Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.
Dịch bằng AI
N5皿さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.
Dịch bằng AI
N5再来年さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.
Dịch bằng AI
N2浚うさらう
Vớt và loại bỏ đất, bùn lắng dưới đáy nước. 「浚」 là chữ Hán không dùng trong đời thường nên cũng thường viết bằng hiragana. Cùng đọc là 「さらう」 nhưng nghĩa cướp đoạt thì viết là 「掠う」.
Dịch bằng AI
N2爽やかさわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.
Dịch bằng AI
N2参画さんかく
Từ chỉ việc tham gia vào kế hoạch hay sự nghiệp quan trọng không chỉ với tư cách người tham dự đơn thuần mà với một vị thế nhất định. Là từ trang trọng dùng trong hành chính hay dự án lớn. Dùng theo cách 「政策に参画する」「経営に参画する」.
Dịch bằng AI
N5三月さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.
Dịch bằng AI
N2残酷ざんこく
Tàn nhẫn, thiếu lòng thương và khủng khiếp đến mức không nỡ nhìn. Diễn tả hành vi hay tình cảnh tàn khốc, như 「残酷な仕打ち」「残酷な現実」.
Dịch bằng AI
N2産出さんしゅつ
Sản xuất, khai thác ra khoáng sản, nông sản v.v. 「石油を産出する」.
Dịch bằng AI
N2賛助さんじょ
Tán thành tôn chỉ của sự nghiệp hoặc hoạt động và góp sức giúp đỡ. 「賛助会員」.
Dịch bằng AI
N2参照さんしょう
Xem các tài liệu khác để tham khảo khi tìm hiểu hoặc suy nghĩ.
Dịch bằng AI
N2残高ざんだか
Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng hay sổ sách. Là từ dùng trong ngữ cảnh kế toán, tài chính, không dùng cho thứ ngoài tiền bạc. Dùng theo cách 「預金残高」「残高証明書」.
Dịch bằng AI
N2賛同さんどう
Tán thành ý kiến hoặc suy nghĩ của người khác.
Dịch bằng AI
N2山腹さんぷく
Khoảng giữa đỉnh núi và chân núi. Sườn núi.
Dịch bằng AI
N5散歩さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.
Dịch bằng AI
N2山脈さんみゃく
Dãy nhiều ngọn núi nối liền nhau, kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N2仕上がるしあがる
Việc sự vật được hoàn thành. 「仕上げる」 dùng cho người bắt tay làm cho hoàn thành, còn 「仕上がる」 cho vật đạt tới trạng thái hoàn thành: 「作品を仕上げる」 đối lại với 「作品が仕上がる」.
Dịch bằng AI
N2飼育しいく
Cho động vật ăn, chăm sóc và nuôi dưỡng chúng.
Dịch bằng AI
N2仕入れるしいれる
(1) Mua vào hàng hóa hoặc nguyên liệu để bán. 「商品を仕入れる」. (2) Thu thập thông tin v.v. 「ネタを仕入れる」.
Dịch bằng AI
N5塩しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.
Dịch bằng AI
N2自覚じかく
Tự mình nhận thức rõ ràng về vị trí, trạng thái, trách nhiệm v.v. của bản thân. 「自覚症状」.
Dịch bằng AI
N2仕掛けるしかける
(1) Chủ động ra tay, khơi mào với đối phương. 「勝負を仕掛ける」. (2) Cài đặt sẵn thiết bị v.v. từ trước. 「わなを仕掛ける」.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N2しがみ付くしがみつく
Bám chặt hết sức để không bị tách rời. 「地位にしがみつく」. Thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N1, N2色彩しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.
Dịch bằng AI
N2識別しきべつ
Phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật.
Dịch bằng AI
N2支給しきゅう
Việc công ty hay cơ quan nhà nước cấp phát tiền hay vật phẩm. 「交通費を支給する」「制服が支給される」.
Dịch bằng AI
N2仕組みしくみ
Cấu trúc bên trong khi sự việc vận hành, hoặc cấu tạo dẫn đến một kết quả nào đó. Dùng theo cách 「仕組みを理解する」「社会の仕組み」.
Dịch bằng AI
N2資源しげん
Vật liệu từ tự nhiên được sử dụng cho công nghiệp hay sinh hoạt. Cũng được dùng rộng để chỉ chung mọi thứ có thể tận dụng, kể cả con người và vật. Dùng theo cách 「天然資源」「人的資源」.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N2支出ししゅつ
Việc chi trả tiền. Ngoài ra còn là số tiền đã chi trả. Từ đối lập là 「収入」.
Dịch bằng AI
N5辞書じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.
Dịch bằng AI
N2至上しじょう
Mang nghĩa "không có gì cao hơn nữa", "tối cao". Dùng theo cách 「至上の喜び」「〜至上主義」, thể hiện điều được đặt giá trị cao nhất.
Dịch bằng AI
N2私情しじょう
Cảm xúc mang tính cá nhân, tách rời khỏi vị thế công. Dùng theo cách 「私情をはさむ」「私情を交える」, thường trong ngữ cảnh làm tổn hại đến sự công bằng.
Dịch bằng AI
N5静かしずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N2思想しそう
Suy nghĩ có hệ thống về xã hội và cuộc đời. Dùng như 「政治思想」「思想の自由」.
Dịch bằng AI
N5下した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.
Dịch bằng AI
N2下請けしたうけ
Việc một công ty khác nhận lại một phần công việc mà công ty nào đó đã nhận. Cũng chỉ công ty đó.
Dịch bằng AI
N2, N3従うしたがう
Việc làm đúng theo lời người khác nói hoặc theo quy tắc. 「指示に従う」「規則に従う」. Cũng có nghĩa đi men theo, như 「川に従って歩く」.
Dịch bằng AI
N2下心したごころ
Ý đồ hoặc mưu tính xấu được giấu kín, không để lộ ra ngoài.
Dịch bằng AI
N2親しむしたしむ
(1) Cảm thấy gần gũi và thân thiết. 「友と親しむ」. (2) Tiếp xúc nhiều và trở nên quen thuộc. 「自然に親しむ」.
Dịch bằng AI
N2仕立てるしたてる
Việc may quần áo từ vải. Cũng có nghĩa là chuẩn bị, tạo dựng người hay vật vào một vai trò, trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「スーツを仕立てる」「一人前に仕立てる」.
Dịch bằng AI
N2下取りしたどり
Khi bán hàng mới, nhận lại đồ cũ của khách và giảm giá phần tương ứng.
Dịch bằng AI
N2下火したび
Khí thế đã qua giai đoạn đỉnh cao và suy giảm dần. 「ブームが下火になる」.
Dịch bằng AI
N2自治じち
Tự mình quyết định và điều hành công việc của chính mình. 「地方自治」.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N2失格しっかく
Không đáp ứng tư cách hoặc điều kiện cần thiết, bị mất tư cách đó.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.