Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.
Dịch bằng AI
N4日記にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.
Dịch bằng AI
N3日光にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.
Dịch bằng AI
N3にっこりにっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.
Dịch bằng AI
N5荷物にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.
Dịch bằng AI
N4入院にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).
Dịch bằng AI
N4入学にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).
Dịch bằng AI
N3入力にゅうりょく
Nhập chữ hay dữ liệu vào máy tính v.v. 「パスワードを入力する」. Từ trái nghĩa là 「出力」.
Dịch bằng AI
N3煮るにる
Nấu thực phẩm trên lửa cùng với nước hay gia vị, đun trong khi nêm nếm. 「野菜を煮る」. Trong khi 「ゆでる」 chỉ là đun bằng nước sôi, thì 「煮る」 thường chỉ việc nấu có nêm nếm.
Dịch bằng AI
N4似るにる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.
Dịch bằng AI
N5庭にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.
Dịch bằng AI
N4人形にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.
Dịch bằng AI
N2, N3人間にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.
Dịch bằng AI
N3人数にんずう
Số người. 「人数を数える」.
Dịch bằng AI
N2, N3縫うぬう
May. Dùng kim và chỉ nối vải v.v. lại. 「服を縫う」. Cũng dùng với nghĩa len lỏi đi qua khe hở, như 「人ごみを縫って歩く」.
Dịch bằng AI
N2, N3抜くぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N5脱ぐぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.
Dịch bằng AI
N2, N3抜けるぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N4盗むぬすむ
Lén lút lấy đồ của người khác làm của mình.
Dịch bằng AI
N3布ぬの
Vải. Vật làm bằng cách dệt sợi; nguyên liệu của quần áo v.v. 「布のかばん」.
Dịch bằng AI
N4塗るぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4濡れるぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).
Dịch bằng AI
N3願うねがう
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「成功を願う」. Cũng dùng với nghĩa nhờ vả người khác (「お願いします」).
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N3ねずみねずみ
Con vật nhỏ, nhanh nhẹn, hay gặm đồ. Chữ Hán viết là 「鼠」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên viết bằng hiragana hoặc katakana.
Dịch bằng AI
N4値段ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.
Dịch bằng AI
N4熱ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).
Dịch bằng AI
N4熱心ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.
Dịch bằng AI
N3熱中ねっちゅう
Say mê một việc. 「ゲームに熱中する」.
Dịch bằng AI
N4寝坊ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N4眠るねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N3年齢ねんれい
Số tuổi. 「年齢を聞く」.
Dịch bằng AI
N3農家のうか
Gia đình hay người làm nghề nông. 「農家の人」.
Dịch bằng AI
N3農業のうぎょう
Nông nghiệp. Ngành sản xuất trồng trọt cây trồng trên ruộng đồng hay chăn nuôi gia súc.
Dịch bằng AI
N3能力のうりょく
Năng lực. Sức để hoàn thành công việc. 「能力が高い」.
Dịch bằng AI
N4残るのこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).
Dịch bằng AI
N3乗せるのせる
Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).
Dịch bằng AI
N3望むのぞむ
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「平和を望む」. Cũng có nghĩa nhìn ra xa, như 「山を望む」.
Dịch bằng AI
N4喉のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.
Dịch bằng AI
N3伸ばすのばす
Làm cho chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪を伸ばす」「背筋を伸ばす」. Cũng dùng với nghĩa làm cho phát triển, như 「才能を伸ばす」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa kéo dài thời hạn thì viết là 「延ばす」.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N3述べるのべる
Nói ý nghĩ hay ý kiến bằng lời. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「言う」. 「意見を述べる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.