Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 1,659 từ Xóa bộ lọc
N2 共鳴 きょうめい
Là việc đồng tình sâu sắc với ý kiến hay cách nghĩ của người khác. Dùng như 「○○の主張に共鳴する」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự tán thành, phái sinh từ nghĩa cộng hưởng của âm thanh về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N2 強要 きょうよう
「強」nghĩa là cưỡng ép, 「要」nghĩa là yêu cầu, có nghĩa là cưỡng ép yêu cầu. Là việc bất chấp ý chí của đối phương mà bắt họ phải làm điều gì đó. Dùng như 「自白を強要する」「協力を強要する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và nhân quyền, hàm ý áp lực bất chính.

Dịch bằng AI

N2 享楽 きょうらく
「享」nghĩa là tiếp nhận, thưởng thức, 「楽」nghĩa là vui hưởng, có nghĩa là thưởng thức niềm vui đến cùng. Là việc tận hưởng khoái lạc đến cùng. Dùng như 「享楽にふける」「享楽的な生活」. Là từ trang trọng có sắc thái hơi tiêu cực, chỉ việc theo đuổi khoái lạc thiếu chừng mực.

Dịch bằng AI

N2 郷里 きょうり
Là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Dùng như 「郷里に帰る」「遠い郷里」. Gần như đồng nghĩa với 「故郷」, nhưng là từ trang trọng được dùng trong văn bản chỉnh chu hơn.

Dịch bằng AI

N2 強烈 きょうれつ
「強」nghĩa là mạnh, 「烈」nghĩa là dữ dội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc kích thích hay ấn tượng cực kỳ mạnh. Dùng như 「強烈な印象」「強烈な光」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả độ mạnh cực đoan cả về mặt vật lý lẫn cảm giác.

Dịch bằng AI

N2 虚偽 きょぎ
「虚」nghĩa là rỗng, dối, 「偽」nghĩa là giả mạo, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc làm cho điều không phải sự thật trông giống như sự thật. Dùng như 「虚偽の申告」「虚偽の証言」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, được dùng rõ ràng theo nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 拒絶 きょぜつ
「拒」nghĩa là từ chối, 「絶」nghĩa là cắt đứt, có nghĩa là từ chối và cắt đứt. Là việc bác bỏ mạnh mẽ và không chấp nhận. Dùng như 「面会を拒絶する」「拒絶反応」. Là từ trang trọng có sắc thái dứt khoát mạnh hơn 「拒否」.

Dịch bằng AI

N2 許諾 きょだく
「許」nghĩa là cho phép, 「諾」nghĩa là chấp thuận, đồng ý, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc chấp nhận và cho phép yêu cầu hay nguyện vọng của đối phương. Dùng như 「使用許諾」「著作権許諾」. Là thuật ngữ chuyên môn trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh hợp đồng và bản quyền.

Dịch bằng AI

N2 拠点 きょてん
「拠」nghĩa là chỗ dựa, 「点」nghĩa là điểm, vị trí, có nghĩa là vị trí làm chỗ dựa. Là vị trí trung tâm làm bàn đạp cho hoạt động. Dùng như 「海外拠点」「研究拠点」. Là từ trang trọng chỉ địa điểm trung tâm của hoạt động trong các lĩnh vực rộng rãi như kinh doanh, quân sự, nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N2 拒否 きょひ
「拒」nghĩa là từ chối, 「否」nghĩa là phủ nhận, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không chấp nhận và bác bỏ yêu cầu hay đề nghị. Dùng như 「協力を拒否する」「拒否権」. Là từ tương đối trang trọng được dùng rộng rãi cả trong sinh hoạt hàng ngày lẫn trong các tình huống công.

Dịch bằng AI

N2 許容 きょよう
Là phạm vi có thể chấp nhận và cho phép. Dùng như 「許容範囲」「許容する」, là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống nói về quy tắc, tiêu chuẩn, sự bao dung.

Dịch bằng AI

N2 切り替える きりかえる
Là việc dừng trạng thái hay phương pháp cho đến lúc đó và đổi sang cái khác. Dùng như 「気持ちを切り替える」「方針を切り替える」, là động từ diễn tả sự chuyển đổi tình huống.

Dịch bằng AI

N2 規律 きりつ
「規」nghĩa là quy tắc, 「律」nghĩa là luật lệ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là quy tắc phải tuân thủ để giữ trật tự của tổ chức hay tập thể. Dùng như 「規律を守る」「規律正しい」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống coi trọng trật tự như quân đội, trường học, công ty.

Dịch bằng AI

N2 切り抜ける きりぬける
Hành động dùng dao cắt và đi xuyên qua là nghĩa gốc. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là vượt qua tình huống khó khăn và thoát ra. Dùng dưới dạng 「危機を切り抜ける」「難局を切り抜ける」, có nghĩa là tự mình thoát khỏi tình thế khó khăn bằng sự khéo léo và nỗ lực.

Dịch bằng AI

N2 器量 きりょう
「器」nghĩa là cái bình, đồ chứa, 「量」nghĩa là dung tích, có nghĩa là dung tích của đồ chứa. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là năng lực hoàn thành tốt sự việc và tầm vóc con người. Dùng như 「器量がある」「器量を試される」. Là từ trang trọng dùng để đánh giá người lãnh đạo hay người ở vị trí có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N2, N5 きれい きれい
Đẹp đẽ. 「きれいな花」. Cũng dùng với nghĩa không bẩn (「きれいな手」). Chữ Hán 「綺麗」 thường ngày hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 疑惑 ぎわく
Mối nghi ngờ rằng liệu có thật sự đúng không, hay đã làm điều xấu.

Dịch bằng AI

N2 均質 きんしつ
Là việc tính chất hay chất lượng giống nhau trên toàn thể. Dùng như 「均質な製品」「均質化」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và khoa học, thường được dùng trong các tình huống quản lý chất lượng.

Dịch bằng AI

N4 近所 きんじょ
Nơi ở gần chỗ mình đang sống.

Dịch bằng AI

N2 均等 きんとう
Là việc cái nào cũng bằng nhau, không có chênh lệch. Dùng như 「均等に配分する」「機会均等」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự công bằng trong phân phối, cơ hội, tỷ lệ.

Dịch bằng AI

N4 具合 ぐあい
Tình trạng của cơ thể hoặc máy móc v.v. 「体の具合がわるい」.

Dịch bằng AI

N2 区域 くいき
Là phạm vi đất đai hay không gian nhất định được phân chia vì một mục đích nào đó. Dùng như 「立入禁止区域」「居住区域」, là từ trang trọng phân chia và chỉ ra phạm vi địa lý hay không gian.

Dịch bằng AI

N2 食い違う くいちがう
Là việc hai hay nhiều thứ lệch nhau và không trùng khớp. Dùng như 「意見が食い違う」「証言が食い違う」, được dùng trong các tình huống lời nói hay nhận thức không khớp nhau. Cũng có thể dùng cho sự lệch lạc trong khớp nối vật lý.

Dịch bằng AI

N2 食い止める くいとめる
Là việc ngăn chặn không cho tình huống xấu lan rộng thêm. Dùng như 「被害を食い止める」「進行を食い止める」, dùng trong các tình huống chặn đứng giữa chừng tai hại hay đà tiến đang diễn ra.

Dịch bằng AI

N4 空気 くうき
Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.

Dịch bằng AI

N4 空港 くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.

Dịch bằng AI

N2 区画 くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.

Dịch bằng AI

N2 区切り くぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 苦言 くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.

Dịch bằng AI

N4 くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.

Dịch bằng AI

N2 苦し紛れ くしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.

Dịch bằng AI

N2 苦渋 くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 駆除 くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.

Dịch bằng AI

N2 苦笑 くしょう
Là tiếng cười cay đắng, trong đó cảm giác khó xử hay ngán ngẩm lấn át sự buồn cười. Dùng như 「苦笑を浮かべる」, chỉ nụ cười yếu ớt thể hiện trong hoàn cảnh chỉ còn biết cười.

Dịch bằng AI

N2 苦情 くじょう
Lời phàn nàn với đối phương về sự phiền hà hoặc bất mãn mà mình phải chịu.

Dịch bằng AI

N2 苦心 くしん
Vắt óc, chịu nhiều vất vả để hoàn thành một việc.

Dịch bằng AI

N2 苦戦 くせん
「苦」nghĩa là khổ, 「戦」nghĩa là cuộc chiến, có nghĩa là cuộc chiến đầy khó khăn. Là việc trong các trận đấu, cuộc thi hay công việc, đối phương hay tình huống trở nên khó khăn và không tiến triển như mong muốn. Dùng như 「苦戦を強いられる」「販売が苦戦する」, thường được dùng trong các tình huống thể thao và kinh doanh.

Dịch bằng AI

N2 愚痴 ぐち
Là việc nói lải nhải đầy bất mãn về những điều có nói cũng vô ích. Dùng như 「愚痴をこぼす」「愚痴を言う」, được dùng trong các tình huống thốt ra lời than phiền không dẫn đến giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 口数 くちかず
Là lượng lời nói mà một người nói ra. Dùng như 「口数が少ない」「口数が多い」, là từ thông dụng được dùng trong các tình huống thể hiện tính cách hay tâm trạng từ lượng nói của người đó.

Dịch bằng AI

N2 口出し くちだし
Là việc thêm ý kiến hay sự can thiệp thừa thãi vào sự việc mà bản thân không trực tiếp liên quan. Dùng như 「口出しをするな」「他人に口出しする」, là danh từ được dùng trong văn cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N2 朽ち果てる くちはてる
Là việc thối rữa hoàn toàn đến mức không còn giữ được hình dạng ban đầu. Dùng như 「朽ち果てた廃屋」, diễn tả trạng thái sự vật đã bị mục nát và hoang phế đến cực điểm qua nhiều năm tháng dài. Cũng được dùng theo nghĩa ẩn dụ là danh tiếng tan biến.

Dịch bằng AI

N2 口元 くちもと
Vùng quanh miệng, xung quanh miệng. Dùng như 「口元が緩む」「口元を覆う」, được dùng trong các tình huống miêu tả như bộ phận cơ thể nơi biểu cảm hay cảm xúc hiện ra.

Dịch bằng AI

N2 苦痛 くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.

Dịch bằng AI

N2 屈辱 くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.

Dịch bằng AI

N2 屈折 くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.

Dịch bằng AI

N2 苦闘 くとう
Là việc chiến đấu trong đau khổ khi đối đầu với khó khăn. Dùng như 「悪戦苦闘」「苦闘の末に勝利する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh không hề dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 苦難 くなん
Là tình huống hay trải nghiệm khổ sở và khó khăn. Dùng như 「苦難の道」「苦難を乗り越える」, là từ trang trọng diễn tả thử thách trong cuộc đời hay lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 苦悩 くのう
Là việc đau khổ và phiền muộn sâu sắc trong lòng. Dùng như 「苦悩する」「苦悩の表情」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào bế tắc về tinh thần trước vấn đề không thấy được manh mối giải quyết.

Dịch bằng AI

N4 くび
Cổ。Bộ phận nối giữa đầu và thân. Cũng dùng với nghĩa bị cho thôi việc. 「首になる」.

Dịch bằng AI

N2 工夫 くふう
「工」nghĩa là khéo léo, 「夫」nghĩa là người, sự hoạt động, có nghĩa là vận dụng sự khéo léo. Là việc động não suy nghĩ để tìm ra phương pháp tốt hơn. Dùng như 「工夫を凝らす」「工夫する」, được dùng trong các tình huống dồn trí tuệ để cải thiện hay cải tiến điều gì.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.