Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.
Dịch bằng AI
N4全然ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.
Dịch bằng AI
N3先祖せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.
Dịch bằng AI
N4戦争せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.
Dịch bằng AI
N3選択せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3宣伝せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.
Dịch bằng AI
N4先輩せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N3象ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.
Dịch bằng AI
N3騒音そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.
Dịch bằng AI
N3増加ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.
Dịch bằng AI
N3想像そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3早退そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.
Dịch bằng AI
N4相談そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.
Dịch bằng AI
N3速度そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.
Dịch bằng AI
N2, N3底そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
N4卒業そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N3その後そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.
Dịch bằng AI
N4祖父そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.
Dịch bằng AI
N4祖母そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.
Dịch bằng AI
N3それぞれそれぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3そろえるそろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3損そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.
Dịch bằng AI
N3尊敬そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.
Dịch bằng AI
N3存在そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.
Dịch bằng AI
N3体育たいいく
Môn học vận động cơ thể như một môn học ở trường. 「体育の授業」.
Dịch bằng AI
N4退院たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.
Dịch bằng AI
N3体温たいおん
Nhiệt độ của cơ thể. 「体温を測る」.
Dịch bằng AI
N3大会たいかい
Sự kiện lớn như thể thao hay thi đấu, có đông người tụ họp lại để tổ chức. 「マラソン大会」.
Dịch bằng AI
N4大学生だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.
Dịch bằng AI
N3退屈たいくつ
Việc không có gì để làm nên thấy chán. 「暇で退屈する」「休みの日が退屈だ」. Cũng dùng khi câu chuyện, sách vở hay sự kiện đơn điệu, nghe hay xem cũng không thấy thú vị. 「退屈な話」「講演が長くて退屈だ」.
Dịch bằng AI
N3滞在たいざい
Việc lưu lại một vùng đất khác hay nước ngoài trong một khoảng thời gian. 「ホテルに滞在する」.
Dịch bằng AI
N3対策たいさく
Phương pháp hay sự chuẩn bị để đối phó với vấn đề. 「安全対策」「対策を立てる」.
Dịch bằng AI
N4大事だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.
Dịch bằng AI
N3体重たいじゅう
Trọng lượng của cơ thể. 「体重が増える」.
Dịch bằng AI
N4大体だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.
Dịch bằng AI
N3態度たいど
Cách giữ tâm thế hay cử chỉ khi đối diện với sự việc. 「まじめな態度」.
Dịch bằng AI
N3大統領だいとうりょう
Người ở vị trí cao nhất đại diện cho đất nước ở các quốc gia theo thể chế cộng hòa. 「アメリカ大統領」.
Dịch bằng AI
N4大分だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.
Dịch bằng AI
N4台風たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.
Dịch bằng AI
N4, N5大変たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).
Dịch bằng AI
N3太陽たいよう
Ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt, nhìn thấy trên bầu trời ban ngày. 「太陽の光」.
Dịch bằng AI
N3平らたいら
Trạng thái bề mặt thẳng phẳng, không gồ ghề hay nghiêng lệch. 「平らな道」.
Dịch bằng AI
N3倒すたおす
Làm cho vật đang đứng ngã ngang xuống. 「木を倒す」. Cũng dùng với nghĩa đánh bại đối phương (「敵を倒す」). Người dùng sức làm cho vật ngã xuống là 「倒す」, còn vật tự nó ngã xuống là 「倒れる」, dùng phân biệt như 「木を倒す」 với 「木が倒れる」.
Dịch bằng AI
N4倒れるたおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.
Dịch bằng AI
N3互いたがい
Mối quan hệ mà cả hai bên đều làm điều giống nhau đối với đối phương. 「互いに助け合う」. Thường dùng ở dạng 「お互い」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.