Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.
Dịch bằng AI
N3照らすてらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.
Dịch bằng AI
N3〜N5出るでる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
N4点てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.
Dịch bằng AI
N4店員てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.
Dịch bằng AI
N5天気てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
N5電気でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
N4天気予報てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.
Dịch bằng AI
N3電子でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.
Dịch bằng AI
N5電車でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
N2, N3点数てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.
Dịch bằng AI
N3電池でんち
Pin. Dụng cụ tích điện để vận hành thiết bị. 「電池が切れる」.
Dịch bằng AI
N3伝統でんとう
Truyền thống. Văn hóa hay cách làm được truyền lại từ xưa. 「伝統行事」.
Dịch bằng AI
N4電灯でんとう
Ánh sáng bằng điện.
Dịch bằng AI
N3電波でんぱ
Sóng truyền trong không gian, dùng cho liên lạc của tivi hay điện thoại thông minh v.v. 「電波が悪い」.
Dịch bằng AI
N5電話でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
N5戸と
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
N5どうどう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
N4道具どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2, N3動作どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).
Dịch bằng AI
N3当時とうじ
Hồi đó. Chỉ một thời kỳ nào đó trong quá khứ. 「当時は学生だった」.
Dịch bằng AI
N3同時どうじ
Cùng lúc. 「二人が同時に話し始めた」. Hay dùng ở dạng 「〜と同時に」.
Dịch bằng AI
N5どうしてどうして
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
N3どうしてもどうしても
Bằng bất cứ cách nào, nhất định. 「どうしても行きたい」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「làm thế nào cũng không ~」 (「どうしても思い出せない」).
Dịch bằng AI
N3どうせどうせ
Thể hiện tâm trạng buông xuôi hay phó mặc rằng kết quả sẽ không thay đổi. 「どうせ間に合わない」. Ở dạng 「どうせ〜なら」「どうせ〜だから」, nó thể hiện tâm trạng chấp nhận tiền đề không thể thay đổi, rồi trên cơ sở đó chọn cách làm như thế này. 「どうせやるなら早いほうがいい」「どうせ買うなら良い物にしたい」.
Dịch bằng AI
N3当然とうぜん
Điều mà ai nghĩ cũng thấy nên như vậy. 「当然の結果」.
Dịch bằng AI
N5どうぞどうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
N3到着とうちゃく
Đến nơi đích. 「到着時間」. Từ trái nghĩa là 「出発」.
Dịch bằng AI
N5動物どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
N3, N5どうもどうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
N3, N5遠いとおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
N5十日とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
N4遠くとおく
Nơi xa, chỗ xa.
Dịch bằng AI
N4通るとおる
Việc đi ngang qua đường v.v. Ví dụ「バスが道を通る」(xe buýt đi qua đường). Cũng dùng với nghĩa đỗ kỳ thi, như「しけんに通る」(đỗ kỳ thi).
Dịch bằng AI
N3都会とかい
Thành phố đông người tụ họp và nhộn nhịp. 「都会の生活」. Từ trái nghĩa là 「田舎」.
Dịch bằng AI
N2, N3毒どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.
Dịch bằng AI
N3独身どくしん
Việc chưa kết hôn. 「独身生活」.
Dịch bằng AI
N3特徴とくちょう
Điểm nổi bật khác với những cái khác. 「この町の特徴」.
Dịch bằng AI
N4特にとくに
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.
Dịch bằng AI
N4特別とくべつ
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.
Dịch bằng AI
N2, N3独立どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.
Dịch bằng AI
N5時計とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.
Dịch bằng AI
N5どこどこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.
Dịch bằng AI
N4床屋とこや
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.
Dịch bằng AI
N3, N5所ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.
Dịch bằng AI
N3登山とざん
Việc leo núi. 「登山靴」. Cách nói đi thành cặp là 「下山」.
Dịch bằng AI
N3都市とし
Thành phố có nhiều người sinh sống, là trung tâm chính trị và kinh tế. 「大都市」.
Dịch bằng AI
N5年とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
N5図書館としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.
Dịch bằng AI
N3年寄りとしより
Người cao tuổi. Thường dùng lịch sự ở dạng 「お年寄り」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.