Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4・N5 · 104 từ Xóa bộ lọc
N4 乗り換える のりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.

Dịch bằng AI

N3 載る のる
Bài viết hay ảnh xuất hiện trên báo hay sách v.v. 「新聞に載る」. Cũng dùng với nghĩa vật được đặt lên trên cái gì đó (「机に載っている本」). 「載せる」 dùng khi người đăng lên báo v.v., còn 「載る」 dùng khi bài viết hay ảnh xuất hiện ở đó: so sánh 「記事を載せる」 với 「記事が載る」. Lưu ý viết phân biệt với 「乗る」 có cùng cách đọc (lên phương tiện).

Dịch bằng AI

N3, N5 乗る のる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.

Dịch bằng AI

N3 のんびり のんびり
Trạng thái thong thả, không vội vã. 「休日はのんびり過ごす」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.