Việc tin nhầm rằng điều gì đó là đúng dù thực tế không phải vậy. Chỉ sự nhầm lẫn về thị giác, ký ức hay phán đoán tình huống. Dùng theo cách 「目の錯覚」「成功したような錯覚」.
Dịch bằng AI
N2察するさっする
Đoán biết và thấu hiểu một cách kín đáo tâm trạng hoặc hoàn cảnh của đối phương. 「心中を察する」.
Dịch bằng AI
N2早速さっそく
Phó từ chỉ việc chuyển ngay sang hành động tiếp theo mà không để khoảng thời gian sau khi tiếp nhận một sự việc. Dùng theo cách 「早速始める」「早速取り掛かる」.
Dịch bằng AI
N2雑踏ざっとう
Nơi hay trạng thái có rất nhiều người tụ tập và chen chúc. Là từ hơi trang trọng chỉ đám đông trước nhà ga hay khu phố sầm uất, dùng theo cách 「雑踏にまぎれる」「駅前の雑踏」. Đọc là 「ざっとう」, bắt đầu bằng âm đục và có 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2殺到さっとう
Từ chỉ việc người, đơn đặt hàng, lời hỏi đáp dồn dập đổ tới cùng lúc với số lượng lớn. Dùng theo cách 「注文が殺到する」「問い合わせが殺到する」. Đọc là 「さっとう」, có 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2雑念ざつねん
Những ý nghĩ thừa nảy ra khi ta định tập trung vào việc gì đó. Diễn tả những ý nghĩ làm phân tán tâm trí, như 「雑念を払う」「雑念が湧く」.
Dịch bằng AI
N2査定さてい
Việc điều tra rồi quyết định giá trị, cấp bậc hay số tiền của sự vật. Dùng cho tình huống đánh giá để định ra mức giá, như 「保険金の査定」「中古車を査定する」.
Dịch bằng AI
N2作動さどう
Việc máy móc hay thiết bị vận hành, hoạt động. Dùng cho tình huống cơ cấu vận hành bình thường, như 「機械が作動する」「安全装置が作動する」.
Dịch bằng AI
N2裁くさばく
Động từ chỉ việc người có địa vị phán xét và quyết định về tranh chấp hay tội lỗi. Dùng khi thẩm phán phán quyết tội, hoặc khi đứng giữa các bên đối lập để đưa ra quyết định. Dùng theo cách 「事件を裁く」「争いを裁く」.
Dịch bằng AI
N2寂れるさびれる
Việc nơi từng phồn thịnh mất đi sức sống và trở nên hoang vắng. Diễn tả cảnh suy tàn, vắng bóng người, như 「寂れた商店街」「町が寂れる」.
Dịch bằng AI
N2作法さほう
Cách thức đúng đắn trong cử chỉ, ứng xử. 「食事の作法」「礼儀作法」. Đọc là 「さほう」, không đọc là 「さくほう」.
Dịch bằng AI
N2妨げるさまたげる
Động từ chỉ việc cản trở khiến cho sự việc không tiến triển thuận lợi. Dùng cho những thứ đang trong quá trình diễn ra như công việc, sự phát triển, sự hiểu biết. Dùng theo cách 「通行を妨げる」「成長を妨げる」.
Dịch bằng AI
N4冷めるさめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).
Dịch bằng AI
N2浚うさらう
Vớt và loại bỏ đất, bùn lắng dưới đáy nước. 「浚」 là chữ Hán không dùng trong đời thường nên cũng thường viết bằng hiragana. Cùng đọc là 「さらう」 nhưng nghĩa cướp đoạt thì viết là 「掠う」.
Dịch bằng AI
N2爽やかさわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.
Dịch bằng AI
N2参画さんかく
Từ chỉ việc tham gia vào kế hoạch hay sự nghiệp quan trọng không chỉ với tư cách người tham dự đơn thuần mà với một vị thế nhất định. Là từ trang trọng dùng trong hành chính hay dự án lớn. Dùng theo cách 「政策に参画する」「経営に参画する」.
Dịch bằng AI
N2残酷ざんこく
Tàn nhẫn, thiếu lòng thương và khủng khiếp đến mức không nỡ nhìn. Diễn tả hành vi hay tình cảnh tàn khốc, như 「残酷な仕打ち」「残酷な現実」.
Dịch bằng AI
N2産出さんしゅつ
Sản xuất, khai thác ra khoáng sản, nông sản v.v. 「石油を産出する」.
Dịch bằng AI
N2賛助さんじょ
Tán thành tôn chỉ của sự nghiệp hoặc hoạt động và góp sức giúp đỡ. 「賛助会員」.
Dịch bằng AI
N2参照さんしょう
Xem các tài liệu khác để tham khảo khi tìm hiểu hoặc suy nghĩ.
Dịch bằng AI
N2残高ざんだか
Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng hay sổ sách. Là từ dùng trong ngữ cảnh kế toán, tài chính, không dùng cho thứ ngoài tiền bạc. Dùng theo cách 「預金残高」「残高証明書」.
Dịch bằng AI
N2賛同さんどう
Tán thành ý kiến hoặc suy nghĩ của người khác.
Dịch bằng AI
N2山腹さんぷく
Khoảng giữa đỉnh núi và chân núi. Sườn núi.
Dịch bằng AI
N2山脈さんみゃく
Dãy nhiều ngọn núi nối liền nhau, kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N4市し
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.
Dịch bằng AI
N4字じ
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.
Dịch bằng AI
N4試合しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.
Dịch bằng AI
N2仕上がるしあがる
Việc sự vật được hoàn thành. 「仕上げる」 dùng cho người bắt tay làm cho hoàn thành, còn 「仕上がる」 cho vật đạt tới trạng thái hoàn thành: 「作品を仕上げる」 đối lại với 「作品が仕上がる」.
Dịch bằng AI
N2飼育しいく
Cho động vật ăn, chăm sóc và nuôi dưỡng chúng.
Dịch bằng AI
N2仕入れるしいれる
(1) Mua vào hàng hóa hoặc nguyên liệu để bán. 「商品を仕入れる」. (2) Thu thập thông tin v.v. 「ネタを仕入れる」.
Dịch bằng AI
N2自覚じかく
Tự mình nhận thức rõ ràng về vị trí, trạng thái, trách nhiệm v.v. của bản thân. 「自覚症状」.
Dịch bằng AI
N2仕掛けるしかける
(1) Chủ động ra tay, khơi mào với đối phương. 「勝負を仕掛ける」. (2) Cài đặt sẵn thiết bị v.v. từ trước. 「わなを仕掛ける」.
Dịch bằng AI
N4仕方しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.
Dịch bằng AI
N2しがみ付くしがみつく
Bám chặt hết sức để không bị tách rời. 「地位にしがみつく」. Thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4叱るしかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N1, N2色彩しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.
Dịch bằng AI
N2識別しきべつ
Phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật.
Dịch bằng AI
N2支給しきゅう
Việc công ty hay cơ quan nhà nước cấp phát tiền hay vật phẩm. 「交通費を支給する」「制服が支給される」.
Dịch bằng AI
N2仕組みしくみ
Cấu trúc bên trong khi sự việc vận hành, hoặc cấu tạo dẫn đến một kết quả nào đó. Dùng theo cách 「仕組みを理解する」「社会の仕組み」.
Dịch bằng AI
N2資源しげん
Vật liệu từ tự nhiên được sử dụng cho công nghiệp hay sinh hoạt. Cũng được dùng rộng để chỉ chung mọi thứ có thể tận dụng, kể cả con người và vật. Dùng theo cách 「天然資源」「人的資源」.
Dịch bằng AI
N4試験しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.
Dịch bằng AI
N4事故じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.
Dịch bằng AI
N2支出ししゅつ
Việc chi trả tiền. Ngoài ra còn là số tiền đã chi trả. Từ đối lập là 「収入」.
Dịch bằng AI
N2至上しじょう
Mang nghĩa "không có gì cao hơn nữa", "tối cao". Dùng theo cách 「至上の喜び」「〜至上主義」, thể hiện điều được đặt giá trị cao nhất.
Dịch bằng AI
N2私情しじょう
Cảm xúc mang tính cá nhân, tách rời khỏi vị thế công. Dùng theo cách 「私情をはさむ」「私情を交える」, thường trong ngữ cảnh làm tổn hại đến sự công bằng.
Dịch bằng AI
N4地震じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N2思想しそう
Suy nghĩ có hệ thống về xã hội và cuộc đời. Dùng như 「政治思想」「思想の自由」.
Dịch bằng AI
N4時代じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.
Dịch bằng AI
N2下請けしたうけ
Việc một công ty khác nhận lại một phần công việc mà công ty nào đó đã nhận. Cũng chỉ công ty đó.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.