Trông đợi và chờ với hy vọng sẽ có kết quả tốt. 「活躍を期待する」「期待にこたえる」.
Dịch bằng AI
N3鍛えるきたえる
Vốn là từ có nghĩa là rèn kim loại bằng cách đập cho cứng. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là rèn luyện thân thể và tinh thần cho mạnh mẽ thông qua tập luyện. Dùng như 「体を鍛える」「精神を鍛える」, là động từ tương đối trang trọng thường xuất hiện trong võ thuật, thể thao, giáo dục với nghĩa nâng cao năng lực thể chất và tinh thần.
Dịch bằng AI
N3帰宅きたく
Trở về nhà mình. 「帰宅時間」「まっすぐ帰宅する」. Là từ trang trọng hơn 「帰る」.
Dịch bằng AI
N5汚いきたない
Bẩn thỉu. 「汚い手」. Cũng dùng khi phòng chưa được dọn dẹp. Từ trái nghĩa là 「きれい」.
Dịch bằng AI
N3貴重きちょう
Quý giá. Trạng thái rất quan trọng và có giá trị cao. 「貴重な経験」「貴重品」.
Dịch bằng AI
N3議長ぎちょう
Chủ tọa. Người có nhiệm vụ điều hành cuộc họp. 「議長を務める」.
Dịch bằng AI
N5喫茶店きっさてん
Quán để uống cà phê hay trà. Cũng hay dùng từ 「カフェ」.
Dịch bằng AI
N5切手きって
Tem; vật dán lên phong bì khi gửi thư. Mua ở bưu điện và những nơi tương tự.
Dịch bằng AI
N5切符きっぷ
Tờ vé nhỏ mua khi đi tàu điện hay xe buýt. 「切符を買う」. 「切手(きって)」 dán lên thư có cách đọc gần giống nhưng là vật khác.
Dịch bằng AI
N4絹きぬ
Tơ lụa。Sợi và vải mềm mại, đẹp được làm ra từ loài sâu gọi là 蚕 (con tằm).
Dịch bằng AI
N4記念きねん
Việc làm một điều gì đó, hoặc vật lưu lại, để không quên. 「記念しゃしん」.
Dịch bằng AI
N5昨日きのう
Hôm qua; ngày trước hôm nay. Cũng có cách đọc là 「さくじつ」, dùng trong tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N4厳しいきびしい
Trạng thái quy tắc hay sự chỉ dạy nghiêm khắc, không có chỗ dễ dãi. Cũng dùng với nghĩa thời tiết khắc nghiệt đến mức khó chịu đựng. 「厳しいさむさ」.
Dịch bằng AI
N4気分きぶん
Cảm giác của cơ thể hoặc tâm trạng hiện tại. 「気分がいい」「気分がわるい」.
Dịch bằng AI
N3希望きぼう
Hy vọng. Mong muốn mọi việc thành thế này; cũng chỉ nguyện vọng đó. 「希望を持つ」「希望の大学」. Từ trái nghĩa là 「絶望」.
Dịch bằng AI
N3基本きほん
Cơ bản. Phần quan trọng, làm gốc rễ nhất của sự vật. 「基本を身につける」「基本的な考え方」.
Dịch bằng AI
N3決まりきまり
Quy tắc được đặt ra để tuân theo. 「決まりを守る」. Cũng có cách nói như 「決まり文句」 (câu nói luôn giống nhau) và 「決まりが悪い」 (ngượng ngùng).
Dịch bằng AI
N4決まるきまる
Việc một điều gì đó được quyết định một cách rõ ràng. 「よていが決まる」. Khi chính mình quyết định thì dùng 「決める」.
Dịch bằng AI
N3奇妙きみょう
Trạng thái kỳ lạ, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「奇妙な音」「奇妙な話」.
Dịch bằng AI
N3義務ぎむ
Nghĩa vụ. Điều được quy định là phải làm. 「義務を果たす」「義務教育」. Từ trái nghĩa là 「権利」.
Dịch bằng AI
N4決めるきめる
Chọn lựa một điều gì đó một cách rõ ràng và quyết định. 「行き先を決める」.
Dịch bằng AI
N4気持ちきもち
Trạng thái cảm nhận trong lòng như vui, buồn v.v. Cũng dùng với nghĩa cảm giác của cơ thể. 「気持ちがわるい」.
Dịch bằng AI
N4着物きもの
Kimono。Trang phục truyền thống của Nhật Bản.
Dịch bằng AI
N3疑問ぎもん
Cảm thấy liệu có đúng không, tại sao lại thế. 「疑問を持つ」「疑問に思う」「疑問点」.
Dịch bằng AI
N3逆ぎゃく
Thứ tự hay hướng bị ngược lại. 「逆の方向」「順番が逆だ」. Ở dạng 「逆に」 cũng mang nghĩa 「ngược lại, trái lại」.
Dịch bằng AI
N4急きゅう
Đột ngột, vội vàng。Trạng thái xảy ra bất ngờ, đột ngột. 「急に雨がふる」. Cũng dùng với nghĩa vội vàng. 「急いで走る」.
Dịch bằng AI
N3休暇きゅうか
Kỳ nghỉ dài của công ty hay trường học. 「夏季休暇」「休暇を取る」. Là từ trang trọng hơn 「休み」.
Dịch bằng AI
N3休憩きゅうけい
Ngừng công việc hay vận động một lát để nghỉ. 「10分休憩する」「休憩時間」.
Dịch bằng AI
N3急激きゅうげき
Trạng thái biến đổi đột ngột và dữ dội. 「急激な変化」「気温が急激に下がる」.
Dịch bằng AI
N4急行きゅうこう
Tàu điện chạy nhanh bằng cách bỏ qua các ga ở giữa.
Dịch bằng AI
N3吸収きゅうしゅう
Hấp thụ. Hút lấy nước v.v. 「スポンジが水を吸収する」. Cũng dùng với nghĩa tiếp nhận và biến thành của mình, như 「知識を吸収する」.
Dịch bằng AI
N3救助きゅうじょ
Cứu người đang trong tình trạng nguy hiểm. 「人命救助」「救助隊」.
Dịch bằng AI
N3急速きゅうそく
Trạng thái tiến triển rất nhanh. 「急速に発展する」「急速な変化」.
Dịch bằng AI
N5牛肉ぎゅうにく
Thịt bò. Trong 「牛肉」, chữ 「牛」 đọc là 「ぎゅう」. Kết hợp từ chỉ con vật với 「にく」 như 「ぶたにく」「とりにく」.
Dịch bằng AI
N5牛乳ぎゅうにゅう
Sữa bò. Đồ uống màu trắng lấy từ bò. Cũng gọi là「ミルク」.
Dịch bằng AI
N5今日きょう
Hôm nay; ngày này, hiện tại. Cách đọc là 「きょう」, không đọc theo đúng như chữ viết. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「こんにち」 thì là từ khác chỉ thời đại hiện nay.
Dịch bằng AI
N4教育きょういく
Giáo dục. Việc dạy kiến thức và kỹ năng cho trẻ em hay người trẻ.
Dịch bằng AI
N4教会きょうかい
Nhà thờ。Tòa nhà nơi những người theo đạo Cơ Đốc tụ họp để cầu nguyện.
Dịch bằng AI
N5教室きょうしつ
Phòng học ở trường. 「教室に入る」. Cũng dùng trong tên nơi dạy học ngoại khóa, như 「ピアノ教室」.
Dịch bằng AI
N4競争きょうそう
Việc so sánh tốc độ hay sức mạnh v.v. để quyết định xem ai là người giỏi nhất.
Dịch bằng AI
N5兄弟きょうだい
Anh, em trai, chị, em gái. Dù là nam hay nữ, thường gộp chung lại gọi là 「きょうだい」.
Dịch bằng AI
N3共通きょうつう
Chung. Việc đúng với bất kỳ cái nào trong hai thứ trở lên. 「共通の友人」「共通点」「共通の話題」.
Dịch bằng AI
N4興味きょうみ
Cảm giác muốn biết thêm, muốn thử làm một điều gì đó. 「音楽に興味がある」.
Dịch bằng AI
N3極端きょくたん
Cực đoan. Trạng thái lệch xa khỏi mức độ bình thường. 「極端な意見」「極端に少ない」.
Dịch bằng AI
N5去年きょねん
Năm ngoái; năm trước năm nay. Trong tình huống trang trọng cũng dùng 「さくねん(昨年)」.
Dịch bằng AI
N3距離きょり
Độ dài giữa hai nơi hay hai vật. Cũng dùng cho việc quan hệ với người khác xa cách, như 「距離を置く」.
Dịch bằng AI
N5嫌いきらい
Không thích. 「嫌いな食べもの」. Từ trái nghĩa là 「すき」.
Dịch bằng AI
N5切るきる
Cắt. Dùng kéo hoặc dao để chia tách vật. Ví dụ:「かみを切る」(cắt tóc). Cũng dùng với nghĩa dừng lại, như「電気を切る」(tắt điện),「電話を切る」(cúp điện thoại).
Dịch bằng AI
N5着るきる
Mặc (phần trên cơ thể). Mặc quần áo lên người. Dùng cho những thứ mặc ở phần trên cơ thể như áo sơ mi, áo khoác; với quần và giày thì dùng「はく」. Đọc giống với「切る」.
Dịch bằng AI
N2, N5きれいきれい
Đẹp đẽ. 「きれいな花」. Cũng dùng với nghĩa không bẩn (「きれいな手」). Chữ Hán 「綺麗」 thường ngày hay viết bằng hiragana.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.