Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 1,649 từ Xóa bộ lọc
N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N2 簡潔 かんけつ
Ngắn gọn, không rườm rà và dễ hiểu.

Dịch bằng AI

N2 還元 かんげん
「還」nghĩa là trả về, 「元」nghĩa là gốc, có nghĩa là trả về gốc. Là việc trả lại những gì đã có được cho người hay nơi vốn có. Dùng như 「利益を社会に還元する」「消費者に還元する」, dùng trong các tình huống phân phối lại thành quả thu được từ hoạt động kinh doanh cho những người liên quan.

Dịch bằng AI

N2 換算 かんさん
Tính lại số lượng từ một đơn vị sang đơn vị khác.

Dịch bằng AI

N2 干渉 かんしょう
Can thiệp, xen vào chuyện của người khác.

Dịch bằng AI

N2 肝心 かんじん
「肝」nghĩa là gan, 「心」nghĩa là tim, đều là chữ chỉ cơ quan nội tạng không thể thiếu cho sự sống, từ đó có nghĩa là phần quan trọng nhất. Là phần quan trọng nhất trong sự việc. Dùng như 「肝心の本人」「肝心なところ」, diễn tả điểm cốt lõi không thể thiếu. Phần lớn dùng dưới dạng 「肝心の〜」「肝心な〜」.

Dịch bằng AI

N2 寛大 かんだい
「寛」nghĩa là rộng, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là tấm lòng rộng và lớn. Là vẻ không trách móc nghiêm khắc lỗi lầm của người khác mà tiếp nhận với tấm lòng rộng rãi. Dùng như 「寛大な処置」「寛大に扱う」, diễn tả thái độ tha thứ đối với người khác. Thường được dùng làm thái độ của người ở vị trí trên.

Dịch bằng AI

N2 歓待 かんたい
「歓」nghĩa là vui mừng, 「待」nghĩa là tiếp đãi, có nghĩa là vui mừng tiếp đãi. Là việc tiếp đãi khách bằng tấm lòng chân thành. Dùng như 「手厚い歓待を受ける」, là từ trang trọng diễn tả sự tiếp đãi lịch sự và ấm áp. Được dùng trong các tình huống trang trọng và ký sự du lịch.

Dịch bằng AI

N4 簡単 かんたん
Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.

Dịch bằng AI

N2 鑑定 かんてい
Xem xét và phán định xem đồ vật có phải là thật không, cũng như giá trị, tốt xấu của nó.

Dịch bằng AI

N2 寒波 かんぱ
Hiện tượng khí tượng khí lạnh mạnh kéo đến trong thời gian ngắn trên một khu vực rộng. Dùng như 「寒波が襲う」「寒波の影響」, là từ trang trọng được dùng trong dự báo thời tiết và đưa tin khí tượng.

Dịch bằng AI

N2 甘味 かんみ
Từ gọi chung cho các món ngọt và bánh kẹo. Dùng như 「甘味処」「食後の甘味」. Khi cùng cách viết đó đọc là 「あまみ」 thì chỉ chính vị ngọt, nên nghĩa khác đi.

Dịch bằng AI

N2 かんむり
(1) Vật đội trên đầu, trang trí thể hiện địa vị hoặc danh dự. 「王の冠」. (2) Bộ thủ đặt ở phần trên của chữ Hán. 「うかんむり」.

Dịch bằng AI

N2 勧誘 かんゆう
Khuyên nhủ, mời gọi làm một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 寛容 かんよう
「寛」nghĩa là rộng, thoải mái, 「容」nghĩa là chấp nhận, có nghĩa là tấm lòng rộng rãi chấp nhận. Là việc chấp nhận và công nhận ý kiến hay hành động khác với mình. Dùng như 「寛容な精神」「寛容さに欠ける」, diễn tả thái độ tôn trọng sự đa dạng. Được dùng với phạm vi tư tưởng và xã hội rộng hơn so với 「寛大」.

Dịch bằng AI

N2 還暦 かんれき
「還」nghĩa là quay về, 「暦」nghĩa là lịch, có nghĩa là lịch trở về điểm gốc. Bắt nguồn từ việc thập can thập nhị chi quay một vòng và trở về cùng can chi với năm sinh, đây là lễ mừng tuổi sáu mươi mốt theo cách tính tuổi mụ. Dùng như 「還暦を迎える」「還暦祝い」, là từ chỉ một dấu mốc trong cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 緩和 かんわ
「緩」nghĩa là nới lỏng, 「和」nghĩa là làm dịu, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc làm dịu sự khắc nghiệt hay sự dữ dội và làm cho mềm đi. Dùng như 「規制緩和」「緊張緩和」「痛みを緩和する」, dùng trong các tình huống làm yếu đi một trạng thái mạnh nào đó. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, y tế, kinh tế.

Dịch bằng AI

N2 危害 きがい
Là việc gây hại cho cơ thể hay tính mạng của con người. Dùng như 「危害を加える」「危害を及ぼす」. Phần lớn được dùng kết hợp với 「加える/及ぶ/加えられる」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong báo chí và pháp luật.

Dịch bằng AI

N4 機会 きかい
Cơ hội. Thời điểm vừa hay thích hợp để làm việc gì đó. 「話す機会がない」(không có cơ hội để nói chuyện).

Dịch bằng AI

N2 規格 きかく
「規」nghĩa là quy tắc, 「格」nghĩa là khuôn được định sẵn, có nghĩa là khuôn được quy định. Là tiêu chuẩn để thống nhất hình dạng, kích thước, chất lượng của sản phẩm hay vật liệu. Dùng như 「規格に合う」「規格外」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và chế tạo.

Dịch bằng AI

N1, N2 機関 きかん
Tổ chức hay cơ chế được lập ra vì một mục đích nào đó. 「教育機関」「報道機関」. Ngoài ra còn chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành động lực (「蒸気機関」).

Dịch bằng AI

N2 危機 きき
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「機」nghĩa là điềm, tình huống, có nghĩa là tình huống nguy hiểm. Là trạng thái nguy hiểm cận kề có thể dẫn đến kết quả xấu. Dùng như 「危機に陥る」「危機を脱する」. Là từ tương đối trang trọng cũng thường xuất hiện trong các từ ghép như 「経済危機」「環境危機」.

Dịch bằng AI

N2 聞き流す ききながす
Là việc nghe qua câu chuyện của đối phương một cách hời hợt mà không tiếp nhận một cách nghiêm túc. Dùng như 「忠告を聞き流す」「悪口を聞き流す」, là động từ được dùng cả theo nghĩa tiêu cực lẫn nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

N2 危急 ききゅう
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「急」nghĩa là cận kề, có nghĩa là nguy hiểm đang cận kề. Dùng như 「危急の事態」「危急存亡」, là từ trang trọng dùng cho các tình huống khẩn cấp và nghiêm trọng. Được dùng trong báo chí và ghi chép lịch sử nhiều hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Dịch bằng AI

N2 戯曲 ぎきょく
Kịch bản được viết để diễn trên sân khấu. Tác phẩm văn học gồm lời thoại và chỉ dẫn hành động.

Dịch bằng AI

N2 聞き分ける ききわける
Là việc nghe và phân biệt nhiều âm thanh hay tiếng nói, hoặc hiểu và tiếp nhận điều đối phương nói. Dùng như 「物音を聞き分ける」「言うことを聞き分ける」, là động từ được dùng theo nhiều nghĩa.

Dịch bằng AI

N2 喜劇 きげき
Vở kịch vui, có kết thúc vui vẻ, nhằm làm cho người xem cười. Từ có nghĩa trái ngược là 「悲劇」.

Dịch bằng AI

N2 起源 きげん
Nguồn gốc khởi đầu của sự vật. Sự bắt đầu.

Dịch bằng AI

N2 棄権 きけん
Tự mình từ bỏ, không sử dụng quyền lợi đang có. Dùng trong bầu cử và thi đấu.

Dịch bằng AI

N4 危険 きけん
Trạng thái nguy hiểm. Trạng thái có thể xảy ra thương tích hoặc tai nạn. Từ trái nghĩa là 「安全(あんぜん)」.

Dịch bằng AI

N4 聞こえる きこえる
Việc âm thanh hoặc giọng nói lọt vào tai. 「うたが聞こえる」.

Dịch bằng AI

N2 着こなす きこなす
Là việc mặc trang phục một cách khéo léo cho hợp với mình. Dùng như 「スーツを着こなす」「個性的な服を着こなす」, là động từ tương đối trang trọng được dùng khi nói về thời trang.

Dịch bằng AI

N4 技術 ぎじゅつ
Kỹ thuật。Tay nghề hoặc phương pháp để tạo ra đồ vật hay thực hiện một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 気丈 きじょう
Là việc dù đối mặt với nỗi buồn hay khó khăn cũng không kêu than mà giữ vững tâm hồn mạnh mẽ. Dùng như 「気丈に振る舞う」「気丈な人」. Là từ tương đối trang trọng được dùng khi đánh giá tích cực người đang trong nghịch cảnh.

Dịch bằng AI

N2 規制 きせい
Là việc chính phủ và các cơ quan hạn chế các hành vi hay hoạt động cụ thể. Dùng như 「規制を設ける」「規制を強化する」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, các từ ghép như 「規制緩和」「自主規制」 cũng nhiều.

Dịch bằng AI

N4 季節 きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.

Dịch bằng AI

N2 偽装 ぎそう
「偽」nghĩa là dối trá, 「装」nghĩa là khoác lên, ghép lại có nghĩa là dối trá khoác lên vẻ bề ngoài. Là việc làm cho thứ khác trông giống như cái gì đó để đánh lừa. Dùng như「身分を偽装する」(giả mạo thân phận)、「偽装工作」(thủ đoạn ngụy trang). Cũng có thể viết là「擬装」, nhưng ngày nay「偽装」là cách viết phổ biến. Là từ trang trọng thường gặp trong các bản tin về tội phạm và chính trị, thường mang ý đồ bất chính.

Dịch bằng AI

N2 偽造 ぎぞう
「偽」nghĩa là giả mạo, 「造」nghĩa là chế tạo, có nghĩa là chế tạo giả mạo. Là việc làm đồ giả tương tự đồ thật. Dùng như 「偽造紙幣」「偽造書類」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong đưa tin về tội phạm và pháp luật, chỉ rõ ràng hành vi bất hợp pháp.

Dịch bằng AI

N4 規則 きそく
Quy định mà mọi người phải tuân theo. 「学校の規則」.

Dịch bằng AI

N2 気遣い きづかい
「気」nghĩa là tâm trạng, 「遣う」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng tâm trạng, tức là quan tâm đến đối phương và để ý đến họ. Dùng như 「お気遣いありがとうございます」「細やかな気遣い」. Là từ diễn tả sự quan tâm chu đáo giúp quan hệ giữa người với người trở nên suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N2 規定 きてい
Quy tắc công khai định ra cách thức tiến hành công việc.

Dịch bằng AI

N2 軌道 きどう
(1) Đường đi cố định của thiên thể hoặc vệ tinh nhân tạo. 「地球の軌道」. (2) Quỹ đạo để mọi việc tiến triển thuận lợi. 「事業が軌道に乗る」.

Dịch bằng AI

N2 気長 きなが
「気」nghĩa là tâm trạng, 「長」nghĩa là dài, có nghĩa là cách giữ tâm trạng dài và thong thả. Là tính cách có thể chờ đợi từ tốn mà không vội vàng. Dùng như 「気長に待つ」「気長な性格」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả tính kiên nhẫn theo nghĩa tích cực, là từ trái nghĩa với 「気短」.

Dịch bằng AI

N4 きぬ
Tơ lụa。Sợi và vải mềm mại, đẹp được làm ra từ loài sâu gọi là 蚕 (con tằm).

Dịch bằng AI

N4 記念 きねん
Việc làm một điều gì đó, hoặc vật lưu lại, để không quên. 「記念しゃしん」.

Dịch bằng AI

N1, N2 気の毒 きのどく
Cảm giác thấy tội nghiệp, thương xót trước sự bất hạnh hay đau khổ của người khác. 「気の毒に思う」. Cũng dùng với cảm giác áy náy, ngại vì đã gây phiền cho đối phương (「わざわざ来てもらって気の毒なことをした」).

Dịch bằng AI

N2 規範 きはん
「規」nghĩa là quy tắc, 「範」nghĩa là khuôn mẫu, có nghĩa là quy tắc và khuôn mẫu phải tuân thủ. Là tiêu chuẩn làm khuôn mẫu cho hành vi và phán đoán mà con người phải tuân theo. Dùng như 「社会規範」「行動規範」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh đạo đức, luân lý, pháp luật.

Dịch bằng AI

N4 厳しい きびしい
Trạng thái quy tắc hay sự chỉ dạy nghiêm khắc, không có chỗ dễ dãi. Cũng dùng với nghĩa thời tiết khắc nghiệt đến mức khó chịu đựng. 「厳しいさむさ」.

Dịch bằng AI

N2 寄付 きふ
Đóng góp tiền hoặc hiện vật vì mục đích công cộng hoặc từ thiện.

Dịch bằng AI

N2 気風 きふう
「気」nghĩa là khí chất, 「風」nghĩa là phong thổ, không khí, có nghĩa là khí chất và không khí đặc trưng của vùng đất hay tập thể. Là khí chất và không khí độc đáo thường thấy ở một tập thể hay vùng đất. Là từ tương đối trang trọng dùng khi nói về đặc trưng của địa phương hay tổ chức, như 「下町の気風」「自由な気風」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.