Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,227 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N5
来月
らいげつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tháng sau. Tháng tiếp theo của tháng này.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
来週
らいしゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tuần sau. Tuần tiếp theo của tuần này.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
来年
らいねん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Năm sau. Năm tiếp theo của năm nay.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
楽
らく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Không có sự khổ sở hay gánh nặng. 「楽な仕事」「体が楽になる」. Cũng dùng với nghĩa dễ dàng (「この問題は楽だ」).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
乱暴
らんぼう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thô bạo và không cẩn thận. 「物を乱暴に扱う」. Cũng dùng với nghĩa dùng bạo lực với người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N3
理解
りかい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Hiểu đúng ý nghĩa hay nội dung của sự việc. 「話を理解する」. Cũng dùng với nghĩa thấu hiểu tâm tư đối phương (「理解のある上司」).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
陸
りく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Phần bề mặt Trái Đất không phải là biển. 「陸に上がる」. Từ trái nghĩa là 「海」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
離婚
りこん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ly hôn. Hai người đã kết hôn chính thức chấm dứt quan hệ vợ chồng. Từ trái nghĩa là 「結婚」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
理由
りゆう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Lý do. Nguyên nhân, tức là tại sao lại trở nên như vậy.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
流行
りゅうこう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc được nhiều người ưa thích và lan rộng trong một thời kỳ. 「流行の服」. Trong lời nói hay dùng 「はやり」「流行る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
量
りょう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Số nhiều hay khối lượng của vật. 「量が多い」. Từ có nghĩa ngược lại là 「質」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
利用
りよう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sử dụng. Dùng đồ vật hoặc cơ chế (hệ thống) sao cho có ích.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
両替
りょうがえ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đổi tiền sang loại tiền khác. 「円をドルに両替する」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
料金
りょうきん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Phí. Tiền trả cho việc sử dụng dịch vụ hay vật. 「電車の料金」「電気料金」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
両親
りょうしん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bố mẹ, cha mẹ. Chỉ cha và mẹ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
両方
りょうほう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cả hai của hai thứ. Không chỉ một bên mà là từ chỉ cả hai.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
料理
りょうり
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nấu ăn. Việc làm ra món ăn. Cũng chỉ món ăn đã hoàn thành.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
旅行
りょこう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Du lịch. Đi đến vùng đất khác để vui chơi.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
留守
るす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vắng nhà. Việc không có ở nhà, hoặc việc để nhà trống mà đi ra ngoài.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
留守番
るすばん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc ở lại trông nhà trong khi người khác đi vắng; cũng chỉ người đó. 「子どもだけで留守番をする」. Máy ghi âm lời nhắn của cuộc gọi đến gọi là 「留守番電話」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N3
例
れい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ví dụ. Vật cụ thể cùng loại được nêu ra để giải thích. 「例を挙げる」. Cũng có cách dùng chỉ điều mà cả hai bên đều biết, như 「例の話」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
冷蔵庫
れいぞうこ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tủ lạnh. Dụng cụ làm lạnh thức ăn để khó bị hỏng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
冷凍
れいとう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Làm đông thực phẩm v.v. để bảo quản. 「冷凍食品」. Từ trái nghĩa là 「解凍」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
冷房
れいぼう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc làm mát căn phòng, và cỗ máy dùng cho việc đó. Từ trái nghĩa là「暖房(だんぼう)」(sưởi ấm).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
歴史
れきし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dòng chảy của các sự kiện từ xưa đến nay.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
列
れつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Hàng người hay vật xếp nối nhau. 「列に並ぶ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
列車
れっしゃ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đoàn các toa xe đường sắt nối nhau. 「夜行列車」. Trong hội thoại thường ngày hay dùng 「電車」, còn 「列車」 là cách nói hơi trang trọng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
恋愛
れんあい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nhớ nhung và yêu một người. 「恋愛小説」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N5
練習
れんしゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Luyện tập. Làm đi làm lại nhiều lần để trở nên thành thạo.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
連続
れんぞく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc cùng một điều xảy ra liên tiếp. 「3日連続で雨だ」「連続ドラマ」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
連絡
れんらく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
老人
ろうじん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Người cao tuổi. 「老人ホーム」. Các cách nói 「お年寄り」「高齢者」 cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3
録音
ろくおん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ghi âm thanh vào thiết bị. 「会議を録音する」. Trường hợp hình ảnh thì dùng 「録画」.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.