Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4 · 1,339 từ Xóa bộ lọc
N3 全身 ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.

Dịch bằng AI

N4 全然 ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.

Dịch bằng AI

N3 先祖 せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.

Dịch bằng AI

N4 戦争 せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.

Dịch bằng AI

N3 選択 せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 宣伝 せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.

Dịch bằng AI

N4 先輩 せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.

Dịch bằng AI

N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N3 ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.

Dịch bằng AI

N3 騒音 そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.

Dịch bằng AI

N3 増加 ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.

Dịch bằng AI

N3 想像 そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 早退 そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.

Dịch bằng AI

N4 相談 そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.

Dịch bằng AI

N3 速度 そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.

Dịch bằng AI

N4 育てる そだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.

Dịch bằng AI

N4 卒業 そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっくり そっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっと そっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.

Dịch bằng AI

N3 その後 そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.

Dịch bằng AI

N4 祖父 そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.

Dịch bằng AI

N4 祖母 そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.

Dịch bằng AI

N3 それぞれ それぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そろう そろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そろえる そろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.

Dịch bằng AI

N3 そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.

Dịch bằng AI

N3 尊敬 そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.

Dịch bằng AI

N3 存在 そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.

Dịch bằng AI

N3 体育 たいいく
Môn học vận động cơ thể như một môn học ở trường. 「体育の授業」.

Dịch bằng AI

N4 退院 たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.

Dịch bằng AI

N3 体温 たいおん
Nhiệt độ của cơ thể. 「体温を測る」.

Dịch bằng AI

N3 大会 たいかい
Sự kiện lớn như thể thao hay thi đấu, có đông người tụ họp lại để tổ chức. 「マラソン大会」.

Dịch bằng AI

N4 大学生 だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.

Dịch bằng AI

N3 退屈 たいくつ
Việc không có gì để làm nên thấy chán. 「暇で退屈する」「休みの日が退屈だ」. Cũng dùng khi câu chuyện, sách vở hay sự kiện đơn điệu, nghe hay xem cũng không thấy thú vị. 「退屈な話」「講演が長くて退屈だ」.

Dịch bằng AI

N3 滞在 たいざい
Việc lưu lại một vùng đất khác hay nước ngoài trong một khoảng thời gian. 「ホテルに滞在する」.

Dịch bằng AI

N3 対策 たいさく
Phương pháp hay sự chuẩn bị để đối phó với vấn đề. 「安全対策」「対策を立てる」.

Dịch bằng AI

N4 大事 だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.

Dịch bằng AI

N3 体重 たいじゅう
Trọng lượng của cơ thể. 「体重が増える」.

Dịch bằng AI

N4 大体 だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.

Dịch bằng AI

N3 態度 たいど
Cách giữ tâm thế hay cử chỉ khi đối diện với sự việc. 「まじめな態度」.

Dịch bằng AI

N3 大統領 だいとうりょう
Người ở vị trí cao nhất đại diện cho đất nước ở các quốc gia theo thể chế cộng hòa. 「アメリカ大統領」.

Dịch bằng AI

N4 大分 だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.

Dịch bằng AI

N4 台風 たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.

Dịch bằng AI

N4, N5 大変 たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).

Dịch bằng AI

N3 太陽 たいよう
Ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt, nhìn thấy trên bầu trời ban ngày. 「太陽の光」.

Dịch bằng AI

N3 平ら たいら
Trạng thái bề mặt thẳng phẳng, không gồ ghề hay nghiêng lệch. 「平らな道」.

Dịch bằng AI

N3 倒す たおす
Làm cho vật đang đứng ngã ngang xuống. 「木を倒す」. Cũng dùng với nghĩa đánh bại đối phương (「敵を倒す」). Người dùng sức làm cho vật ngã xuống là 「倒す」, còn vật tự nó ngã xuống là 「倒れる」, dùng phân biệt như 「木を倒す」 với 「木が倒れる」.

Dịch bằng AI

N4 倒れる たおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.

Dịch bằng AI

N3 互い たがい
Mối quan hệ mà cả hai bên đều làm điều giống nhau đối với đối phương. 「互いに助け合う」. Thường dùng ở dạng 「お互い」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.