Việc nhiều người chia nhau làm một công việc. Dùng như 「手分けして探す」 trong bối cảnh nâng cao hiệu quả bằng cách chia số người.
Dịch bằng AI
N2転換てんかん
Việc chuyển đổi phương châm, phương hướng hay tâm trạng, v.v. sang cái khác.
Dịch bằng AI
N2転機てんき
Cơ hội làm dòng chảy của cuộc đời hoặc sự việc thay đổi lớn. Là từ cứng dùng như 「人生の転機」「転機を迎える」 trong các tình huống bước ngoặt.
Dịch bằng AI
N5天気てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.
Dịch bằng AI
N5電気でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).
Dịch bằng AI
N2転居てんきょ
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác. Là từ tương đối cứng dùng như 「転居の知らせ」「遠方へ転居する」 chỉ việc chuyển nhà.
Dịch bằng AI
N2転載てんさい
Việc đăng lại văn bản hoặc ảnh từ nơi gốc sang phương tiện khác. Là từ cứng dùng như 「無断転載を禁止」 trong bối cảnh liên quan đến đăng tải tác phẩm có bản quyền.
Dịch bằng AI
N5電車でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.
Dịch bằng AI
N2, N3点数てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.
Dịch bằng AI
N2天敵てんてき
Kẻ thù truyền kiếp đe dọa tính mạng của một sinh vật trong tự nhiên. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ đối thủ mà mình rất kỵ.
Dịch bằng AI
N2添付てんぷ
Việc đính kèm thêm vật khác vào tài liệu hay dữ liệu, v.v.
Dịch bằng AI
N2展望てんぼう
Triển vọng tương lai hoặc việc nhìn rộng. Là từ cứng dùng như 「今後の展望」「展望が開ける」 trong các tình huống dự đoán tương lai hoặc nhìn ra xa.
Dịch bằng AI
N2転落てんらく
Việc lăn rơi từ trên cao xuống. Dùng khi người hay vật thật sự rơi xuống, như 「階段から転落する」「車が谷に転落する」. Từ đó, từ này cũng diễn tả việc từ địa vị cao hay trạng thái tốt đột ngột sa sút xuống tình trạng xấu, chỉ sự tụt giảm nhanh chóng về địa vị hay thành tích, như 「首位から転落する」「人生の転落」. Đây là từ thường dùng trong văn viết và trên báo chí.
Dịch bằng AI
N5電話でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.
Dịch bằng AI
N5戸と
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
N2問い合わせるといあわせる
Việc hỏi đối phương về điểm chưa rõ và xác nhận. Dùng cho liên lạc qua điện thoại, email, quầy hướng dẫn. Dùng như 「在庫を問い合わせる」「役所に問い合わせる」.
Dịch bằng AI
N2問いかけといかけ
Câu hỏi hoặc lời hỏi nói ra hướng tới đối phương. Dùng như 「哲学的な問いかけ」「静かな問いかけ」. Không chỉ giới hạn ở câu nghi vấn, mà chỉ chung mọi lời tác động yêu cầu câu trả lời.
Dịch bằng AI
N2問い詰めるといつめる
Việc liên tiếp đặt câu hỏi nghiêm khắc cho đến khi đối phương buộc phải trả lời. Dùng như 「遅刻の理由を問い詰める」.
Dịch bằng AI
N2問うとう
Việc yêu cầu câu trả lời từ đối phương, cũng là việc truy cứu trách nhiệm hoặc tội lỗi. Dùng như 「真偽を問う」「責任を問う」. Là từ tương đối cứng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N5どうどう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
N2倒壊とうかい
Việc tòa nhà bị hư hỏng và đổ sụp. Dùng trong bối cảnh kiến trúc bị sập do động đất hoặc xuống cấp. Dùng như 「家屋が倒壊する」.
Dịch bằng AI
N2統合とうごう
Việc gộp những thứ riêng lẻ lại thành một.
Dịch bằng AI
N2, N3動作どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).
Dịch bằng AI
N2透視とうし
Việc nhìn xuyên qua thứ đáng lẽ không thể nhìn thấy. Dùng trong bối cảnh nhìn thấu bên trong bằng siêu năng lực, hoặc bối cảnh y tế nhìn vào bên trong cơ thể bằng X-quang. Dùng như 「透視能力」「レントゲンで透視する」.
Dịch bằng AI
N5どうしてどうして
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
N5どうぞどうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
N2同封どうふう
Việc bỏ thêm vật khác cùng với lá thư vào trong phong bì.
Dịch bằng AI
N5動物どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
N3, N5どうもどうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
N2動揺どうよう
Việc cảm xúc hoặc tình huống trở nên không ổn định và lay động. Dùng như 「心が動揺する」「株価の動揺」.
Dịch bằng AI
N3, N5遠いとおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
N5十日とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
N2遠ざかるとおざかる
Việc khoảng cách hoặc mối quan hệ dần dần xa ra, cũng là việc trở nên xa cách. Dùng như 「友人と遠ざかる」「政治から遠ざかる」.
Dịch bằng AI
N2度胸どきょう
Sự mạnh mẽ về tinh thần, không sợ hãi mà bình tĩnh đối mặt với sự việc.
Dịch bằng AI
N2途切れるとぎれる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt tạm thời. Dùng như 「会話が途切れる」「電波が途切れる」.
Dịch bằng AI
N2, N3毒どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.
Dịch bằng AI
N2特異とくい
Tính chất khác với thông thường, nổi bật một cách đặc biệt. Dùng như 「特異な才能」「特異な現象」. Dùng trong văn viết cứng.
Dịch bằng AI
N2特産とくさん
Sản vật được sản xuất đặc biệt ở một vùng nào đó, là sản phẩm chỉ vùng đất đó mới có. Dùng như 「地元の特産品」.
Dịch bằng AI
N2, N3独立どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.
Dịch bằng AI
N5時計とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.
Dịch bằng AI
N2溶け込むとけこむ
Nghĩa là chất khác hòa tan và trộn lẫn vào trong chất lỏng hoặc chất khí. Dùng như「砂糖が水に溶け込む」(đường tan vào nước). Theo nghĩa ẩn dụ, cũng dùng để chỉ việc một người hòa nhập vào môi trường hoặc tập thể mới và trở thành một thành viên không có cảm giác xa lạ, nói như「新しい学校に溶け込む」(hòa nhập vào trường mới).
Dịch bằng AI
N2床とこ
Nơi được dọn sẵn để người ta nằm ngủ; chỗ nằm đã trải nệm. 「床につく」 là đi ngủ, 「床を離れる」 là ngồi dậy, còn trạng thái nằm bệnh lâu ngày gọi là 「病の床」. Cùng chữ 「床」 nếu đọc là 「ゆか」 thì là từ khác chỉ mặt phẳng ở đáy phòng.
Dịch bằng AI
N5どこどこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.
Dịch bằng AI
N3, N5所ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.
Dịch bằng AI
N5年とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.
Dịch bằng AI
N2途上とじょう
Giai đoạn giữa chừng của sự việc, hoặc giữa đường đi tới đích. Dùng như 「発展途上」「帰宅の途上」.
Dịch bằng AI
N5図書館としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.
Dịch bằng AI
N2途端とたん
Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.
Dịch bằng AI
N2, N3土地とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).
Dịch bằng AI
N5どちらどちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.