Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4 · 1,339 từ Xóa bộ lọc
N4 泣く なく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 無くなる なくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 亡くなる なくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 投げる なげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).

Dịch bằng AI

N3 懐かしい なつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.

Dịch bằng AI

N3 斜め ななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.

Dịch bằng AI

N3 なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.

Dịch bằng AI

N3 悩む なやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.

Dịch bằng AI

N3 鳴らす ならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.

Dịch bằng AI

N4 鳴る なる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.

Dịch bằng AI

N3 なるべく なるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.

Dịch bằng AI

N4 慣れる なれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.

Dịch bằng AI

N3 なんとなく なんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.

Dịch bằng AI

N3 似合う にあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.

Dịch bằng AI

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N3 匂う におう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.

Dịch bằng AI

N4 苦い にがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).

Dịch bằng AI

N3 苦手 にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.

Dịch bằng AI

N3 握る にぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.

Dịch bằng AI

N4 逃げる にげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.

Dịch bằng AI

N3 日常 にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.

Dịch bằng AI

N4 日記 にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.

Dịch bằng AI

N3 日光 にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.

Dịch bằng AI

N3 にっこり にっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.

Dịch bằng AI

N4 入院 にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).

Dịch bằng AI

N4 入学 にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).

Dịch bằng AI

N3 入力 にゅうりょく
Nhập chữ hay dữ liệu vào máy tính v.v. 「パスワードを入力する」. Từ trái nghĩa là 「出力」.

Dịch bằng AI

N3 煮る にる
Nấu thực phẩm trên lửa cùng với nước hay gia vị, đun trong khi nêm nếm. 「野菜を煮る」. Trong khi 「ゆでる」 chỉ là đun bằng nước sôi, thì 「煮る」 thường chỉ việc nấu có nêm nếm.

Dịch bằng AI

N4 似る にる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.

Dịch bằng AI

N4 人形 にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.

Dịch bằng AI

N2, N3 人間 にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.

Dịch bằng AI

N3 人数 にんずう
Số người. 「人数を数える」.

Dịch bằng AI

N2, N3 縫う ぬう
May. Dùng kim và chỉ nối vải v.v. lại. 「服を縫う」. Cũng dùng với nghĩa len lỏi đi qua khe hở, như 「人ごみを縫って歩く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜く ぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜ける ぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N4 盗む ぬすむ
Lén lút lấy đồ của người khác làm của mình.

Dịch bằng AI

N3 ぬの
Vải. Vật làm bằng cách dệt sợi; nguyên liệu của quần áo v.v. 「布のかばん」.

Dịch bằng AI

N4 塗る ぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.

Dịch bằng AI

N4 濡れる ぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).

Dịch bằng AI

N3 願う ねがう
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「成功を願う」. Cũng dùng với nghĩa nhờ vả người khác (「お願いします」).

Dịch bằng AI

N3 ねずみ ねずみ
Con vật nhỏ, nhanh nhẹn, hay gặm đồ. Chữ Hán viết là 「鼠」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N4 値段 ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.

Dịch bằng AI

N4 ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).

Dịch bằng AI

N4 熱心 ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.

Dịch bằng AI

N3 熱中 ねっちゅう
Say mê một việc. 「ゲームに熱中する」.

Dịch bằng AI

N4 寝坊 ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.

Dịch bằng AI

N4 眠る ねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.