Việc lao thẳng tới mục tiêu một cách mạnh mẽ. Dùng như 「敵陣に突進する」「猪が突進する」.
Dịch bằng AI
N5どっちどっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.
Dịch bằng AI
N2突破とっぱ
Việc phá vỡ, vượt qua ải khó hay chướng ngại. Hoặc việc vượt quá một số lượng nào đó.
Dịch bằng AI
N3, N5とてもとても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
N2届け出とどけで
Việc chính thức trình báo các nội dung cần thiết cho cơ quan công cộng như văn phòng hành chính hoặc cảnh sát. Dùng như 「出生届」「転居届」.
Dịch bằng AI
N2整うととのう
Việc các điều kiện hoặc trạng thái cần thiết được đầy đủ và trở nên ngăn nắp. Dùng như 「準備が整う」「体調が整う」.
Dịch bằng AI
N2調うととのう
Việc đàm phán hoặc thương lượng được dàn xếp và đi đến thỏa thuận. Dùng như 「縁談が調う」「交渉が調う」. Dùng theo nghĩa được phân biệt với 「整う」.
Dịch bằng AI
N2唱えるとなえる
Nghĩa là nói thành tiếng các lời lẽ. Dùng như「念仏を唱える」(niệm Phật),「呪文を唱える」(đọc thần chú). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc trình bày công khai chủ trương hoặc suy nghĩ của mình, nói như「異議を唱える」(nêu ý kiến phản đối),「新説を唱える」(đề xuất học thuyết mới). Là từ hơi cứng, dùng trong học thuật và các buổi tranh luận.
Dịch bằng AI
N5どなたどなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.
Dịch bằng AI
N5隣となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.
Dịch bằng AI
N2怒鳴るどなる
Việc nói lớn tiếng như hét, hoặc to tiếng quát mắng. Dùng như 「怒鳴り声」「部下を怒鳴る」.
Dịch bằng AI
N5どのどの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.
Dịch bằng AI
N2, N5飛ぶとぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N2乏しいとぼしい
Việc lượng hoặc mức độ cần thiết bị thiếu hụt. Dùng như 「資源に乏しい」「経験が乏しい」.
Dịch bằng AI
N3, N5止まるとまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
N2富とみ
Nhiều tiền bạc và tài sản, hoặc chính sự giàu có. Dùng như 「富を築く」「富の偏在」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh bàn về kinh tế hoặc xã hội.
Dịch bằng AI
N2富むとむ
Nghĩa là có nhiều tài sản và sung túc. Dùng như「国が富む」(đất nước trở nên giàu có),「富める者」(người giàu). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc sở hữu dồi dào một tính chất hoặc yếu tố nào đó, kết hợp với danh từ trừu tượng như「変化に富む」(phong phú về biến hóa),「経験に富む」(giàu kinh nghiệm).
Dịch bằng AI
N5友達ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.
Dịch bằng AI
N5土曜日どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.
Dịch bằng AI
N5鳥とり
Chim. Động vật bay trên trời.
Dịch bằng AI
N2取り扱うとりあつかう
Việc xử lý sự việc hoặc xử lý làm hàng hóa. Dùng như 「苦情を取り扱う」「輸入品を取り扱う」.
Dịch bằng AI
N2取り入れるとりいれる
Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.
Dịch bằng AI
N2取り囲むとりかこむ
Việc bao quanh xung quanh bằng nhiều người hoặc vật. Dùng như 「記者が取り囲む」「敵に取り囲まれる」.
Dịch bằng AI
N2取り組むとりくむ
Việc đối mặt nghiêm túc với đề tài hoặc vấn đề và nỗ lực. Dùng như 「問題に取り組む」.
Dịch bằng AI
N2取り壊すとりこわす
Việc tháo dỡ và xóa bỏ tòa nhà hoặc công trình. Dùng như 「古い家を取り壊す」. Dùng cho công trình kiến trúc.
Dịch bằng AI
N2取り締まるとりしまる
Việc giám sát và bắt giữ hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy tắc. Dùng như 「違法行為を取り締まる」.
Dịch bằng AI
N2取り次ぐとりつぐ
Việc truyền việc của một bên cho bên kia, hoặc đứng giữa làm trung gian. Dùng như 「電話を取り次ぐ」「伝言を取り次ぐ」.
Dịch bằng AI
N5鶏肉とりにく
Thịt gà. Thịt của con gà. Cũng gọi là 「チキン」.
Dịch bằng AI
N2取り除くとりのぞく
Việc loại bỏ thứ gây cản trở hoặc không cần thiết. Dùng như 「障害を取り除く」「不安を取り除く」.
Dịch bằng AI
N2取り寄せるとりよせる
Việc đặt hàng từ cửa hàng hoặc nhà cung cấp xa và để hàng được giao tới chỗ mình. Dùng như 「カタログを取り寄せる」.
Dịch bằng AI
N3, N5取るとる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
N5撮るとる
Chụp (ảnh). Chụp ảnh bằng máy ảnh. Đọc giống 「取る」 nhưng chỉ dùng khi chụp ảnh.
Dịch bằng AI
N5どれどれ
Từ dùng để hỏi khi chọn trong ba thứ trở lên. 「どれがいいですか」.
Dịch bằng AI
N5どんなどんな
Loại nào, kiểu nào. Đặt trước danh từ để hỏi, như trong 「どんな人」.
Dịch bằng AI
N2問屋とんや
Người kinh doanh mua hàng số lượng lớn từ nhà sản xuất rồi bán buôn lại cho các cửa hàng bán lẻ. Dùng như 「青果問屋」「酒問屋」「問屋街」, thường gắn loại hàng hóa kinh doanh ở phía trước tên gọi. Đây là tồn tại đứng giữa nhà sản xuất và cửa hàng bán lẻ để đảm nhận khâu lưu thông, đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử thương mại của Nhật Bản. Thành ngữ 「そうは問屋が卸さない」 được dùng với nghĩa "mọi việc không suôn sẻ như mong muốn".
Dịch bằng AI
N2内定ないてい
Việc được quyết định một cách không chính thức trong nội bộ trước khi có quyết định chính thức. Dùng như「就職の内定」「内定を取り消す」.
Dịch bằng AI
N5中なか
Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
N5長いながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
N2仲直りなかなおり
Việc những người đã tranh cãi hay bất hòa với nhau trở lại mối quan hệ tốt đẹp như trước.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N2泣き寝入りなきねいり
Việc dù bị đối xử bất công nhưng không thể phản kháng và đành chịu đựng cho qua. Dùng như「泣き寝入りするしかない」.
Dịch bằng AI
N5鳴くなく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N2慰めるなぐさめる
Việc nói lời dịu dàng với người đang buồn hay đang chán nản để giúp họ thấy nhẹ lòng. Dùng như「友人を慰める」「心を慰める」.
Dịch bằng AI
N2亡くすなくす
Việc người thân thiết qua đời. Dùng cho cái chết của người gần gũi, như「親を亡くす」「友人を亡くす」.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2殴るなぐる
Việc đánh mạnh vào cơ thể đối phương bằng tay hoặc nắm đấm. Dùng như「顔を殴る」「壁を殴る」.
Dịch bằng AI
N2嘆かわしいなげかわしい
Cảm thấy đáng tiếc và buồn lòng trước tình hình xã hội hay hành vi của người khác. Dùng như「嘆かわしい事態」「嘆かわしい風潮」.
Dịch bằng AI
N2嘆くなげく
Việc đau lòng sâu sắc vì buồn bã hay tiếc nuối. Hoặc việc than thở, ưu tư về tình trạng của thế sự.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.