Thứ Sáu. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Năm.
Dịch bằng AI
N4具合ぐあい
Tình trạng của cơ thể hoặc máy móc v.v. 「体の具合がわるい」.
Dịch bằng AI
N4空気くうき
Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.
Dịch bằng AI
N4空港くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.
Dịch bằng AI
N4草くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.
Dịch bằng AI
N3鎖くさり
Xích. Vật nối các vòng kim loại lại thành như sợi dây. 「犬を鎖でつなぐ」.
Dịch bằng AI
N3腐るくさる
Thối. Thức ăn v.v. cũ đi và hỏng. 「魚が腐る」. Cũng dùng với nghĩa mất hết nhuệ khí, như 「気持ちが腐る」.
Dịch bằng AI
N5薬くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).
Dịch bằng AI
N3癖くせ
Tật. Hành động đặc trưng của một người mà họ làm một cách vô thức; thường dùng cho hành động không tốt. 「爪をかむ癖」「口癖」. 「習慣」 có thể dùng cho cả tập thể, còn 「癖」 dùng cho cá nhân, kể cả động vật. Cũng dùng với nghĩa đặc điểm khác thường, như 「癖のある字」.
Dịch bằng AI
N3管くだ
Ống. Ống dài mảnh để dẫn nước hay không khí. 「ゴムの管」. Trong 「血管」「水道管」 thì đọc là 「かん」.
Dịch bằng AI
N3砕くくだく
Đập vỡ. Phá vật cứng thành những mảnh nhỏ. 「氷を砕く」. Cũng có cách nói như 「心を砕く」 (bận tâm lo lắng đủ điều). 「砕く」 dùng khi người dùng lực làm cho vỡ, còn 「砕ける」 khi vật tự vỡ ra: 「氷を砕く」 đối lại với 「氷が砕ける」.
Dịch bằng AI
N3下りくだり
Việc đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp. 「下り坂」「下りの電車」 (hướng rời xa trung tâm thành phố). Từ trái nghĩa là 「上り」.
Dịch bằng AI
N3唇くちびる
Môi. Phần mềm quanh miệng. Cũng có cách nói như 「唇をかむ」 (nén sự tiếc nuối).
Dịch bằng AI
N3配るくばる
Chia và phát cho nhiều người. 「プリントを配る」. Cũng dùng với nghĩa chú ý đến mọi mặt, như 「気を配る」.
Dịch bằng AI
N4首くび
Cổ。Bộ phận nối giữa đầu và thân. Cũng dùng với nghĩa bị cho thôi việc. 「首になる」.
Dịch bằng AI
N3組合くみあい
Hiệp hội. Tổ chức do những người có cùng mục đích tập hợp lại lập nên. 「労働組合」「組合に入る」.
Dịch bằng AI
N3組むくむ
Kết hợp những thứ riêng lẻ thành một. Cũng dùng khi hợp tác với người khác hay lập kế hoạch, như 「腕を組む」「予算を組む」.
Dịch bằng AI
N4雲くも
Mây。Khối màu trắng hoặc đen trôi nổi trên bầu trời.
Dịch bằng AI
N5曇りくもり
Thời tiết trời phủ đầy mây. Từ trái nghĩa là 「はれ」.
Dịch bằng AI
N5曇るくもる
Bầu trời phủ đầy mây. 「午後から曇る」.
Dịch bằng AI
N3悔しいくやしい
Cảm giác tức tối, không cam lòng vì bị thua hay thất bại. 「試合に負けて悔しい」「悔しい思いをする」.
Dịch bằng AI
N3悔やむくやむ
Tiếc nuối rằng lúc đó giá mà đã làm thế kia. 「失敗を悔やむ」. 「悔いる」 cũng là từ trang trọng cùng nghĩa.
Dịch bằng AI
N1, N3, N5暗いくらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.
Dịch bằng AI
N3暮らすくらす
Sống qua từng ngày. 「一人で暮らす」「幸せに暮らす」. Dạng danh từ là 「暮らし」 (sinh hoạt).
Dịch bằng AI
N4比べるくらべる
Nhìn hai hoặc nhiều thứ để tìm hiểu sự khác nhau. 「ねだんを比べる」.
Dịch bằng AI
N3繰り返すくりかえす
Lặp lại. Làm cùng một việc nhiều lần. 「失敗を繰り返す」「同じ説明を繰り返す」.
Dịch bằng AI
N5来るくる
Người hay vật di chuyển đến nơi người nói đang ở. Từ trái nghĩa là 「行く」. Ở dạng 「来ない」「来ます」, cách đọc đổi thành 「こ」「き」.
Dịch bằng AI
N3狂うくるう
Không còn ở trạng thái bình thường. Dùng với nghĩa không còn hoạt động đúng hay không còn đúng như dự định, như 「時計が狂う」「計画が狂う」.
Dịch bằng AI
N3苦しいくるしい
Thân thể hay tâm hồn khổ sở. 「息が苦しい」. Cũng dùng như 「生活が苦しい」 (thiếu tiền) và 「苦しい言い訳」 (gượng ép).
Dịch bằng AI
N5車くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.
Dịch bằng AI
N3くるむくるむ
Bọc toàn bộ lại. 「赤ちゃんを毛布でくるむ」. Gần như giống 「包む」, nhưng dùng khi bọc bằng cách quấn bằng vật mềm.
Dịch bằng AI
N3暮れくれ
Lúc kết thúc của một ngày, một mùa hay một năm. 「年の暮れ」 (cuối năm), 「日の暮れ」 (chiều tối). Dạng động từ là 「暮れる」.
Dịch bằng AI
N4暮れるくれる
Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.
Dịch bằng AI
N5黒くろ
Màu tối nhất, giống màu bầu trời ban đêm.
Dịch bằng AI
N5黒いくろい
Có màu đen. 「黒い かみの毛」. Tên màu thì gọi là 「黒」. Từ trái nghĩa là 「白い」.
Dịch bằng AI
N3苦労くろう
Cố gắng chịu đựng vất vả để việc được suôn sẻ. 「苦労して育てる」「ご苦労さま」.
Dịch bằng AI
N3加えるくわえる
Thêm vào cái đang có. 「塩を加える」「メンバーに加える」. Cũng dùng như 「熱を加える」「力を加える」. 「加える」 dùng khi người thêm vào, còn 「加わる」 khi ai đó hay cái gì đó gia nhập vào: 「メンバーに加える」 đối lại với 「メンバーに加わる」.
Dịch bằng AI
N3詳しいくわしい
Trạng thái hiểu rõ đến từng chi tiết nhỏ. 「詳しい説明」. Cũng dùng với nghĩa biết rõ, như 「歴史に詳しい」.
Dịch bằng AI
N3訓練くんれん
Huấn luyện. Cho luyện tập lặp đi lặp lại để làm được tốt. 「避難訓練」「犬を訓練する」.
Dịch bằng AI
N4毛け
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.
Dịch bằng AI
N5警官けいかん
Cảnh sát. Người làm công việc cảnh sát. Cũng gọi là 「けいさつかん」「おまわりさん」.
Dịch bằng AI
N3景気けいき
Tình hình kinh tế. Tình hình vận động của tiền bạc và buôn bán trong xã hội. 「景気がいい」「景気が回復する」.
Dịch bằng AI
N3敬語けいご
Cách dùng từ ngữ thể hiện lòng kính trọng đối phương. Có tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và lịch sự ngữ. 「敬語を使う」.
Dịch bằng AI
N3傾向けいこう
Khuynh hướng. Việc sự vật nghiêng về một hướng nào đó. 「増える傾向にある」「若者の傾向」.
Dịch bằng AI
N3警告けいこく
Cảnh cáo. Nhắc nhở mạnh mẽ từ trước để việc nguy hiểm không xảy ra. 「警告を受ける」「警告を無視する」.
Dịch bằng AI
N4経済けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.
Dịch bằng AI
N4警察けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.
Dịch bằng AI
N3芸術げいじゅつ
Nghệ thuật. Hoạt động biểu hiện cái đẹp như hội họa, âm nhạc, văn học. 「芸術作品」「芸術家」.
Dịch bằng AI
N3契約けいやく
Hợp đồng. Chính thức giao kết ước hẹn về mua bán hay vay mượn. 「契約を結ぶ」「契約書」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.