Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).
Dịch bằng AI
N4約束やくそく
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.
Dịch bằng AI
N3役立つやくだつ
Có ích; trở thành sự trợ giúp cho việc gì đó. 「勉強が仕事に役立つ」.
Dịch bằng AI
N3やけどやけど
Chạm vào lửa hay vật nóng làm tổn thương da. 「やけどをする」. Chữ Hán viết là 「火傷」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4焼けるやける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).
Dịch bằng AI
N5野菜やさい
Rau. Thực vật có thể ăn được.
Dịch bằng AI
N4優しいやさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.
Dịch bằng AI
N5易しいやさしい
Dễ. Có thể làm một cách đơn giản. Trái nghĩa với「難しい」.
Dịch bằng AI
N5安いやすい
Rẻ. Giá thấp. Trái nghĩa với「高い」.
Dịch bằng AI
N5休みやすみ
Ngày nghỉ; sự nghỉ. Ngày không có việc học hay việc làm. Việc nghỉ ngơi.
Dịch bằng AI
N2, N5休むやすむ
Nghỉ ngơi; nghỉ làm. Cho cơ thể thư giãn. Việc không đi học hay đi làm.
Dịch bằng AI
N4痩せるやせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.
Dịch bằng AI
N3家賃やちん
Tiền thuê nhà. Tiền trả hằng tháng để thuê nhà hay phòng.
Dịch bằng AI
N5八つやっつ
eight。ものをかぞえるときの、8のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3雇うやとう
Thuê. Trả lương để thuê người làm việc. 「アルバイトを雇う」.
Dịch bằng AI
N3破るやぶる
Xé rách giấy hay vải. 「手紙を破る」. Cũng dùng với nghĩa không giữ lời hứa hay quy tắc (「約束を破る」). 「破る」 dùng khi người xé, còn 「破れる」 dùng khi vật tự rách: so sánh 「紙を破る」 với 「紙が破れる」.
Dịch bằng AI
N3破れるやぶれる
Giấy hay vải bị rách. 「ズボンが破れる」. 「破れる」 dùng khi vật tự rách, còn 「破る」 dùng khi người xé: so sánh 「紙が破れる」 với 「紙を破る」. Với nghĩa thua trận đấu thì viết là 「敗れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5山やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.
Dịch bằng AI
N4止むやむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.
Dịch bằng AI
N4やめるやめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.
Dịch bằng AI
N2, N5やるやる
Làm; cho. Là cách nói khẩu ngữ mang nghĩa "làm". Cũng dùng với nghĩa cho ai đó vật gì.
Dịch bằng AI
N4柔らかいやわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).
Dịch bằng AI
N4, N5湯ゆ
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
N5夕方ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.
Dịch bằng AI
N3優勝ゆうしょう
Đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi hay đại hội. 「大会で優勝する」.
Dịch bằng AI
N3友人ゆうじん
Bạn bè. Là cách nói trang trọng hơn 「友だち」, hay dùng trong văn viết hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N5夕飯ゆうはん
Bữa ăn tối. Bữa ăn vào buổi tối. 「晩ごはん(ばんごはん)」cũng có nghĩa gần như giống vậy.
Dịch bằng AI
N5郵便局ゆうびんきょく
Bưu điện. Nơi gửi hoặc nhận thư từ, bưu kiện.
Dịch bằng AI
N5夕べゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.
Dịch bằng AI
N5有名ゆうめい
Nổi tiếng. Được nhiều người biết đến.
Dịch bằng AI
N3有料ゆうりょう
Việc mất phí. 「有料駐車場」. Từ trái nghĩa là 「無料」.
Dịch bằng AI
N3床ゆか
Sàn nhà. Mặt phẳng ở đáy phòng nơi người ta đứng. 「床をふく」. Khi đọc là 「とこ」 thì mang nghĩa nơi ngủ (「床につく」).
Dịch bằng AI
N5雪ゆき
Tuyết. Vật màu trắng rơi từ trên trời xuống vào mùa đông.
Dịch bằng AI
N3輸出ゆしゅつ
Xuất khẩu. Bán và gửi hàng hóa ra nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸入」.
Dịch bằng AI
N3豊かゆたか
Trạng thái có đủ đầy vật chất hay tiền bạc. 「豊かな生活」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa số lượng hay nội dung dồi dào, như 「豊かな自然」「豊かな心」. Từ trái nghĩa là 「貧しい」.
Dịch bằng AI
N5ゆっくりゆっくり
Chậm rãi, từ từ. Chỉ trạng thái làm không vội, dành thời gian.
Dịch bằng AI
N3ゆでるゆでる
Luộc. Cho vào nước sôi để đun. 「卵をゆでる」. Chữ Hán viết là 「茹でる」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana. Phân biệt với 「煮る」 là đun trong khi nêm nếm.
Dịch bằng AI
N3輸入ゆにゅう
Nhập khẩu. Mua hàng hóa vào từ nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸出」.
Dịch bằng AI
N4指ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.
Dịch bằng AI
N4指輪ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.
Dịch bằng AI
N4夢ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.
Dịch bằng AI
N3許すゆるす
Quyết định không trách tội hay lỗi lầm. 「失敗を許す」. Cũng dùng với nghĩa cho phép được làm (「外出が許される」).
Dịch bằng AI
N4揺れるゆれる
Vật lay động sang trái phải hoặc lên xuống.
Dịch bằng AI
N5良いよい
Sự việc tốt đẹp, đúng đắn, đáng mong muốn. Trong văn nói thường dùng dạng 「いい」. 「良い天気」「いい人」.
Dịch bằng AI
N3酔うよう
Uống rượu khiến đầu óc hay cơ thể không còn bình thường. 「酒に酔う」. Cũng dùng với nghĩa say xe, như 「車に酔う」.
Dịch bằng AI
N4用よう
Việc phải làm. 「用がある」.
Dịch bằng AI
N4用意ようい
Sự chuẩn bị. Chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước.
Dịch bằng AI
N5八日ようか
月の8番目の日。また、8日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N4用事ようじ
Việc phải làm. Ví dụ「用事があるので、先に帰ります」(vì có việc nên tôi về trước).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.