Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N5 · 1,728 từ Xóa bộ lọc
N2 講演 こうえん
Việc nói chuyện về một chủ đề nào đó trước đông đảo người nghe. 「講演会」. Từ 「公演」 có cùng cách đọc nghĩa là biểu diễn kịch hay âm nhạc cho khán giả xem, phân biệt với 「講演」 vốn là nói chuyện.

Dịch bằng AI

N5 公園 こうえん
Công viên. Nơi rộng rãi mà ai cũng có thể vào nghỉ ngơi hay vui chơi.

Dịch bằng AI

N2 硬貨 こうか
Tiền làm bằng kim loại. Tiền làm bằng giấy được gọi là 「紙幣」.

Dịch bằng AI

N2 光景 こうけい
Cảnh tượng hay quang cảnh nhìn thấy trước mắt. Thường dùng cho cảnh có kèm ấn tượng của người nhìn, như 「悲惨な光景」「ほほえましい光景」. Trong khi 「風景」 chỉ quang cảnh của vùng đất hay thiên nhiên, thì 「光景」 bao gồm cả tình trạng của sự việc.

Dịch bằng AI

N2 貢献 こうけん
Dốc sức và trở nên hữu ích cho một sự việc hoặc cho xã hội.

Dịch bằng AI

N1, N2 交差 こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.

Dịch bằng AI

N2 功罪 こうざい
Là cả hai mặt tốt và xấu mà sự việc hay nhân vật mang. Dùng như 「功罪相半ばする」「功罪を論じる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về cả hai mặt của đánh giá.

Dịch bằng AI

N5 交差点 こうさてん
Ngã tư, giao lộ. Nơi đường và đường giao nhau. Thường có đèn tín hiệu.

Dịch bằng AI

N2 後者 こうしゃ
Cái ở phía sau trong hai thứ được nêu ra. Từ đối lập là 「前者」. Dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 控除 こうじょ
Trừ đi một khoản nhất định từ một số tiền nào đó. 「医療費控除」. Dùng trong các thủ tục về tiền bạc, thuế.

Dịch bằng AI

N2 交渉 こうしょう
Đàm phán, thương lượng với đối phương để đi đến thỏa thuận về một việc.

Dịch bằng AI

N2 向上 こうじょう
Năng lực hoặc tình trạng trở nên tốt hơn trước. Từ có nghĩa trái ngược là 「低下」.

Dịch bằng AI

N2 降水 こうすい
Nước rơi từ trên trời xuống như mưa, tuyết. 「降水確率」. Từ dùng trong dự báo thời tiết.

Dịch bằng AI

N1, N2 洪水 こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.

Dịch bằng AI

N2 更生 こうせい
「更」nghĩa là làm lại, 「生」nghĩa là sống, có nghĩa là sống lại một lần nữa. Là việc đứng dậy từ trạng thái hay cuộc sống xấu và làm lại từ đầu. Dùng như 「社会復帰して更生する」, dùng trong tình huống người đã phạm tội hay người gặp vấn đề bắt đầu lại cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 構成 こうせい
Lắp ghép nhiều yếu tố để tạo thành một chỉnh thể. Cũng chỉ cách tổ chức, kết cấu đó.

Dịch bằng AI

N2 功績 こうせき
Là thành tựu xuất sắc được xã hội công nhận, đã để lại bằng nỗ lực hay công lao. Dùng như 「功績を残す」「功績をたたえる」, là từ trang trọng diễn tả thành tích hay sự cống hiến.

Dịch bằng AI

N2 公然 こうぜん
Công khai rõ ràng, không e ngại con mắt người đời. 「公然と批判する」「公然の秘密」.

Dịch bằng AI

N2 抗争 こうそう
Đấu tranh quyết liệt với đối phương. Thường dùng cho sự đối đầu giữa các tập thể, tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 構想 こうそう
Việc hình dung, sắp xếp trong đầu kế hoạch tổng thể về cách tiến hành một việc.

Dịch bằng AI

N2 拘束 こうそく
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「束」nghĩa là trói buộc, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không cho người hay vật được tự do di chuyển và buộc chặt vào một phạm vi nhất định. Dùng như 「身柄を拘束する」「拘束時間」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh cảnh sát và lao động.

Dịch bằng AI

N2 後退 こうたい
(1) Lùi về phía sau. 「一歩後退する」. (2) Khí thế hoặc tình trạng xấu đi. 「景気が後退する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「前進」.

Dịch bằng AI

N2 光沢 こうたく
Bề mặt của vật nhẵn mịn và có độ bóng.

Dịch bằng AI

N2 強奪 ごうだつ
Là việc dùng bạo lực hay đe dọa, cưỡng ép cướp lấy đồ của người khác. Dùng như 「強奪する」「現金を強奪される」, là từ trang trọng diễn tả tội phạm.

Dịch bằng AI

N2 公団 こうだん
Đoàn thể do nhà nước hoặc chính quyền địa phương lập ra để thực hiện các sự nghiệp công cộng. Là tên gọi của một chế độ hơi cũ, hiện nay phần nhiều đã đổi sang tên gọi khác.

Dịch bằng AI

N5 紅茶 こうちゃ
Hồng trà. Loại trà màu nâu ánh đỏ. Cũng thường uống kèm sữa hoặc đường.

Dịch bằng AI

N2 好調 こうちょう
Mọi việc thuận lợi, tiến triển trôi chảy. Từ có nghĩa trái ngược là 「不調」.

Dịch bằng AI

N2 肯定 こうてい
Thừa nhận rằng điều đó là đúng như vậy.

Dịch bằng AI

N2 高騰 こうとう
「高」nghĩa là cao, 「騰」nghĩa là nhảy vọt, vốn là chữ diễn tả hình ảnh con ngựa nhảy chồm lên. Từ đó, từ này chỉ việc giá cả tăng vọt đột ngột. Dùng như 「価格が高騰する」「高騰を招く」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh kinh tế và thị trường.

Dịch bằng AI

N2 口頭 こうとう
Truyền đạt trực tiếp bằng miệng, không qua văn bản. 「口頭で説明する」. Từ đi thành cặp là 「書面」.

Dịch bằng AI

N2 購読 こうどく
Trả tiền mua báo, tạp chí v.v. và đọc thường xuyên. Từ đồng âm 「講読」 (giờ học đọc hiểu sách vở) hiện nay hầu như không còn được dùng.

Dịch bằng AI

N2 公認 こうにん
Nhà nước hoặc tổ chức công nhận một cách chính thức. 「公認会計士」.

Dịch bằng AI

N2 購買 こうばい
Mua sắm hàng hóa. Là cách nói trang trọng, thuộc văn viết của việc mua, dùng trong chủ đề kinh tế.

Dịch bằng AI

N5 交番 こうばん
Chốt cảnh sát, tòa nhà nhỏ có cảnh sát. Nơi hỏi đường hay giao nộp đồ nhặt được.

Dịch bằng AI

N2 交付 こうふ
Cơ quan nhà nước v.v. trao giấy tờ hoặc tiền một cách chính thức. 「証明書を交付する」. Dùng trong bối cảnh thủ tục hành chính.

Dịch bằng AI

N2 降伏 こうふく
Thừa nhận thất bại trong chiến đấu, buông vũ khí và quy phục đối phương. Cũng viết là 「降服」. Chỉ việc quân đội hoặc quốc gia ngừng chiến đấu, chịu sự chi phối của bên thắng; cũng dùng khi cá nhân ngừng đối đầu và khuất phục đối phương. Ngoài ra, 「降伏」 còn có nghĩa trong Phật giáo là dùng sức mạnh của thần phật đánh bại ác linh hoặc kẻ địch.

Dịch bằng AI

N2 公平 こうへい
Việc đối xử với mọi người như nhau, không thiên lệch về bên nào. 「公平な判断」. Trong khi từ gần giống là 「平等」 chỉ trạng thái quyền lợi hay cách đối xử ngang bằng, thì 「公平」 chỉ việc không có sự thiên lệch trong phán đoán hay cách đối xử.

Dịch bằng AI

N2 候補 こうほ
Việc có tên trong danh sách vì có khả năng được chọn vào một vị trí hoặc cuộc tuyển chọn. Cũng chỉ người hoặc vật đó.

Dịch bằng AI

N2 公募 こうぼ
Tuyển mộ rộng rãi từ công chúng.

Dịch bằng AI

N2 高慢 こうまん
「高」nghĩa là tự xem mình ở vị trí cao, 「慢」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường. Là thái độ tự cho mình là vượt trội và xem thường người khác. Dùng như 「高慢な態度」「高慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán nhân cách.

Dịch bằng AI

N2 巧妙 こうみょう
Là việc thủ đoạn hay cơ chế được làm rất khéo léo. Dùng như 「巧妙な手口」「巧妙に仕組まれた」, đặc biệt thường được dùng khi thủ đoạn của tội phạm hay mưu kế được thực hiện công phu.

Dịch bằng AI

N2 拷問 ごうもん
「拷」nghĩa là đánh, hành hạ, 「問」nghĩa là tra hỏi, có nghĩa là vừa hành hạ vừa tra hỏi. Là việc gây đau đớn mạnh về thể xác và tinh thần để bắt khai báo. Dùng như 「拷問にかける」「拷問を受ける」, dùng trong văn cảnh bị phê phán mạnh mẽ như là hành vi xâm phạm nhân quyền.

Dịch bằng AI

N2 高揚 こうよう
「高」nghĩa là cao, 「揚」nghĩa là dâng lên, có nghĩa là tâm trạng dâng lên cao. Là việc tâm trạng hay cảm xúc trở nên hưng phấn và sôi nổi. Dùng như 「気分が高揚する」「高揚感」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống có sự phấn khích hay nhiệt huyết dâng trào.

Dịch bằng AI

N2 公用 こうよう
(1) Việc công. 「公用で出かける」. Việc riêng của cá nhân được gọi là 「私用」. (2) Việc nhà nước hoặc cơ quan công quyền sử dụng chính thức. 「公用語」.

Dịch bằng AI

N2 強欲 ごうよく
「強」nghĩa là mạnh, 「欲」nghĩa là dục vọng, có nghĩa là dục vọng mạnh. Là việc dục vọng cực mạnh đến mức không biết thế nào là đủ. Dùng như 「強欲な人」「強欲にまみれる」. Là từ tương đối trang trọng được dùng để đánh giá tiêu cực, thường xuất hiện trong văn học và phê bình.

Dịch bằng AI

N2 小売 こうり
Bán trực tiếp cho người tiêu dùng những hàng hóa đã nhập vào. Việc bán sỉ với số lượng lớn cho các cửa hàng bán lẻ được gọi là 「卸売」.

Dịch bằng AI

N2 拘留 こうりゅう
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「留」nghĩa là giam, có nghĩa là bắt và giam giữ. Là việc cảnh sát giam giữ người trong thời gian ngắn. Là thuật ngữ pháp luật được dùng trong các tình huống tạm thời giam giữ thân thể nghi phạm, như 「拘留される」「拘留期間」.

Dịch bằng AI

N2 考慮 こうりょ
Suy xét, cân nhắc kỹ nhiều tình huống khác nhau.

Dịch bằng AI

N5 こえ
Âm thanh phát ra từ miệng người hay động vật. 「大きな声で話す」. Với âm thanh do vật như cửa hay xe phát ra thì dùng 「音」 chứ không dùng 「声」.

Dịch bằng AI

N2 護衛 ごえい
Đi kèm bên cạnh người hoặc vật để bảo vệ khỏi nguy hiểm. Cũng chỉ người làm việc đó.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.