Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N5 · 1,728 từ Xóa bộ lọc
N2 襟元 えりもと
Vùng quanh cổ áo của trang phục, hoặc phần gốc cổ. Dùng như「襟元を正す」「襟元が寒い」. Cụm「襟元を正す」cũng được dùng làm cách diễn đạt cố định mang nghĩa chỉnh đốn lại tư thế hoặc thái độ.

Dịch bằng AI

N2 円滑 えんかつ
Trạng thái sự việc tiến triển trơn tru, không bị đình trệ. Dùng như 「円滑な人間関係」「会議を円滑に進める」「業務の円滑化」. Là từ chỉ tính chất, có các dạng 「円滑だ」「円滑な」「円滑に」.

Dịch bằng AI

N2 縁側 えんがわ
Phần sàn gỗ nhô ra phía ngoài căn phòng trong nhà kiểu Nhật. Là không gian nối liền trong nhà với khu vườn, dùng như 「縁側でお茶を飲む」「縁側に腰掛ける」. Là một trong những từ tượng trưng cho văn hóa nhà ở của Nhật Bản.

Dịch bằng AI

N2 縁起 えんぎ
Có nghĩa là điềm báo hay lời truyền tụng liên quan đến vận mệnh tốt xấu sắp tới. Dùng như 「縁起がいい」「縁起を担ぐ」「縁起でもない」. Gắn với sự vật và lời nói gợi ý điềm may rủi, được dùng rộng rãi từ hội thoại đời thường đến văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 縁組 えんぐみ
Từ chỉ việc thiết lập quan hệ gia đình qua hôn nhân hoặc nhận con nuôi v.v. Dùng như「養子縁組」「縁組を結ぶ」. Là từ tương đối trang trọng dùng trong văn cảnh liên quan đến pháp luật hoặc hộ tịch; trong hội thoại đời thường thường nói tách ra là「結婚」hoặc「養子」.

Dịch bằng AI

N2 遠景 えんけい
Là phong cảnh nhìn thấy ở phía xa. Dùng như 「遠景に山が見える」「遠景を描く」, chỉ phần phong cảnh nằm ở xa trong bố cục của tranh, ảnh, mô tả văn bản. Từ trái nghĩa là 「近景」.

Dịch bằng AI

N2 援助 えんじょ
Giúp đỡ người đang gặp khó khăn bằng sức lực hoặc vật chất.

Dịch bằng AI

N2 炎症 えんしょう
Là phản ứng mà mô của cơ thể sưng đỏ kèm nóng và đau do thương tổn hay nhiễm trùng. Dùng như 「炎症を起こす」「炎症が治まる」. Là từ xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh y tế và sức khỏe, cũng được dùng nhiều trong đời thường.

Dịch bằng AI

N2 演じる えんじる
Có nghĩa là đảm nhận và thể hiện một vai diễn hay vai trò, hoặc thực hiện một hành động một cách cường điệu. Dùng như 「主役を演じる」「茶番を演じる」. Ngoài vai diễn trong kịch hay phim, còn có cách dùng ẩn dụ cho hành động tiêu cực như 「醜態を演じる」.

Dịch bằng AI

N2 縁談 えんだん
Là cuộc thương lượng về hôn nhân hay lời cầu hôn. Dùng như 「縁談を持ち込む」「縁談が破談になる」. Là từ trang trọng chủ yếu chỉ chuyện hôn nhân do bên thứ ba làm mai, hoặc chuyện hôn nhân giữa các gia đình.

Dịch bằng AI

N2 縁日 えんにち
Ngày được cho là có duyên đặc biệt với một vị thần hoặc Phật cụ thể tại đền hoặc chùa. Cũng chỉ lễ hội hoặc chợ phiên được tổ chức vào ngày đó. Là từ quen thuộc như nét đặc trưng của khu phố cổ, dùng như「縁日に出かける」「縁日の屋台」.

Dịch bằng AI

N5 鉛筆 えんぴつ
Bút chì. Dụng cụ để viết chữ hay vẽ. Có thể tẩy đi bằng cục tẩy.

Dịch bằng AI

N2 円満 えんまん
Trạng thái êm thấm, hài hòa, không xảy ra mâu thuẫn. Dùng như 「円満な家庭」「円満に解決する」.

Dịch bằng AI

N2 遠路 えんろ
Có nghĩa là chặng đường xa. 「遠路はるばる」 là cấu trúc cố định, dùng như 「遠路はるばるお越しいただく」 trong các tình huống chào hỏi để bày tỏ sự cảm tạ với người đã đến từ phương xa. Hiện nay hầu như chỉ dùng trong quán ngữ này.

Dịch bằng AI

N2 老い おい
Việc có tuổi, già đi. Ngoài ra còn là việc tâm hồn hay cơ thể yếu đi do có tuổi. 「老いを感じる」. Động từ là 「老いる」.

Dịch bằng AI

N5 おいしい おいしい
Có vị ngon. 「おいしいりょうり」. Cũng có từ 「うまい」 trong khẩu ngữ mang cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N1, N2 老いる おいる
Già đi, tinh thần và cơ thể suy yếu theo tuổi tác. Dùng như 「老いた親」. Dạng 「老い」 cũng được dùng làm danh từ.

Dịch bằng AI

N2 往年 おうねん
Là quá khứ đã qua, đặc biệt là thời mà nhân vật hay sự việc đó hưng thịnh. Dùng như 「往年の名選手」「往年の面影」 trong văn cảnh nhìn lại vinh quang và thời hoàng kim đã qua. Đặc trưng ở chỗ không phải "ngày xưa" đơn thuần, mà chỉ thời kỳ rực rỡ trong quá khứ.

Dịch bằng AI

N2 応募 おうぼ
Đáp lại lời tuyển mộ và đăng ký tham gia.

Dịch bằng AI

N2 往来 おうらい
Có nghĩa là người và xe đi lại qua lại, hoặc con đường để qua lại đó. Dùng như 「人の往来が激しい」「往来で遊ぶな」. Là từ mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn cảnh về giao thông hay địa điểm.

Dịch bằng AI

N5 多い おおい
Số lượng hay khối lượng lớn. 「人が多い」. Từ trái nghĩa là 「少ない」.

Dịch bằng AI

N2 覆う おおう
Phủ lên trên để che khuất, bao trùm toàn bộ. Dùng trong ngữ cảnh bao phủ cả bề mặt, như vải hoặc tuyết.

Dịch bằng AI

N2 大柄 おおがら
Trạng thái thể chất lớn hơn bình thường. Dùng như 「大柄な男性」「大柄な体格」 để diễn đạt thân hình con người to lớn. Cũng dùng theo nghĩa hoa văn vải hay họa tiết lớn.

Dịch bằng AI

N5 大きい おおきい
Hình dạng, số lượng, âm thanh của vật lớn hơn mức bình thường. 「大きい家」「大きい声」. Từ trái nghĩa là 「小さい」.

Dịch bằng AI

N5 大きな おおきな
Cùng nghĩa với 「大きい」, là dạng chỉ đứng trước danh từ. Dùng như 「大きな木」, không dùng được ở cuối câu.

Dịch bằng AI

N2 大げさ おおげさ
Trạng thái thể hiện sự việc hay biểu đạt phóng đại hơn thực tế. Dùng như 「大げさに騒ぐ」「大げさな身振り」. Mang sắc thái rằng người nói cảm thấy điều đó là quá mức.

Dịch bằng AI

N5 大勢 おおぜい
Có nhiều người. Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「たいせい」 thì là từ khác chỉ chiều hướng tổng thể của sự việc.

Dịch bằng AI

N5 お母さん おかあさん
Từ để gọi mẹ. Mẹ của người khác cũng gọi là 「お母さん」. Khi nói với người khác về mẹ mình thì nói là 「母」.

Dịch bằng AI

N5 お菓子 おかし
Bánh kẹo, đồ ăn vặt. Thứ ngọt, v.v. ăn cho vui giữa các bữa ăn. Là dạng lịch sự của「菓子」khi thêm「お」.

Dịch bằng AI

N2 侵す おかす
Xâm phạm một cách bất chính vào lãnh thổ hoặc quyền lợi của người khác và gây hại. Cùng đọc là 「おかす」 nhưng đối mặt với nguy hiểm thì viết 「冒す」, phạm tội thì viết 「犯す」. Lưu ý chữ Hán thay đổi theo từng nghĩa.

Dịch bằng AI

N5 お金 おかね
Thứ dùng khi mua đồ. Dùng theo cách như 「お金をはらう」「お金がかかる」「お金がない」. Là cách nói lịch sự của 「金」.

Dịch bằng AI

N2 置き去り おきざり
Việc bỏ lại người hay vật tại chỗ rồi ra đi. Dùng như 「置き去りにされる」「問題を置き去りにする」.

Dịch bằng AI

N5 起きる おきる
Nhấc dậy cơ thể đang nằm ngủ. Việc tỉnh giấc. 「毎朝七時に起きる」. Cũng có nghĩa là sự việc xảy ra như 「じこが起きる」.

Dịch bằng AI

N5 置く おく
Đặt món đồ lên đâu đó hoặc để nguyên nó ở đó. 「つくえの上に本を置く」.

Dịch bằng AI

N5 奥さん おくさん
Từ để gọi vợ của người khác. Không dùng cho vợ của chính mình.

Dịch bằng AI

N2 臆病 おくびょう
Tính chất hay trạng thái dễ sợ hãi ngay cả với việc nhỏ. Dùng như 「臆病な性格」「臆病風に吹かれる」. Là tính từ đuôi -na, dùng dưới dạng 「臆病だ」「臆病な」. Là từ trái nghĩa của 「大胆」.

Dịch bằng AI

N2 お蔵入り おくらいり
Việc kế hoạch hay tác phẩm không được thực hiện, công bố mà bị xếp lại, gác lại. Dùng như 「企画がお蔵入りになる」.

Dịch bằng AI

N2 怠る おこたる
Động từ chỉ việc lười biếng không làm điều cần phải làm. Dùng trong các tình huống không thực hiện trách nhiệm vốn phải hoàn thành, như「注意を怠る」「義務を怠る」. Khác với「怠ける」(dùng cùng chữ Hán) mang nghĩa chung là「lười nhác để hưởng nhàn」, còn「怠る」được dùng với sắc thái không thực hiện trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N5 お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

N2 おざなり おざなり
Việc làm qua loa, cẩu thả cho xong chuyện trước mắt. Dùng như 「おざなりな対応」「おざなりに済ませる」. Dễ bị nhầm với 「なおざり」, nhưng おざなり là "có làm nhưng qua loa", còn なおざり là "bỏ mặc, không đoái hoài" — đó là điểm khác nhau.

Dịch bằng AI

N2 治まる おさまる
(1) Đất nước hay xã hội trở nên ổn định và trật tự được giữ gìn. 「世が治まる」. (2) Sự rối loạn hay kích động lắng xuống. 「怒りが治まる」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」. Với nghĩa cơn đau dịu đi, thường được viết bằng hiragana là 「おさまる」.

Dịch bằng AI

N2 治める おさめる
(1) Quản lý tốt một đất nước hay xã hội và giữ gìn trật tự. 「国を治める」. (2) Làm lắng dịu sự rối loạn hay tranh chấp. 「争いを治める」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」.

Dịch bằng AI

N2 収める おさめる
Việc đặt đồ vật vào đúng chỗ cần đặt một cách ngay ngắn (「棚に収める」). Từ đó, cũng dùng với nghĩa giành được kết quả tốt như 「成功を収める」「利益を収める」. Viết phân biệt theo nghĩa với 「納める」 (nộp tiền hay vật phẩm), 「治める」 (làm yên ổn đất nước hay tranh chấp), 「修める」 (nắm vững học vấn hay kỹ năng), vốn có cùng cách đọc. 「収める」 dùng khi người xếp gọn vào chỗ, còn 「収まる」 khi vật tự nằm gọn vào chỗ: 「棚に収める」 đối lại với 「棚に収まる」.

Dịch bằng AI

N5 おじいさん おじいさん
Cha của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi. Mẹ của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おばあさん」.

Dịch bằng AI

N5 教える おしえる
Truyền đạt cho người khác điều mình biết. 「日本語を教える」. Cũng dùng với nghĩa cho biết như 「道を教える」.

Dịch bằng AI

N5 おじさん おじさん
Từ để gọi anh em trai của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người đàn ông trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯父さん」「叔父さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 惜しむ おしむ
Cảm thấy tiếc khi mất đi hoặc phải rời xa, và trân trọng điều đó. Dùng như 「別れを惜しむ」. Cũng dùng với nghĩa ngại bỏ ra, như 「骨身を惜しまず」.

Dịch bằng AI

N5 押す おす
Dùng sức đẩy về phía trước hoặc về phía đối phương. 「ボタンを押す」. Từ trái nghĩa là 「引く」.

Dịch bằng AI

N2 汚染 おせん
Việc các chất có hại lẫn vào không khí, nước, đất khiến chúng không còn sạch nữa. Là từ trang trọng chủ yếu xử lý vấn đề môi trường, dùng như 「大気汚染」「放射能汚染」. Cũng có thể dùng theo lối ẩn dụ cho tâm hồn con người và xã hội.

Dịch bằng AI

N5 遅い おそい
Chuyển động chậm rãi. 「あるくのが遅い」. Cũng dùng với nghĩa thời gian muộn như 「よるが遅い」. Từ trái nghĩa là 「はやい」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.