Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N5 · 1,748 từ Xóa bộ lọc
N5 涼しい すずしい
Việc hơi lạnh đến mức cảm thấy dễ chịu. Dùng cho thời tiết hoặc không khí. 「涼しい風」.

Dịch bằng AI

N2, N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N2 巣立つ すだつ
Động từ chỉ việc chim non lớn lên, rời tổ và bay đi. Từ đó chuyển sang nghĩa là việc con cái rời khỏi cha mẹ để sống độc lập, hoặc người trẻ tốt nghiệp trường học và bước vào xã hội. Dùng như「子どもが巣立つ」「学び舎から巣立つ」, trong văn cảnh chuyển từ nơi được bảo vệ sang cuộc sống tự lập.

Dịch bằng AI

N2 すっきり すっきり
Trạng thái không còn những thứ thừa hay điều bận tâm và được sắp xếp gọn gàng dễ chịu. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「部屋がすっきりする」「頭がすっきりする」 cho cả việc sắp xếp vật chất lẫn cảm giác thư thái về tinh thần.

Dịch bằng AI

N2 ずばり ずばり
Trạng thái đánh thẳng vào trọng tâm trong một cú thay vì vòng vo. Dùng theo cách 「ずばり言い当てる」「ずばり指摘する」 trong ngữ cảnh tránh diễn đạt mơ hồ và chỉ thẳng bản chất. Là từ khẩu ngữ nhấn mạnh sự sắc bén của lời nói hay câu hỏi.

Dịch bằng AI

N2 澄ます すます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.

Dịch bằng AI

N2, N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N2 速やか すみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.

Dịch bằng AI

N5 住む すむ
Sinh sống tại một nơi nào đó. 「東京に住む」.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N5 座る すわる
Ngồi. Việc hạ hông xuống ghế hoặc sàn nhà. Từ trái nghĩa là 「立つ」.

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N2 精鋭 せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.

Dịch bằng AI

N2, N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N2 正規 せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.

Dịch bằng AI

N2 制御 せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.

Dịch bằng AI

N2 清算 せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).

Dịch bằng AI

N2 生死 せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.

Dịch bằng AI

N2 成熟 せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.

Dịch bằng AI

N2 斉唱 せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N2 ぜいたく ぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.

Dịch bằng AI

N5 生徒 せいと
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở trường cấp hai, cấp ba. Với đại học thì dùng 「学生」.

Dịch bằng AI

N2, N3 生命 せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N2 制約 せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.

Dịch bằng AI

N2, N3 整理 せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).

Dịch bằng AI

N2 急かす せかす
Việc thúc giục đối phương làm nhanh lên. Dùng theo dạng 「子どもを急かす」「返事を急かす」, mang nghĩa thúc giục để tăng tốc khi đối phương đang hành động một cách bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N2 積載 せきさい
Việc chất hàng lên xe hay tàu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「積載量」「最大積載重量」, là thuật ngữ kỹ thuật và pháp lý chỉ việc chất hàng lên phương tiện vận chuyển.

Dịch bằng AI

N2 世辞 せじ
Lời khen không xuất phát từ tấm lòng nói ra để lấy lòng đối phương. Thường dùng theo dạng 「お世辞」, là từ hơi trang trọng chỉ lời khen mang tính hình thức và xã giao.

Dịch bằng AI

N2 世相 せそう
Bức tranh tổng thể của xã hội và xu thế của thời đại đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世相を反映する」「世相を映す」, thường được sử dụng trong các bài viết công như báo chí, xã luận, bình luận.

Dịch bằng AI

N2 世俗 せぞく
Đời sống bình thường hằng ngày, đối lập với những thứ thuộc về tôn giáo hay tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世俗を離れる」「世俗的な関心」, chỉ những việc thuộc đời thường, trần tục.

Dịch bằng AI

N5 せっけん せっけん
Xà phòng. Thứ dùng để rửa cơ thể hay tay. Chữ Hán viết là「石鹸」, nhưng thường ngày hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 摂取 せっしゅ
Việc đưa dinh dưỡng, kiến thức, thông tin vào cơ thể hay vào đầu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「栄養を摂取する」「情報を摂取する」, chủ yếu chỉ việc tiếp nhận có chủ đích về sức khỏe hay học tập.

Dịch bằng AI

N2 絶体絶命 ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.

Dịch bằng AI

N2 是非 ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.

Dịch bằng AI

N5 狭い せまい
Chật hẹp. Việc một địa điểm nhỏ. Từ trái nghĩa là 「広い」.

Dịch bằng AI

N2 旋回 せんかい
Việc xoay tròn vẽ thành vòng tròn. Đặc biệt chỉ việc máy bay, chim vẽ vòng cung trên không. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「上空を旋回する」, sử dụng cho chuyển động xoay trong không gian trên cao.

Dịch bằng AI

N5 先月 せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.

Dịch bằng AI

N2 先行 せんこう
Việc tiến trước người khác. Việc làm trước thời điểm dự định. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先行研究」「販売に先行する」「先行発売」, mang nghĩa đứng trước về thời gian hay thứ tự.

Dịch bằng AI

N2 繊細 せんさい
Việc cảm giác hay cảm xúc tinh tế và nhạy bén. Việc cấu tạo của vật được làm tỉ mỉ và thanh nhã. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「繊細な感性」「繊細な細工」, dùng cho cả tâm hồn người và cấu tạo của vật.

Dịch bằng AI

N5 先週 せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.

Dịch bằng AI

N2 宣誓 せんせい
Việc thề long trọng tại nơi chính thức rằng sẽ nói sự thật hay sẽ giữ nghĩa vụ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「宣誓する」「選手宣誓」 trong các khung cảnh công như tòa án, lễ kỷ niệm, đại hội thể thao.

Dịch bằng AI

N5 先生 せんせい
Giáo viên. Người dạy học ở trường học và những nơi tương tự. Được gọi bằng cách thêm vào sau tên, như 「田中先生」. Không chỉ dùng cho giáo viên ở trường, mà còn dùng khi gọi bác sĩ và những người tương tự.

Dịch bằng AI

N5 洗濯 せんたく
Giặt giũ. Việc giặt quần áo và những thứ tương tự bằng nước. Từ 「洗濯機」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N2 先入観 せんにゅうかん
Quan điểm hay ấn tượng cố định đã có từ trước khi thực sự tiếp xúc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先入観を持つ」「先入観にとらわれる」, thường thể hiện theo nghĩa tiêu cực về định kiến làm méo mó phán đoán.

Dịch bằng AI

N2 専念 せんねん
Việc không làm việc khác mà chỉ tập trung dồn sức vào duy nhất một việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「研究に専念する」「治療に専念する」, mang nghĩa dồn toàn lực vào một hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.

Dịch bằng AI

N5 全部 ぜんぶ
Tất cả. Toàn bộ mọi thứ, trạng thái không còn sót lại gì.

Dịch bằng AI

N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N2 走行 そうこう
Việc xe cộ chạy. Đối tượng là phương tiện có động lực hay bánh xe như ô tô, tàu điện, xe đạp. Dùng theo cách 「車両が高速で走行する」. Không dùng cho cảnh người hay động vật chạy.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.