Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 1,649 từ Xóa bộ lọc
N2 言い分 いいぶん
Điều mình muốn nói hay chủ trương từ phía mình. Dùng như 「言い分を聞く」「言い分が通る」.

Dịch bằng AI

N2 生き甲斐 いきがい
Niềm vui hay động lực của việc được sống. Mục đích hay niềm vui nâng đỡ cuộc đời. Dùng như 「生き甲斐を見つける」「仕事が生き甲斐だ」.

Dịch bằng AI

N2 息苦しい いきぐるしい
Trạng thái cảm thấy khó thở. Hoặc trạng thái không khí của nơi đó hay quan hệ con người nặng nề và ngột ngạt. Dùng như 「部屋が息苦しい」「息苦しい沈黙」, cả nghĩa cơ thể và nghĩa ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N2 息抜き いきぬき
Việc nghỉ ngơi một chút để làm dịu căng thẳng hay mệt mỏi. Dùng như 「息抜きに散歩する」「たまには息抜きも必要だ」. Dùng cho tình huống đổi không khí, thư giãn giữa quãng làm việc hay học tập kéo dài.

Dịch bằng AI

N2 意気揚々 いきようよう
Trạng thái đắc ý và tràn đầy khí thế. Dùng như 「意気揚々と帰る」「意気揚々と語る」.

Dịch bằng AI

N2 潔い いさぎよい
Trạng thái dứt khoát, không luyến tiếc. Hoặc trạng thái trong sạch, không gian dối. Dùng như 「潔く負けを認める」「潔い態度」.

Dịch bằng AI

N2 いざこざ いざこざ
Sự tranh cãi hay xích mích nho nhỏ. Dùng như 「いざこざが起きる」「いざこざに巻き込まれる」.

Dịch bằng AI

N2 意地 いじ
Là tâm trạng muốn giữ vững suy nghĩ hay lập trường của bản thân. Thường dùng dưới dạng 「意地を張る」「意地になる」「意地でも〜する」. Ngoài ra còn có các cụm phức biểu thị tính cách như 「意地が悪い」「意地汚い」.

Dịch bằng AI

N2 維持 いじ
Giữ nguyên một trạng thái, duy trì không thay đổi.

Dịch bằng AI

N2 意志 いし
Hoạt động của tâm trí muốn hoàn thành, đạt được một việc gì đó. 「意志が強い」「本人の意志で決める」. Từ 「意思」 có cùng cách đọc chỉ suy nghĩ hay ý nghĩ kiểu là đang nghĩ như thế này (「意思を確認する」), phân biệt với 「意志」 vốn nói về mạnh hay yếu.

Dịch bằng AI

N2 遺失物 いしつぶつ
Đồ vật đã rời khỏi tay chủ sở hữu do bị đánh rơi hoặc bỏ quên. Đồ nhặt được ở nhà ga hay cửa hàng sẽ được tập trung tại 「遺失物取扱所」 (nơi giữ đồ thất lạc), và người đánh mất nộp 「遺失物届」 (đơn trình báo mất đồ) để nhờ tìm. Đây là cách nói trang trọng dùng trong luật và bảng thông báo của cơ sở; trong hội thoại hằng ngày thường nói 「落とし物」 hoặc 「忘れ物」. Vì chỉ đồ vật mà chủ sở hữu vô ý làm rời khỏi mình, nên không dùng cho đồ bị lấy trộm.

Dịch bằng AI

N2 移住 いじゅう
Chuyển nơi sinh sống sang vùng đất hoặc quốc gia khác.

Dịch bằng AI

N2 萎縮 いしゅく
Việc co lại và nhỏ đi. Hoặc việc rụt rè, e ngại nên không thể hành động dứt khoát. Dùng như 「筋肉が萎縮する」「萎縮して何も言えない」.

Dịch bằng AI

N1, N2 移植 いしょく
Đánh cây trồng sang chỗ khác. Cũng chỉ việc chuyển ghép mô hoặc nội tạng của cơ thể sống sang nơi khác.

Dịch bằng AI

N2 意地悪 いじわる
Việc cố tình làm khó hay quấy rối, chọc tức người khác. Hoặc người có tính cách như vậy. Dùng như 「意地悪な質問」「意地悪をする」.

Dịch bằng AI

N2 居座る いすわる
Việc cứ lì ra ở lại, không nhúc nhích tại nơi lẽ ra phải rời đi. Dùng như 「社長の座に居座る」「台風が居座る」.

Dịch bằng AI

N2 依然 いぜん
Trạng thái vẫn tiếp tục y nguyên không thay đổi so với trước đây. Dùng như 「依然として」「依然〜のままだ」, là phó từ trang trọng nhấn mạnh việc không thấy có cải thiện hay biến đổi nào.

Dịch bằng AI

N2 遺族 いぞく
Là từ chỉ những thân nhân còn lại sau khi một người qua đời. Dùng như 「遺族に弔意を表す」「遺族の悲しみ」 trong văn cảnh trang trọng liên quan đến cái chết.

Dịch bằng AI

N2 委託 いたく
Việc nhờ và giao công việc hay quyền hạn của bản thân cho người khác đáng tin cậy. Không phải giữa cá nhân, mà dùng trong tình huống trang trọng khi doanh nghiệp hay đoàn thể giao công việc cho bên ngoài. Dùng như 「業務を委託する」「委託販売」.

Dịch bằng AI

N2 板挟み いたばさみ
Việc đứng giữa hai bên đối lập, không thể theo bên nào nên khổ sở. Dùng như 「上司と部下の板挟みになる」.

Dịch bằng AI

N1, N2 至る いたる
Việc đi đến một nơi chốn, trạng thái hay kết quả nào đó. Dùng cho cả nơi chốn như 「駅に至る道」, lẫn kết quả của sự việc như 「結論に至る」. Thường dùng trong văn viết. Cũng có dạng nhấn mạnh điểm đầu cuối của phạm vi, như 「頭のてっぺんから足の先に至るまで」.

Dịch bằng AI

N2 いち
Sự kiện người ta tụ họp vào ngày hay nơi đã định để mua bán hàng hóa. Dùng như 「駅前に市が立つ」「朝市」「古本市」. Đặc điểm là được mở vào những ngày đã định chứ không phải cửa hàng lúc nào cũng mở. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「し」 thì là từ khác chỉ đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn.

Dịch bằng AI

N2 一因 いちいん
Là một trong nhiều nguyên nhân đã gây ra một kết quả nào đó. Là từ trang trọng với tiền đề rằng không phải là nguyên nhân duy nhất mà còn có những nguyên nhân khác. Dùng như 「〜の一因となる」「一因として挙げられる」.

Dịch bằng AI

N2 一概に いちがいに
Là phó từ dùng kết hợp với cấu trúc phủ định như 「〜とは言えない」「〜には決められない」. Biểu thị nghĩa rằng không thể quyết đoán toàn bộ chỉ bằng một tiêu chuẩn duy nhất. Xuất hiện thường xuyên trong văn luận thuyết và bình luận khi chỉ ra sự tồn tại của ngoại lệ.

Dịch bằng AI

N2 著しい いちじるしい
Trạng thái biến đổi hay sự khác biệt nổi bật ở mức lớn. Dùng cho mức độ lớn có thể nhận thấy rõ ràng như sự gia tăng số liệu hay biến đổi tình hình. Cách dùng phó từ 「著しく向上する」 cũng nhiều. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 一段と いちだんと
Trạng thái mức độ tăng thêm hơn nữa so với trước. Dùng như 「一段と寒くなる」「一段と美しい」.

Dịch bằng AI

N2 一連 いちれん
Trạng thái nhiều sự việc được gộp thành một chuỗi. Dùng như 「一連の事件」「一連の手続き」, chỉ tập hợp các sự kiện liên quan đến nhau xảy ra liên tiếp.

Dịch bằng AI

N2 一環 いっかん
Là yếu tố cấu thành một phần của một kế hoạch hay hoạt động lớn. Dùng dưới dạng 「〜の一環として」 trong tình huống định vị không phải hành vi đơn lẻ mà là một phần của tổng thể.

Dịch bằng AI

N2 一向に いっこうに
Là phó từ dùng kết hợp với cấu trúc phủ định 「〜ない」. Mang nghĩa "hoàn toàn không 〜", "không một chút nào 〜", nhấn mạnh việc hoàn toàn không thấy biến đổi hay tiến triển như đã kỳ vọng.

Dịch bằng AI

N2 逸材 いつざい
Người có tài năng vượt trội hơn hẳn. Dùng như 「将来有望な逸材」「逸材を発掘する」.

Dịch bằng AI

N4 一生懸命 いっしょうけんめい
Trạng thái làm một việc gì đó bằng toàn bộ sức lực. Dùng như trong 「一生懸命に勉強する」, và dạng không thêm 「に」 cũng được dùng bình thường. Vốn dĩ từ này là 「一所懸命」, sinh ra từ việc người xưa liều mạng bảo vệ một mảnh đất. Ngày nay viết thành 「一生懸命」 là cách thông thường.

Dịch bằng AI

N2 一身 いっしん
Là bản thân của một người. Dùng cố định trong các cấu trúc 「一身に〜を受ける/集める/背負う」. Dùng trong tình huống sự chú ý, trách nhiệm hay kỳ vọng tập trung vào một mình bản thân, là cách diễn đạt khá trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 一層 いっそう
Trạng thái mức độ tiến triển thêm hơn so với trước. Dùng như 「一層努力する」「寒さが一層厳しくなる」.

Dịch bằng AI

N2 一端 いったん
Là một phần nhỏ trong toàn bộ sự việc. Dùng như 「責任の一端を担う」「真実の一端が明らかになる」 trong tình huống chỉ chỉ ra một phần mà không phải toàn bộ.

Dịch bằng AI

N4 いつまでも いつまでも
forever (mãi mãi). Vẻ không có kết thúc, cứ tiếp diễn mãi. Ví dụ: 「いつまでもわすれない」 (không bao giờ quên).

Dịch bằng AI

N1, N2 移転 いてん
Dời nhà ở hoặc văn phòng đến nơi khác. Cũng chỉ việc quyền lợi v.v. được chuyển sang bên khác.

Dịch bằng AI

N2 営む いとなむ
Tiến hành công việc hoặc đời sống một cách liên tục. Trong đời thường, người học gặp nhiều hơn các từ Hán ghép cùng chữ này đọc theo âm on như 「営業」「経営」.

Dịch bằng AI

N2 挑む いどむ
Việc đối đầu với đối thủ khó hay mục tiêu khó. Dùng trong tình huống tích cực hướng tới đối tượng mạnh hơn mình như trận đấu, kỷ lục, vấn đề khó, như 「記録に挑む」「強敵に挑む」. Là từ dùng trong tình huống có thắng thua hay thành bại.

Dịch bằng AI

N4 田舎 いなか
countryside (nông thôn). Nơi yên tĩnh, cách xa thành phố lớn. Cũng dùng với nghĩa nơi mình sinh ra.

Dịch bằng AI

N4 祈る いのる
pray (cầu nguyện). Việc cầu xin thần linh, v.v. cho điều ước được thành. Cũng được dùng khi mong cho hạnh phúc hoặc thành công của người khác. Ví dụ: 「ごうかくを祈っています」 (tôi cầu chúc bạn thi đỗ).

Dịch bằng AI

N2 威張る いばる
Có nghĩa là tỏ ra thái độ ngạo mạn, khoe khoang về sức mạnh hay địa vị của bản thân. Diễn đạt việc cư xử lấn lướt, áp đặt với những người xung quanh, phần lớn mang hàm ý tiêu cực. Dùng như 「部下に威張る」「威張り散らす」.

Dịch bằng AI

N2 いびつ いびつ
Trạng thái hình dạng méo mó, không cân đối. Hoặc chỉ sự việc không bình thường. Dùng như 「いびつな形」「いびつな関係」.

Dịch bằng AI

N2 今更 いまさら
Là phó từ biểu thị tâm trạng rằng đã quá muộn nếu làm gì đó từ giờ vì thời gian đã trôi qua quá lâu, hoặc cảm thấy không tự nhiên. Dùng kết hợp với cảm xúc hối tiếc, từ bỏ, ngạc nhiên trong các cấu trúc 「今更〜ても」「今更ながら」.

Dịch bằng AI

N2 癒す いやす
Việc làm dịu bớt sự mệt mỏi, nỗi buồn, cơn đau và làm thân tâm thoải mái. Dùng như 「疲れを癒す」「心を癒す」. Phần lớn được dùng với sắc thái xoa dịu nhẹ nhàng, hơn là điều trị cơ thể.

Dịch bằng AI

N2 慰労 いろう
Việc úy lạo những nỗ lực và vất vả. Dùng trong các tình huống thể hiện lòng biết ơn đối với người đã hoàn thành công việc hoặc đã làm việc lâu năm, như「慰労会」「慰労金」.

Dịch bằng AI

N4 祝う いわう
celebrate (chúc mừng). Việc cùng nhau vui mừng trước những chuyện tốt như sinh nhật hay đỗ đạt.

Dịch bằng AI

N2 いわゆる いわゆる
Là liên thể từ chỉ tên gọi hay khái niệm thường được mọi người trong xã hội biết đến. Dùng trong cấu trúc 「いわゆる〜というものだ」 khi muốn ám chỉ sự việc mà người nghe cũng được giả định là biết.

Dịch bằng AI

N4 植える うえる
plant (trồng). Việc đặt cây hoặc hoa vào trong đất để nuôi trồng. Ví dụ: 「にわに木を植える」 (trồng cây trong vườn).

Dịch bằng AI

N2 浮き沈み うきしずみ
Việc nổi lên rồi chìm xuống. Chuyển nghĩa chỉ vận mệnh hay hoàn cảnh khi tốt khi xấu, lên xuống thất thường. Dùng như 「人生の浮き沈み」.

Dịch bằng AI

N2 浮き彫り うきぼり
Kỹ thuật điêu khắc làm nổi hoa văn hay chữ lên khỏi bề mặt. Chuyển nghĩa chỉ việc vấn đề hay sự thật hiện rõ lên bề mặt. Dùng như 「問題が浮き彫りになる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.