Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N2泣き寝入りなきねいり
Việc dù bị đối xử bất công nhưng không thể phản kháng và đành chịu đựng cho qua. Dùng như「泣き寝入りするしかない」.
Dịch bằng AI
N4泣くなく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).
Dịch bằng AI
N2慰めるなぐさめる
Việc nói lời dịu dàng với người đang buồn hay đang chán nản để giúp họ thấy nhẹ lòng. Dùng như「友人を慰める」「心を慰める」.
Dịch bằng AI
N2亡くすなくす
Việc người thân thiết qua đời. Dùng cho cái chết của người gần gũi, như「親を亡くす」「友人を亡くす」.
Dịch bằng AI
N4無くなるなくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N4亡くなるなくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.
Dịch bằng AI
N2殴るなぐる
Việc đánh mạnh vào cơ thể đối phương bằng tay hoặc nắm đấm. Dùng như「顔を殴る」「壁を殴る」.
Dịch bằng AI
N2嘆かわしいなげかわしい
Cảm thấy đáng tiếc và buồn lòng trước tình hình xã hội hay hành vi của người khác. Dùng như「嘆かわしい事態」「嘆かわしい風潮」.
Dịch bằng AI
N2嘆くなげく
Việc đau lòng sâu sắc vì buồn bã hay tiếc nuối. Hoặc việc than thở, ưu tư về tình trạng của thế sự.
Dịch bằng AI
N4投げるなげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).
Dịch bằng AI
N2名残惜しいなごりおしい
Cảm thấy lưu luyến, khó chia tay và mong giữ trạng thái hiện tại thêm chút nữa. Dùng như「名残惜しい気持ち」「名残惜しそうに」.
Dịch bằng AI
N2情け深いなさけぶかい
Việc có lòng thấu cảm sâu sắc đối với người đang gặp khó khăn hay người ở vị thế yếu. Dùng như「情け深い人」「情け深い行い」.
Dịch bằng AI
N2成し遂げるなしとげる
Việc làm cho xong và hoàn thành đến cùng một việc khó khăn. Dùng như「偉業を成し遂げる」「目標を成し遂げる」.
Dịch bằng AI
N2馴染むなじむ
Việc quen với một môi trường hay con người và không còn cảm giác xa lạ. Dùng như「土地に馴染む」「肌に馴染む」, biểu thị sự hòa hợp tự nhiên với người, nơi chốn hoặc đồ vật.
Dịch bằng AI
N2雪崩なだれ
Hiện tượng tuyết tích trên sườn núi đột ngột đổ xuống cùng một lúc. Dùng như「雪崩が発生する」「雪崩に巻き込まれる」.
Dịch bằng AI
N2納得なっとく
Việc nghe lời giải thích hay lý do của đối phương rồi thấy hợp lý và chấp nhận. Dùng như「納得がいく」「納得のいく説明」.
Dịch bằng AI
N2何気ないなにげない
Việc không có ý đồ đặc biệt hay suy nghĩ sâu xa. Dùng cho hành động hay lời nói vô thức, như「何気ない一言」「何気ない仕草」.
Dịch bằng AI
N2, N3生なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.
Dịch bằng AI
N2怠け者なまけもの
Người không làm việc cần làm và chỉ muốn nhàn hạ. Dùng như「怠け者と言われる」「怠け者の言い訳」. Có nghĩa gần như giống với「横着者」「無精者」「ぐうたら」, thường được dùng đối lập với người siêng năng.
Dịch bằng AI
N2怠けるなまける
Việc bỏ qua, không làm những việc đáng lẽ phải làm. Việc không chuyên tâm vào công việc hay học tập.
Dịch bằng AI
N2生ぬるいなまぬるい
Việc nhiệt độ không vừa phải, chỉ ở mức hơi ấm. Cũng chỉ cách xử lý hay thái độ quá nhẹ tay, thiếu nghiêm khắc. Dùng như「生ぬるい対応」.
Dịch bằng AI
N2, N3波なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.
Dịch bằng AI
N2滑らかなめらか
Việc bề mặt không gồ ghề, mịn màng. Cũng chỉ chuyển động hay cách nói trôi chảy không vấp. Dùng như「滑らかな肌」「滑らかに話す」.
Dịch bằng AI
N2, N5並べるならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.
Dịch bằng AI
N2成り行きなりゆき
Dòng chảy hay kết quả mà sự việc tự nhiên đi đến. Dùng như「成り行きを見守る」「成り行きに任せる」.
Dịch bằng AI
N4鳴るなる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.
Dịch bằng AI
N4慣れるなれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.
Dịch bằng AI
N2難題なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.
Dịch bằng AI
N2難民なんみん
Những người rời khỏi đất nước mình để chạy trốn chiến tranh hay sự ngược đãi. Dùng như「難民を受け入れる」「難民キャンプ」.
Dịch bằng AI
N2難問なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.
Dịch bằng AI
N4匂いにおい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.
Dịch bằng AI
N4苦いにがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).
Dịch bằng AI
N2似通うにかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.
Dịch bằng AI
N2賑わうにぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.
Dịch bằng AI
N2憎しみにくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.
Dịch bằng AI
N2憎むにくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.
Dịch bằng AI
N4逃げるにげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.
Dịch bằng AI
N1, N2濁すにごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2煮込むにこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.
Dịch bằng AI
N4日記にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.
Dịch bằng AI
N2担うになう
Động từ biểu thị việc nhận lấy vai trò hay trách nhiệm. Dùng như「次世代を担う」「重要な役割を担う」. Dùng rộng rãi trong cảnh đảm nhận vị trí có trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N2鈍いにぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.
Dịch bằng AI
N2二枚舌にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4入院にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).
Dịch bằng AI
N4入学にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).
Dịch bằng AI
N2睨むにらむ
Động từ biểu thị việc nhìn bằng ánh mắt sắc bén, cũng như nhìn ra diễn biến phía trước. Dùng như「相手を睨む」「将来を睨む」. Có cả nghĩa ánh nhìn giận dữ lẫn tầm nhìn chiến lược.
Dịch bằng AI
N4似るにる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.
Dịch bằng AI
N2任意にんい
Từ biểu thị việc có thể chọn một cách tự do, không bị bắt buộc. Dùng như「任意の参加」「任意で提出する」. Thường dùng trong bối cảnh pháp luật hay điều tra, đối lập với nghĩa vụ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.