Đồ trang trí. Thứ được gắn vào để trông đẹp. 「クリスマスの飾り」「首飾り」.
Dịch bằng AI
N3飾るかざる
Trang trí. Đặt hay gắn đồ vật để trông đẹp. 「花を飾る」「部屋を飾る」. Cũng dùng với nghĩa làm cho trông đẹp hơn thực tế, như 「言葉を飾る」.
Dịch bằng AI
N3火山かざん
Núi lửa. Núi hình thành do magma dưới lòng đất phun trào. 「火山が噴火する」「活火山」.
Dịch bằng AI
N3歌手かしゅ
Ca sĩ. Người làm nghề ca hát. 「人気歌手」.
Dịch bằng AI
N3数かず
Số. Cái biểu thị vật có bao nhiêu. 「数が多い」「数を数える」. Trong 「数える」「数字」 thì cách đọc đổi thành 「かぞ(える)」「すう」.
Dịch bằng AI
N5貸すかす
Cho mượn. Cho người khác sử dụng đồ của mình trong một khoảng thời gian. Ngược lại, việc được cho dùng đồ của người khác là「かりる」.
Dịch bằng AI
N5風かぜ
Gió, không khí đang chuyển động. 「風がふく」「つよい風」. 「風邪(かぜ)」 có cách đọc giống nhau là bệnh gây sốt, là từ khác. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「ふう」 thì thành từ khác diễn tả cách thức hay dáng vẻ, như 「そんな風に」「日本風」.
Dịch bằng AI
N5風邪かぜ
Bệnh cảm, làm sốt hoặc đau mũi, đau họng. Nói là 「風邪をひく」. Đọc giống 「風(かぜ)」.
Dịch bằng AI
N3稼ぐかせぐ
Kiếm tiền. Làm việc để kiếm tiền. 「生活費を稼ぐ」. Cũng dùng với nghĩa giành được trạng thái có lợi, như 「時間を稼ぐ」.
Dịch bằng AI
N3数えるかぞえる
Đếm. Kiểm xem có bao nhiêu về số lượng. 「人数を数える」「指を折って数える」.
Dịch bằng AI
N5家族かぞく
Gia đình, những người cùng chung sống như cha, mẹ, con cái.
Dịch bằng AI
N3肩かた
Vai. Phần bên cạnh cổ, ở gốc cánh tay. 「肩をたたく」「肩がこる」. Cũng có cách nói như 「肩を持つ」 (đứng về phía ai đó).
Dịch bằng AI
N5方かた
Vị (cách nói lịch sự chỉ người); cách nói lịch sự của 「人」. 「あの方はどなたですか」. Khi đọc là 「ほう」, trở thành từ dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が高い」.
Dịch bằng AI
N4堅いかたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Dịch bằng AI
N4硬いかたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).
Dịch bằng AI
N3刀かたな
Kiếm. Vật sắc bén dài mảnh mà võ sĩ ngày xưa dùng. 「日本刀」.
Dịch bằng AI
N3語るかたる
Kể cho nghe. 「体験を語る」「夢を語る」. Trang trọng hơn 「話す」, dùng trong tình huống truyền đạt kỹ càng nội dung có hệ thống.
Dịch bằng AI
N3価値かち
Giá trị hay tầm quan trọng mà vật đó có. 「価値がある」「読む価値のある本」. 「価値観」 (cách nhìn về việc coi trọng điều gì) cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3活気かっき
Cảm giác sống động và tràn đầy sức sống. 「活気のある市場」「活気にあふれる」.
Dịch bằng AI
N3学期がっき
Học kỳ. Khoảng thời gian chia một năm học thành nhiều phần. 「新学期」「学期末テスト」.
Dịch bằng AI
N5学校がっこう
Trường học, nơi trẻ em và học sinh học tập. Từ gộp chung tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, v.v. 「学校に行く」「学校がはじまる」.
Dịch bằng AI
N3活動かつどう
Hoạt động tích cực có mục đích. 「クラブ活動」「火山活動」.
Dịch bằng AI
N2〜N4家庭かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).
Dịch bằng AI
N5角かど
Góc, nơi hai con đường gặp nhau. Cũng chỉ phần nhọn của vật. 「つぎの角を右にまがる」. Nếu đọc là 「つの」 thì là chiếc sừng trên đầu động vật.
Dịch bằng AI
N3悲しむかなしむ
Cảm thấy buồn. 「別れを悲しむ」. Từ trái nghĩa là 「喜ぶ」. Dạng tính từ là 「悲しい」.
Dịch bằng AI
N3可能かのう
Việc có thể làm được. 「実現可能な計画」「予約が可能だ」. Từ trái nghĩa là 「不可能」.
Dịch bằng AI
N5かばんかばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.
Dịch bằng AI
N5花瓶かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.
Dịch bằng AI
N3株かぶ
Nghĩa gốc là phần gốc còn lại của cây đã bị chặt (切り株). Từ đó, được dùng rộng rãi với nghĩa quyền lợi của người đã góp vốn vào công ty. 「株を買う」「株が上がる」. Cũng có cách dùng 「お株をうばう」 (người khác làm trước việc mà mình giỏi).
Dịch bằng AI
N3被るかぶる
Đội mũ v.v. lên đầu. 「帽子を被る」. Cũng có nghĩa hứng từ trên xuống, như 「水を被る」, và nghĩa gánh trách nhiệm của người khác, như 「罪を被る」. Cũng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3構うかまう
Để tâm và chăm sóc. 「子どもを構う」. Cũng dùng với nghĩa để ý, quan tâm đến một điều gì đó, và trong trường hợp này thường dùng ở dạng phủ định: 「身なりに構わない」 là không để ý đến trang phục hay vẻ ngoài, 「なりふり構わず」 là không bận tâm người khác nhìn mình thế nào. Ở dạng 「構わない」 mang nghĩa 「không bận tâm・không sao」, và cách dùng này phổ biến hơn (「遅れても構いません」).
Dịch bằng AI
N3我慢がまん
Kìm nén điều khổ sở hay ham muốn để chịu đựng. 「痛みを我慢する」「トイレを我慢する」.
Dịch bằng AI
N5紙かみ
Tờ giấy, thứ mỏng dùng để viết chữ hay gói đồ.
Dịch bằng AI
N3雷かみなり
Sấm sét. Hiện tượng điện chạy trên trời tạo ra âm thanh lớn và ánh sáng. 「雷が鳴る」「雷が落ちる」. Cũng có cách nói như 「親に雷を落とされた」 (bị mắng dữ dội).
Dịch bằng AI
N3かむかむ
Cắn. Dùng răng trên và dưới kẹp hay nghiền vật. 「ガムをかむ」「よくかんで食べる」「犬にかまれる」. Chữ Hán viết là 「噛む」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5火曜日かようび
Thứ Ba. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Hai.
Dịch bằng AI
N3空から
Trống rỗng. Trạng thái bên trong không có gì. Dùng như 「箱を空にする」「空の容器」. Thường được viết bằng kana là 「から」. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「そら」 thì là từ khác chỉ bầu trời trải rộng trên đầu.
Dịch bằng AI
N5辛いからい
Vị cay nồng làm miệng thấy đau. 「辛いカレー」. Nếu đọc là 「つらい」 thì thành từ khác với nghĩa là khổ sở, đau đớn.
Dịch bằng AI
N5体からだ
Toàn bộ cơ thể người hay động vật, từ đầu đến chân. 「体にいい食べもの」.
Dịch bằng AI
N5借りるかりる
Mượn. Được người khác cho sử dụng đồ của họ trong một khoảng thời gian. Trái nghĩa là「貸す」(cho mượn).
Dịch bằng AI
N3刈るかる
Dùng dụng cụ cắt tỉa cỏ hay tóc v.v. cho gọn. 「芝生を刈る」「髪を刈る」「稲を刈る」.
Dịch bằng AI
N5軽いかるい
Nhẹ, không cần dùng sức để mang. 「軽いかばん」. Từ trái nghĩa là 「重い」.
Dịch bằng AI
N3枯れるかれる
Héo. Cỏ cây mất nước và kết thúc sự sống. 「花が枯れる」. Cũng dùng với nghĩa mất đi sự tươi nhuận, như 「枯れた声」.
Dịch bằng AI
N5川かわ
Sông. Nơi dài và hẹp có nước chảy.
Dịch bằng AI
N5可愛いかわいい
Trạng thái thấy dễ thương, muốn che chở với đồ nhỏ hay trẻ con. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「かわいい」.
Dịch bằng AI
N3乾くかわく
Mất đi độ ẩm. 「洗濯物が乾く」「ペンキが乾く」. Từ 「渇く」 có cùng cách đọc mang nghĩa cổ họng thèm nước, nên viết phân biệt. Từ trái nghĩa là 「濡れる」.
Dịch bằng AI
N3渇くかわく
Cổ họng thèm nước. 「のどが渇く」. Từ 「乾く」 có cùng cách đọc mang nghĩa vật mất đi độ ẩm, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4代わりかわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.
Dịch bằng AI
N3代わるかわる
Người hay vật khác đảm nhận vai trò của một người hay vật. 「父に代わって答える」. Từ 「変わる」 có cùng cách đọc mang nghĩa trạng thái biến đổi, 「替わる」 mang nghĩa vật được thay thế, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4変わるかわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.