Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N5脱ぐぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.
Dịch bằng AI
N2, N3抜けるぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2ぬるま湯ぬるまゆ
Nước ấm vừa phải. Theo nghĩa ẩn dụ, chỉ môi trường thoải mái, không khắc nghiệt. Dùng như「ぬるま湯に浸かる」「ぬるま湯体質」, biểu thị dáng vẻ yên ổn trong tình cảnh dễ chịu.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2値打ちねうち
Giá trị có ở vật hay sự việc đó. Dùng như「値打ちがある」「値打ちのない物」, trong cảnh đánh giá giá trị.
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N2寝込むねこむ
Việc nằm liệt giường vì bệnh và không dậy được. Dùng như「風邪で寝込む」「一週間も寝込んだ」, trong cảnh ốm phải nghỉ ngơi.
Dịch bằng AI
N2熱弁ねつべん
Việc nói một cách mạnh mẽ với cảm xúc dồn nén, và cũng chỉ cách nói đó. Dùng như「熱弁をふるう」.
Dịch bằng AI
N2熱望ねつぼう
Việc tha thiết mong muốn từ tận đáy lòng. Dùng như「海外留学を熱望する」「昇進を熱望する」, biểu thị nguyện vọng mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2根強いねづよい
Tính từ diễn tả việc một xu hướng hay ý kiến nào đó đã bám rễ chắc chắn và khó thay đổi, giống như rễ cây bám chặt vào lòng đất. Sử dụng cho trạng thái duy trì lâu dài, như 「根強い人気」「根強い反対」.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N2念入りねんいり
Dáng vẻ chú ý đến tận chi tiết và làm cẩn thận. Dùng như「念入りに確認する」「念入りな準備」.
Dịch bằng AI
N2念願ねんがん
Điều đã hằng mong mỏi từ lâu. Dùng như「念願の優勝」「念願がかなう」, trong cảnh nguyện vọng mạnh mẽ thành hiện thực.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N2粘着ねんちゃく
Việc dính chặt vào nhau. Mở rộng nghĩa, cũng dùng cho việc đeo bám dai dẳng. Dùng như「粘着テープ」「粘着質な性格」.
Dịch bằng AI
N2念頭ねんとう
Trong tâm trí, trong suy nghĩ. Dùng như「念頭に置く」「念頭にない」, phần lớn ở dạng cố định biểu thị việc ý thức cân nhắc.
Dịch bằng AI
N2濃厚のうこう
Từ biểu thị mức độ của sự việc mạnh và rõ ràng. Dùng như「濃厚な味」「疑いが濃厚」, vừa cho vị đậm vừa cho khả năng cao.
Dịch bằng AI
N2農耕のうこう
Từ biểu thị việc cày ruộng nương để trồng cây trồng. Dùng như「農耕民族」「農耕の歴史」, là cách diễn đạt tập trung vào hoạt động cày xới đất trong nông nghiệp.
Dịch bằng AI
N2能動的のうどうてき
Từ biểu thị dáng vẻ chủ động hành động. Dùng như「能動的な姿勢」「能動的に学ぶ」, cho thái độ tự mình hành động không chờ chỉ thị.
Dịch bằng AI
N2脳裏のうり
Từ chỉ trong đầu, sâu trong tâm. Dùng như「脳裏に浮かぶ」「脳裏をよぎる」, trong cảnh suy nghĩ hay ký ức hiện lên trong đầu.
Dịch bằng AI
N2逃すのがす
Động từ biểu thị việc để vuột mất cơ hội hay đối tượng. Dùng như「機会を逃す」「犯人を逃す」. 「逃げる」mang nghĩa bản thân rời đi, còn「逃す」mang nghĩa để tuột mất đối tượng.
Dịch bằng AI
N2逃れるのがれる
Động từ biểu thị việc thoát ra khỏi nguy hiểm hay sự ràng buộc. Dùng như「追手から逃れる」「責任から逃れる」, trong cảnh tách khỏi tình huống không mong muốn.
Dịch bằng AI
N2望ましいのぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.
Dịch bằng AI
N2臨むのぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.
Dịch bằng AI
N2のどかのどか
Từ biểu thị dáng vẻ yên tĩnh và êm đềm. Dùng như「のどかな田園」「のどかな午後」, cho phong cảnh hay khoảng thời gian thư thả khiến lòng người thanh thản.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N2飲み込むのみこむ
Động từ biểu thị việc đưa vật từ cổ vào trong cơ thể, ngoài ra còn biểu thị việc hiểu được tình hình hay nội dung, hoặc kìm nén tình cảm không để lộ ra. Dùng rộng rãi như「薬を飲み込む」「事情を飲み込む」「涙を飲み込む」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N2乗り越えるのりこえる
Động từ diễn tả việc vượt qua tường rào hay vách ngăn để sang phía bên kia. Dùng theo nghĩa đen như 「塀を乗り越える」「障害物を乗り越える」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khắc phục khó khăn hay trở ngại để tiến lên phía trước. Sử dụng trong các tình huống vượt qua những vấn đề chắn đường, như 「試練を乗り越える」「困難を乗り越える」.
Dịch bằng AI
N2乗り込むのりこむ
Động từ diễn tả việc lên xe, tàu, máy bay v.v. và bước vào bên trong. Dùng như 「電車に乗り込む」「タクシーに乗り込む」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa đến nơi của đối phương với mục đích nhất định. Sử dụng trong các tình huống bước vào với ý chí mạnh mẽ, như 「相手の陣地に乗り込む」「現場に乗り込む」.
Dịch bằng AI
N2乗り出すのりだす
Động từ diễn tả việc đưa cơ thể về phía trước. Dùng như 「身を乗り出す」「窓から乗り出す」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bắt đầu chủ động tham gia. Sử dụng trong các tình huống hăng hái bắt tay vào hoạt động mới, như 「事業に乗り出す」「調査に乗り出す」.
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Dịch bằng AI
N5歯は
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.
Dịch bằng AI
N2把握はあく
Việc hiểu rõ và nắm bắt chắc chắn nội dung hay tình hình của sự việc.
Dịch bằng AI
N5はいはい
Từ dùng để trả lời rằng đúng vậy, đã hiểu.
Dịch bằng AI
N5杯はい
lượng từ đếm số cốc, chén. Từ dùng để đếm đồ uống đựng trong cốc hoặc chén. いっぱい・にはい・さんばい・よんはい・ごはい・ろっぱい・ななはい・はっぱい・きゅうはい・じゅっぱい, 「なんばい」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぱい」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ばい」.
Dịch bằng AI
N5灰皿はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.
Dịch bằng AI
N2配置はいち
Việc phân bổ và bố trí người hay vật vào vị trí thích hợp của mỗi cái.
Dịch bằng AI
N2配布はいふ
Việc phân phát cho nhiều người để lan tỏa đến khắp mọi người.
Dịch bằng AI
N3〜N5入るはいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.
Dịch bằng AI
N2, N3ばかばか
Việc đầu óc chậm chạp; lời mắng chửi người khác. 「ばかなことをするな」. Cũng dùng với nghĩa 「vô cùng」, như 「ばかに寒い」. Chữ Hán viết là 「馬鹿」 nhưng thường viết bằng hiragana hoặc katakana.
Dịch bằng AI
N5葉書はがき
Bưu thiếp; lá thư bằng giấy mỏng gửi đi mà không dùng phong bì.
Dịch bằng AI
N2破棄はき
Là việc hủy bỏ, làm cho mất hiệu lực hợp đồng, lời hứa, văn bản v.v. Là từ trang trọng dùng như「契約を破棄する (hủy bỏ hợp đồng)」「文書を破棄する (hủy tài liệu)」「判決を破棄する (bãi bỏ phán quyết)」.「破」là phá vỡ,「棄」là vứt bỏ, hai chữ chỉ「phá vỡ và vứt bỏ」. Được dùng cho cả sự hủy bỏ vật lý và sự hủy bỏ hiệu lực pháp lý, được dùng nhiều trong các bối cảnh pháp luật, văn bản kinh doanh như hủy hợp đồng, xóa dữ liệu, phán quyết của tòa cấp trên đưa lại.
Dịch bằng AI
N2歯切れはぎれ
Là sự rõ ràng, dứt khoát trong cách nói hay thái độ. Dùng như「歯切れの悪い返事 (câu trả lời ấp úng)」「歯切れよく話す (nói dứt khoát)」「歯切れの良い文章 (câu văn dứt khoát)」. Là cách dùng phái sinh từ cảm giác cắn vào và cắt rời thức ăn bằng răng, được định hình như ẩn dụ về sự rõ ràng của phát ngôn, văn chương, thái độ. Trung tâm là cách dùng ở dạng「歯切れが悪い」, để chỉ ra một cách phủ định dáng vẻ ấp úng, không rõ ràng. Được dùng nhiều trong báo chí, phê bình, đánh giá nhân vật.
Dịch bằng AI
N5履くはく
Mang; mặc (phần dưới). Mặc những thứ gắn vào phần dưới cơ thể như giày, quần. Với áo dùng 「着る」. Cũng có từ đọc giống như 「掃く(ほうきでゆかのごみをとる)」.
Dịch bằng AI
N2, N3爆発ばくはつ
Thuốc nổ hay khí ga v.v. bùng nổ dữ dội đột ngột. 「ガス爆発」. Cũng dùng với nghĩa cảm xúc bị kìm nén bộc phát cùng một lúc, như 「怒りが爆発する」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.