Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 106 từ Xóa bộ lọc
N2 内定 ないてい
Việc được quyết định một cách không chính thức trong nội bộ trước khi có quyết định chính thức. Dùng như「就職の内定」「内定を取り消す」.

Dịch bằng AI

N3 内容 ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.

Dịch bằng AI

N3 なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.

Dịch bằng AI

N2 仲直り なかなおり
Việc những người đã tranh cãi hay bất hòa với nhau trở lại mối quan hệ tốt đẹp như trước.

Dịch bằng AI

N2, N3 仲間 なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).

Dịch bằng AI

N2, N3 中身 なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.

Dịch bằng AI

N3 眺める ながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.

Dịch bằng AI

N2, N3 流れる ながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.

Dịch bằng AI

N2 泣き寝入り なきねいり
Việc dù bị đối xử bất công nhưng không thể phản kháng và đành chịu đựng cho qua. Dùng như「泣き寝入りするしかない」.

Dịch bằng AI

N2 慰める なぐさめる
Việc nói lời dịu dàng với người đang buồn hay đang chán nản để giúp họ thấy nhẹ lòng. Dùng như「友人を慰める」「心を慰める」.

Dịch bằng AI

N2 亡くす なくす
Việc người thân thiết qua đời. Dùng cho cái chết của người gần gũi, như「親を亡くす」「友人を亡くす」.

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 殴る なぐる
Việc đánh mạnh vào cơ thể đối phương bằng tay hoặc nắm đấm. Dùng như「顔を殴る」「壁を殴る」.

Dịch bằng AI

N2 嘆かわしい なげかわしい
Cảm thấy đáng tiếc và buồn lòng trước tình hình xã hội hay hành vi của người khác. Dùng như「嘆かわしい事態」「嘆かわしい風潮」.

Dịch bằng AI

N2 嘆く なげく
Việc đau lòng sâu sắc vì buồn bã hay tiếc nuối. Hoặc việc than thở, ưu tư về tình trạng của thế sự.

Dịch bằng AI

N2 名残惜しい なごりおしい
Cảm thấy lưu luyến, khó chia tay và mong giữ trạng thái hiện tại thêm chút nữa. Dùng như「名残惜しい気持ち」「名残惜しそうに」.

Dịch bằng AI

N2 情け深い なさけぶかい
Việc có lòng thấu cảm sâu sắc đối với người đang gặp khó khăn hay người ở vị thế yếu. Dùng như「情け深い人」「情け深い行い」.

Dịch bằng AI

N2 成し遂げる なしとげる
Việc làm cho xong và hoàn thành đến cùng một việc khó khăn. Dùng như「偉業を成し遂げる」「目標を成し遂げる」.

Dịch bằng AI

N2 馴染む なじむ
Việc quen với một môi trường hay con người và không còn cảm giác xa lạ. Dùng như「土地に馴染む」「肌に馴染む」, biểu thị sự hòa hợp tự nhiên với người, nơi chốn hoặc đồ vật.

Dịch bằng AI

N2 雪崩 なだれ
Hiện tượng tuyết tích trên sườn núi đột ngột đổ xuống cùng một lúc. Dùng như「雪崩が発生する」「雪崩に巻き込まれる」.

Dịch bằng AI

N3 懐かしい なつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.

Dịch bằng AI

N2 納得 なっとく
Việc nghe lời giải thích hay lý do của đối phương rồi thấy hợp lý và chấp nhận. Dùng như「納得がいく」「納得のいく説明」.

Dịch bằng AI

N3 斜め ななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.

Dịch bằng AI

N2 何気ない なにげない
Việc không có ý đồ đặc biệt hay suy nghĩ sâu xa. Dùng cho hành động hay lời nói vô thức, như「何気ない一言」「何気ない仕草」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.

Dịch bằng AI

N2 怠け者 なまけもの
Người không làm việc cần làm và chỉ muốn nhàn hạ. Dùng như「怠け者と言われる」「怠け者の言い訳」. Có nghĩa gần như giống với「横着者」「無精者」「ぐうたら」, thường được dùng đối lập với người siêng năng.

Dịch bằng AI

N2 怠ける なまける
Việc bỏ qua, không làm những việc đáng lẽ phải làm. Việc không chuyên tâm vào công việc hay học tập.

Dịch bằng AI

N2 生ぬるい なまぬるい
Việc nhiệt độ không vừa phải, chỉ ở mức hơi ấm. Cũng chỉ cách xử lý hay thái độ quá nhẹ tay, thiếu nghiêm khắc. Dùng như「生ぬるい対応」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.

Dịch bằng AI

N3 なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.

Dịch bằng AI

N2 滑らか なめらか
Việc bề mặt không gồ ghề, mịn màng. Cũng chỉ chuyển động hay cách nói trôi chảy không vấp. Dùng như「滑らかな肌」「滑らかに話す」.

Dịch bằng AI

N3 悩む なやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.

Dịch bằng AI

N3 鳴らす ならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N2 成り行き なりゆき
Dòng chảy hay kết quả mà sự việc tự nhiên đi đến. Dùng như「成り行きを見守る」「成り行きに任せる」.

Dịch bằng AI

N3 なるべく なるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.

Dịch bằng AI

N2 難題 なんだい
Vấn đề rất khó giải quyết. Dùng như 「難題に取り組む」. Ngoài ra còn chỉ yêu cầu bị người khác áp đặt mà không thể nào đáp ứng được. 「難題を突きつける」「無理難題を言う」 mang nghĩa này, không phải chỉ bài toán khó tìm ra lời giải mà chỉ đòi hỏi làm khó đối phương.

Dịch bằng AI

N3 なんとなく なんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.

Dịch bằng AI

N2 難民 なんみん
Những người rời khỏi đất nước mình để chạy trốn chiến tranh hay sự ngược đãi. Dùng như「難民を受け入れる」「難民キャンプ」.

Dịch bằng AI

N2 難問 なんもん
Câu hỏi khó tìm được lời giải. Dùng như「難問を解く」「難問に挑む」.

Dịch bằng AI

N3 似合う にあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.

Dịch bằng AI

N3 匂う におう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.

Dịch bằng AI

N3 苦手 にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.

Dịch bằng AI

N2 似通う にかよう
Động từ biểu thị việc hai sự vật giống nhau ở nhiều điểm. Dùng như「意見が似通う」「性格が似通う」. Dùng khi không hoàn toàn giống nhau nhưng có nhiều điểm chung.

Dịch bằng AI

N3 握る にぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.

Dịch bằng AI

N2 賑わう にぎわう
Động từ biểu thị cảnh người tụ tập đông và không khí náo nhiệt. Dùng như「商店街が賑わう」「観光地が賑わう」. Dùng khi nơi chốn hay sự kiện đông người và sôi nổi.

Dịch bằng AI

N2 憎しみ にくしみ
Từ biểu thị tình cảm rất ghét đối phương và mang lòng thù địch. Dùng như「憎しみを抱く」「憎しみに駆られる」. Khác với cơn giận nhất thời hay sự bất mãn thoáng qua, từ này chỉ tình cảm sâu sắc và kéo dài, có nghĩa rất gần với「恨み」. Dùng như tình cảm dài hạn đối với những sự kiện nghiêm trọng như chiến tranh, áp bức, phản bội.

Dịch bằng AI

N2 憎む にくむ
Động từ biểu thị tình cảm thù hận và thù địch mạnh đối với đối phương. Dùng như「不正を憎む」「罪を憎んで人を憎まず」. Chỉ tình cảm dữ dội hơn cả sự ghét bỏ.

Dịch bằng AI

N1, N2 濁す にごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煮込む にこむ
Động từ biểu thị việc nấu nguyên liệu thật lâu để vị ngấm vào. Dùng như「野菜を煮込む」「カレーを煮込む」. Dùng trong cảnh chế biến tốn thời gian.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.