Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4 · 1,339 từ Xóa bộ lọc
N3 高める たかめる
Làm cho mức độ hay trình độ trở nên cao hơn. 「技術を高める」. 「高める」 dùng khi người ta tác động làm cho cao lên, còn 「高まる」 dùng khi tự nó cao lên: so sánh 「関心を高める」 với 「関心が高まる」.

Dịch bằng AI

N3 たから
Những vật có giá trị cao như vàng bạc hay đá quý. 「宝物」. Cũng dùng để ví von về người hay vật quý giá (「子どもは宝だ」).

Dịch bằng AI

N3 抱く だく
Ôm. Việc ôm giữ bằng tay. Diễn tả động tác kéo vào sát người mà ôm, như 「赤ちゃんを抱く」「ぬいぐるみを抱いて寝る」. Cùng chữ 「抱く」 nếu đọc là 「いだく」 thì là từ khác mang nghĩa ôm giữ suy nghĩ hay cảm xúc trong lòng.

Dịch bằng AI

N4 確か たしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.

Dịch bằng AI

N3 確かめる たしかめる
Việc kiểm tra và làm rõ xem có sai sót hay không. 「予定を確かめる」「答えを確かめる」. Danh từ là 「確認」.

Dịch bằng AI

N4 足す たす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.

Dịch bằng AI

N3, N5 出す だす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.

Dịch bằng AI

N3 助かる たすかる
Thoát khỏi nguy hiểm hay cái chết. 「乗客は全員助かった」. Cũng dùng với nghĩa được nhẹ nhõm nhờ sự giúp đỡ của người khác (「手伝ってもらえると助かる」). 「助ける」 dùng khi người ra tay cứu giúp, còn 「助かる」 dùng khi phía được cứu trở nên bình an: so sánh 「乗客を助ける」 với 「乗客が助かる」.

Dịch bằng AI

N4 訪ねる たずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 尋ねる たずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.

Dịch bằng AI

N3 ただ ただ
Việc không cần trả tiền. 「ただでもらう」. Cũng dùng với nghĩa không đặc biệt, chỉ có vậy thôi, như 「ただの風邪」. Viết bằng Hán tự là 「只」, nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 戦う たたかう
Tranh đấu để phân định thắng thua. Dùng cho chiến tranh hay trận đấu. 「優勝をかけて戦う」. Cũng dùng với nghĩa đương đầu với bệnh tật hay khó khăn (「病気と戦う」).

Dịch bằng AI

N4 正しい ただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.

Dịch bằng AI

N4 たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.

Dịch bằng AI

N2, N3 畳む たたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.

Dịch bằng AI

N3 立場 たちば
Địa vị hay hoàn cảnh mà một người đang ở trong đó. 「相手の立場で考える」.

Dịch bằng AI

N3 経つ たつ
Thời gian trôi qua. 「あれから3年が経った」. Dễ nhầm với các từ đồng âm 「立つ」 (đứng dậy) và 「建つ」 (tòa nhà được dựng lên).

Dịch bằng AI

N3 たっぷり たっぷり
Trạng thái có số lượng đầy đủ, dồi dào. 「たっぷり眠る」「ソースをたっぷりかける」.

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N4 立てる たてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 例えば たとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.

Dịch bằng AI

N4 たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

N3 他人 たにん
Người khác ngoài bản thân mình. Người không phải gia đình hay họ hàng. 「赤の他人」=người hoàn toàn không có quan hệ gì.

Dịch bằng AI

N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N4 楽しみ たのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.

Dịch bằng AI

N4 楽しむ たのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N3 たびたび たびたび
Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.

Dịch bằng AI

N3 だます だます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 たまたま たまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.

Dịch bằng AI

N3 黙る だまる
Không nói gì. Ngừng nói. 「黙って聞く」.

Dịch bằng AI

N4 駄目 だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.

Dịch bằng AI

N3 試す ためす
Thực tế làm thử để kiểm chứng xem có ổn hay không. 「新しい方法を試す」.

Dịch bằng AI

N3 貯める ためる
Gom góp dần dần mà không sử dụng. Chủ yếu dùng cho tiền (「旅行のためにお金を貯める」). Trường hợp là những vật như nước hay rác thì thường viết bằng hiragana là 「ためる」.

Dịch bằng AI

N3 頼る たよる
Trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác hay vật khác chứ không chỉ dựa vào sức mình. 「親に頼る」「地図に頼る」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N3 単位 たんい
Chuẩn mực dùng khi đo chiều dài hay trọng lượng, v.v. Ví dụ như mét, kilôgam. Cũng dùng với nghĩa đơn vị đo lượng học tập ở đại học và các nơi tương tự (「単位を取る」).

Dịch bằng AI

N3 単純 たんじゅん
Cơ chế hay cách nghĩ không phức tạp. 「単純な作業」. Từ trái nghĩa là 「複雑」.

Dịch bằng AI

N3 たんす たんす
Đồ nội thất có ngăn kéo dùng để cất quần áo và các vật dụng khác. Viết bằng Hán tự là 「箪笥」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 男性 だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N3 団体 だんたい
Tập hợp những người có cùng mục đích. 「団体で申し込む」. Cách nói đối lập là 「個人」.

Dịch bằng AI

N3 担当 たんとう
Việc đảm nhận một công việc hay vai trò nào đó. Cũng chỉ người đảm nhận việc đó. 「営業を担当する」「担当者」.

Dịch bằng AI

N4 暖房 だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3 地域 ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.

Dịch bằng AI

N3, N5 小さい ちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).

Dịch bằng AI

N3 知恵 ちえ
Năng lực suy nghĩ và phán đoán sự việc khéo léo, cũng là năng lực sáng tạo. Dùng như 「知恵を絞る」「生活の知恵」. Không chỉ kiến thức đơn thuần, mà chỉ năng lực suy nghĩ thực sự dùng được.

Dịch bằng AI

N3 地下 ちか
Phần bên dưới mặt đất. 「地下鉄」「地下1階」. Từ trái nghĩa là 「地上」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.