Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰まるつまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N2罪つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.
Dịch bằng AI
N2積み重ねるつみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.
Dịch bằng AI
N2積み立てつみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2摘み取るつみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).
Dịch bằng AI
N2, N3積むつむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.
Dịch bằng AI
N5冷たいつめたい
Lạnh (khi chạm). Cảm thấy nhiệt độ thấp khi chạm vào vật gì đó. 「冷たい水」(nước lạnh). Về thời tiết thì dùng 「寒い」.
Dịch bằng AI
N2, N3詰めるつめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.
Dịch bằng AI
N2積もるつもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.
Dịch bằng AI
N3, N5強いつよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.
Dịch bằng AI
N2連なるつらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.
Dịch bằng AI
N2貫くつらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).
Dịch bằng AI
N2釣り合うつりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.
Dịch bằng AI
N2吊るすつるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.
Dịch bằng AI
N2, N5手て
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.
Dịch bằng AI
N2, N3出会うであう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.
Dịch bằng AI
N2手厚いてあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.
Dịch bằng AI
N2提起ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.
Dịch bằng AI
N2提示ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.
Dịch bằng AI
N2停滞ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.
Dịch bằng AI
N2定着ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.
Dịch bằng AI
N2手遅れておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.
Dịch bằng AI
N2手掛かりてがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N2手柄てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.
Dịch bằng AI
N2てきぱきてきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N2手際てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N2手応えてごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2手ごろてごろ
Trạng thái kích cỡ, giá cả, độ khó vừa phải, dễ dàng tiếp cận. Thường dùng dạng định ngữ như 「手ごろな値段」「手ごろなサイズ」.
Dịch bằng AI
N2手強いてごわい
Diễn tả trạng thái đối thủ không dễ thắng và khó đối phó. Dùng như 「手強い相手」「手強い交渉」 trong các tình huống đối thủ mạnh hoặc nan đề.
Dịch bằng AI
N2手順てじゅん
Trình tự đã định để tiến hành sự việc. Là từ tương đối cứng dùng như 「手順を踏む」「正しい手順」 trong các công việc tiến hành theo từng bước.
Dịch bằng AI
N2手違いてちがい
Sai sót xảy ra do trình tự hoặc sắp xếp bị lệch lạc. Dùng như 「手違いで届かない」 trong các tình huống kế hoạch bị lệch do lỗi liên lạc hoặc xử lý hành chính.
Dịch bằng AI
N2てっきりてっきり
Phó từ diễn tả trạng thái tin chắc rằng đúng là như vậy. Dùng trong bối cảnh thực tế lại không phải như thế. Dùng theo dạng 「てっきり〜と思っていた」.
Dịch bằng AI
N2撤収てっしゅう
Việc rút và đưa về vị trí ban đầu người hoặc vật đã bố trí. Là từ cứng dùng như 「部隊を撤収する」「機材を撤収する」 trong các tình huống dọn dẹp những thứ đã triển khai.
Dịch bằng AI
N2撤退てったい
Việc quân đội hay thế lực rút khỏi trận địa hay vị trí đang trấn giữ. Việc rút lui khỏi công việc kinh doanh, v.v.
Dịch bằng AI
N2手直してなおし
Việc sửa chữa và hoàn thiện phần chưa đủ tốt của thứ đã hoàn thành. Dùng như 「手直しを加える」「原稿を手直しする」 chỉ việc chỉnh sửa cục bộ.
Dịch bằng AI
N5ではでは
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.
Dịch bằng AI
N2手配てはい
Việc chuẩn bị hoặc sắp xếp những thứ cần thiết từ trước. Dùng như 「車の手配」「犯人の手配」 trong bối cảnh chuẩn bị trước hoặc yêu cầu truy nã.
Dịch bằng AI
N2手放すてばなす
Việc rời khỏi tay mình các vật hoặc quyền đã sở hữu. Dùng như 「土地を手放す」「愛着ある品を手放す」 trong các tình huống chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ đã sở hữu.
Dịch bằng AI
N2手引きてびき
Sách hướng dẫn hoặc nhập môn dạy người mới bắt đầu cách tiến hành sự việc. Dùng như 「手引きをする」「利用の手引き」 trong các tình huống dẫn dắt người lần đầu.
Dịch bằng AI
N2手前てまえ
Phía gần với bản thân người đang nhìn. Như 「橋の手前」「駅の手前」, diễn tả sự gần gũi về không gian. Ngoài ra còn có cách dùng ẩn dụ như 「客の手前」「世間の手前」, biểu thị lập trường hoặc thể diện khi để ý đến ánh nhìn của người khác.
Dịch bằng AI
N2手間取るてまどる
Việc tốn nhiều thời gian hay công sức hơn dự tính.
Dịch bằng AI
N2手招きてまねき
Động tác vẫy tay để gọi người đến gần. Dùng như 「こちらへ手招きする」 trong các tình huống gửi tín hiệu bằng cử chỉ.
Dịch bằng AI
N2手回してまわし
Việc chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước. Là từ tương đối cứng dùng như 「手回しがよい」 trong các tình huống đánh giá sự sắp xếp tốt.
Dịch bằng AI
N5でもでも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.
Dịch bằng AI
N3〜N5出るでる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.