Vậy thì (thân mật). Từ nói khi bắt đầu câu chuyện hoặc khi chia tay. Cách nói thân mật của 「では」.
Dịch bằng AI
N4社会しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.
Dịch bằng AI
N5写真しゃしん
Ảnh chụp. Hình dáng của người hoặc phong cảnh được chụp bằng máy ảnh. Khác với tranh vẽ, hình dáng thực tế được ghi lại nguyên vẹn. Hay được dùng ở dạng 「写真をとる」.
Dịch bằng AI
N4社長しゃちょう
Người có địa vị cao nhất trong công ty.
Dịch bằng AI
N3借金しゃっきん
Việc vay tiền. Số tiền đã vay. 「借金を返す」「借金がある」.
Dịch bằng AI
N3邪魔じゃま
Sự tồn tại hay hành vi cản trở sự việc tiến triển thuận lợi. Dùng theo cách 「邪魔をする」「邪魔にならない」. Khi đến thăm nhà người khác thì dùng dạng 「お邪魔する」, nói như 「お邪魔します」「明日お邪魔してもいいですか」. Đây là lời chào thể hiện việc đến thăm một cách khiêm nhường, theo lối nói là mình xin nhận thời gian và chỗ của đối phương, chứ không mang nghĩa thực sự gây phiền hà.
Dịch bằng AI
N4自由じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.
Dịch bằng AI
N5十じゅう
mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.
Dịch bằng AI
N5十一月じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.
Dịch bằng AI
N2, N3収穫しゅうかく
Việc thu hoạch nông sản đã trồng. 「米の収穫」. Cũng dùng với nghĩa thành quả tốt thu được từ một hoạt động, như 「今日の会議は収穫が多かった」.
Dịch bằng AI
N5十月じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.
Dịch bằng AI
N4習慣しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).
Dịch bằng AI
N3宗教しゅうきょう
Hoạt động tinh thần tin vào thần hay Phật và tuân theo giáo lý đó. 「宗教を信じる」「宗教団体」.
Dịch bằng AI
N4住所じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.
Dịch bằng AI
N3就職しゅうしょく
Việc vào một công ty và bắt đầu đi làm. 「銀行に就職する」「就職活動」. Từ trái nghĩa là 「退職」.
Dịch bằng AI
N3修正しゅうせい
Việc sửa lại chỗ chưa tốt hoặc chỗ sai. 「文章を修正する」「軌道修正」.
Dịch bằng AI
N3渋滞じゅうたい
Tình trạng xe cộ bị ùn tắc, dòng lưu thông không tiến lên được.
Dịch bằng AI
N4柔道じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.
Dịch bằng AI
N5十二月じゅうにがつ
Tháng thứ 12 trong năm, cũng là tháng cuối cùng.
Dịch bằng AI
N4十分じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.
Dịch bằng AI
N3重力じゅうりょく
Lực mà Trái Đất hút các vật về phía tâm. Từ được học trong môn khoa học.
Dịch bằng AI
N5授業じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.
Dịch bằng AI
N5宿題しゅくだい
Bài tập về nhà. Bài học được giao từ trường, phải làm ở nhà.
Dịch bằng AI
N4主人しゅじん
Người chủ của một gia đình, cửa hàng, v.v. Chỉ người đứng đầu trong nhà hay cửa hàng đó. Ngày xưa, từ này chỉ người có địa vị cao nhất trong nhà (thường là người cha). Cũng được dùng để gọi chồng của đối phương một cách lịch sự.
Dịch bằng AI
N3主題しゅだい
Ý tưởng trung tâm của câu chuyện hoặc tác phẩm. Chủ đề. 「首都」 cùng bắt đầu bằng 「しゅ」 nhưng là từ khác.
Dịch bằng AI
N3出血しゅっけつ
(1) Việc chảy máu. 「出血を止める」. (2) Việc chấp nhận chịu lỗ để giảm giá. 「出血大サービス」.
Dịch bằng AI
N3首都しゅと
Thành phố trung tâm của một quốc gia. Thành phố nơi có chính phủ của quốc gia. Từ 「主題」 có phần đầu cách đọc giống nhưng là một từ khác.
Dịch bằng AI
N4趣味しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.
Dịch bằng AI
N4紹介しょうかい
Giới thiệu. Việc cho người chưa biết biết về một người hay một vật. 「じこ紹介」(tự giới thiệu).
Dịch bằng AI
N4正月しょうがつ
Thời kỳ đặc biệt vào đầu năm. Tháng 1.
Dịch bằng AI
N4小学校しょうがっこう
Trường tiểu học. Trường học mà người ta đi học 6 năm bắt đầu từ 6 tuổi.
Dịch bằng AI
N5上手じょうず
Giỏi, khéo léo; việc làm tốt được. Từ trái nghĩa là 「下手」. Khi đọc là 「うわて」, nghĩa là vượt trội hơn đối phương về sức mạnh hay kỹ thuật. Khi đọc là 「かみて」, nghĩa là phía bên phải của sân khấu.
Dịch bằng AI
N4小説しょうせつ
Tiểu thuyết. Cuốn sách kể chuyện do tác giả sáng tác.
Dịch bằng AI
N3状態じょうたい
Tình trạng của người hay sự vật tại thời điểm đó. 「健康状態」「よい状態を保つ」.
Dịch bằng AI
N4招待しょうたい
Lời mời. Việc mời người khác đến dự tiệc hay bữa ăn, v.v.
Dịch bằng AI
N4承知しょうち
Việc hiểu và chấp nhận. Có nghĩa gần với 「かしこまりました」, dùng được cả với người bề trên. 「承知しました」.
Dịch bằng AI
N5丈夫じょうぶ
Bền chắc; khỏe mạnh. Việc khó bị hỏng. Cũng được dùng cho việc cơ thể khỏe mạnh, khó bị bệnh. 「丈夫なかばん」.
Dịch bằng AI
N5醤油しょうゆ
Nước tương. Gia vị màu nâu đen làm từ đậu nành.
Dịch bằng AI
N4将来しょうらい
Tương lai. Khoảng thời gian từ nay về sau. 「将来のゆめ」(ước mơ tương lai).
Dịch bằng AI
N4食事しょくじ
Bữa ăn. Việc ăn uống như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.
Dịch bằng AI
N4食堂しょくどう
Nhà ăn, quán ăn. Cửa hàng hoặc phòng dùng để ăn cơm.
Dịch bằng AI
N4食料品しょくりょうひん
Các mặt hàng thực phẩm. 「食料品店」(cửa hàng thực phẩm).
Dịch bằng AI
N4女性じょせい
Phụ nữ. Người phụ nữ. Cách nói lịch sự.
Dịch bằng AI
N4知らせるしらせる
Việc truyền đạt điều gì đó cho người khác để họ biết được. 「けっかを知らせる」(báo kết quả).
Dịch bằng AI
N4調べるしらべる
Việc xem trong sách, trên internet, v.v. để xác nhận điều mình chưa biết.
Dịch bằng AI
N5知るしる
Biết. Việc đưa một sự việc vào trong đầu. 「答えを知る」. Thường hay được dùng ở dạng 「知っている」, như 「その人を知っています」.
Dịch bằng AI
N5白しろ
Màu trắng, giống màu của tuyết.
Dịch bằng AI
N5白いしろい
Trắng. Việc có màu trắng. 「白いシャツ」.
Dịch bằng AI
N2, N4人口じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.