo lực với người khác.
Dịch bằng AI
N2, N3理解りかい
Hiểu đúng ý nghĩa hay nội dung của sự việc. 「話を理解する」. Cũng dùng với nghĩa thấu hiểu tâm tư đối phương (「理解のある上司」).
Dịch bằng AI
N3陸りく
Phần bề mặt Trái Đất không phải là biển. 「陸に上がる」. Từ trái nghĩa là 「海」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.