Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N5 · 114 từ Xóa bộ lọc
N5 木曜日 もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.

Dịch bằng AI

N2 模索 もさく
Trong tình trạng chưa rõ phương pháp, mò mẫm tìm kiếm. 「模」 mang nghĩa dùng tay sờ để dò, 「索」 mang nghĩa dây thừng, đầu mối, gộp lại nghĩa gốc là "mò mẫm tìm manh mối bằng tay". Dùng cho các tình huống đối với vấn đề chưa có lời giải, vừa thử sai vừa dò tìm phương hướng, như 「解決策を模索する」「新たな道を模索する」「可能性を模索する」. Là từ cứng thiên về văn viết, hay xuất hiện trong ngữ cảnh biểu thị quá trình tìm tòi kéo dài hoặc thử nhiều lựa chọn khác nhau.

Dịch bằng AI

N5 もしもし もしもし
Từ dùng khi gọi điện thoại hoặc khi bắt chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N2 もたらす もたらす
Việc gây ra, làm nảy sinh một kết quả hay trạng thái nào đó. Hoặc việc mang lại, đem đến.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 持つ もつ
Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).

Dịch bằng AI

N5 もっと もっと
Hơn, nhiều hơn. Chỉ trạng thái mức độ lớn hơn hiện tại.

Dịch bằng AI

N5 もの
Vật, đồ vật. Thứ có hình dạng, nhìn thấy được bằng mắt.

Dịch bằng AI

N2 模範 もはん
Khuôn mẫu tốt, đáng để noi theo, học tập.

Dịch bằng AI

N2, N3 燃やす もやす
Châm lửa cho cháy. 「落ち葉を燃やす」. Cũng dùng với nghĩa dâng cao ý chí, như 「闘志を燃やす」. 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt, còn 「燃える」 dùng khi vật đang cháy: so sánh 「紙を燃やす」 với 「紙が燃える」.

Dịch bằng AI

N2, N3 模様 もよう
Hoa văn. Hình vẽ hay màu sắc trang trí trên bề mặt vật. 「花の模様」. Cũng dùng với nghĩa tình trạng, như 「空模様」.

Dịch bằng AI

N1, N2 催す もよおす
Việc tập hợp mọi người để tổ chức sự kiện hay buổi họp. Hoặc việc làm nảy sinh trong lòng một cảm giác hay trạng thái nào đó.

Dịch bằng AI

N5 もん
Cổng. Cửa lớn ở lối vào của nhà hay tòa nhà.

Dịch bằng AI

N2, N3 文句 もんく
Lời phàn nàn. Lời bất mãn. 「文句を言う」. Cũng có nghĩa là lời văn hay câu chữ, như trong lời bài hát hay câu nói cố định.

Dịch bằng AI

N4, N5 問題 もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.