Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 312 từ Xóa bộ lọc
N2 細工 さいく
Việc làm ra những vật nhỏ bằng tay khéo léo, hoặc chính sản phẩm đó. Ngoài ra còn mang nghĩa xấu là thao tác gian lận. Dùng theo cách 「手の込んだ細工」「細工を施す」.

Dịch bằng AI

N2 採算 さいさん
Từ chỉ việc thu nhập có vượt chi tiêu để sinh ra lợi nhuận hay không trong kinh doanh hoặc giao dịch. Dùng theo dạng 「採算が取れる」「採算が合う」. Mang nghĩa tính toán lợi nhuận, dùng cho khả năng sinh lợi của hoạt động kinh doanh chứ không phải lợi hại cá nhân.

Dịch bằng AI

N2 細心 さいしん
Từ chỉ việc chú ý cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ. Thường dùng nhất theo dạng 「細心の注意」. Diễn tả việc chú ý không bỏ sót sai sót nhỏ trong công việc nguy hiểm hay thủ tục quan trọng.

Dịch bằng AI

N2 財政 ざいせい
Tình trạng quản lý, chi tiêu tiền bạc của quốc gia, chính quyền địa phương hay gia đình. Là từ trang trọng chỉ tình hình vận hành thu chi, như 「財政難」「財政を立て直す」.

Dịch bằng AI

N3 栽培 さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.

Dịch bằng AI

N3 さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).

Dịch bằng AI

N2 逆らう さからう
(1) Đi ngược chiều với dòng chảy hoặc lực. 「風に逆らう」. (2) Không nghe theo lời hoặc mệnh lệnh của người trên. 「親に逆らう」.

Dịch bằng AI

N2 盛り さかり
(1) Thời kỳ khí thế hoặc trạng thái sung mãn nhất. 「働き盛り」「花の盛り」. (2) Thời kỳ động vật đòi giao phối.

Dịch bằng AI

N2 詐欺 さぎ
Hành vi phạm tội lừa gạt người khác để chiếm đoạt tiền bạc, tài sản. Là từ trang trọng, dùng theo cách 「オレオレ詐欺」「詐欺事件」「詐欺に遭う」.

Dịch bằng AI

N3, N5 さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.

Dịch bằng AI

N1, N2 裂く さく
(1) Kéo một vật để xé thành hai phần trở lên. 「布を裂く」. (2) Chia rẽ, tách rời mối quan hệ thân thiết một cách cưỡng ép. 「二人の仲を裂く」.

Dịch bằng AI

N2 削減 さくげん
Việc cắt bớt để giảm số lượng hay chi phí. Là từ mang sắc thái trang trọng, dùng khi cố ý giảm bớt lượng, như 「経費を削減する」「人員削減」.

Dịch bằng AI

N2 錯乱 さくらん
Tâm trí rối loạn, không thể phán đoán bình thường được nữa.

Dịch bằng AI

N2 探る さぐる
(1) Sờ bằng tay để xác nhận. 「ポケットを探る」. (2) Âm thầm dò xét tình hình hoặc sự tình của đối phương. 「真意を探る」.

Dịch bằng AI

N3 叫ぶ さけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 避ける さける
(1) Né, tránh để không va phải. 「車を避ける」. (2) Làm sao để điều không hay không xảy ra. 「混雑を避ける」.

Dịch bằng AI

N3 支える ささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.

Dịch bằng AI

N2 捧げる ささげる
(1) Nâng cao bằng hai tay để dâng lên. 「花を捧げる」. (2) Dốc hết, hiến dâng những gì quý giá. 「人生を研究に捧げる」.

Dịch bằng AI

N2 差し掛かる さしかかる
(1) Vừa đi đến đúng nơi đó. 「坂に差し掛かる」. (2) Bước vào một thời kỳ hoặc giai đoạn nào đó. 「梅雨に差し掛かる」.

Dịch bằng AI

N2 座礁 ざしょう
Từ chỉ việc thuyền mắc cạn vào đá hay vùng nước nông và không thể di chuyển. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ kế hoạch hay sự nghiệp bị đình trệ. Dùng theo cách 「タンカーが座礁する」「計画が座礁する」.

Dịch bằng AI

N3 指す さす
Việc dùng ngón tay để chỉ phương hướng hoặc vật. 「地図を指す」「時計の針が3時を指す」. Từ 「刺す」 cùng cách đọc nghĩa là đâm vật nhọn vào, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」「日が差す」, cần phân biệt khi viết.

Dịch bằng AI

N3 刺す さす
Việc đâm vật nhọn vào. 「針を刺す」「蚊に刺される」. Từ 「指す」 cùng cách đọc nghĩa là chỉ phương hướng, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」, cần phân biệt khi viết.

Dịch bằng AI

N2 挫折 ざせつ
Việc sự việc giữa chừng không suôn sẻ, nản chí rồi bỏ cuộc. Dùng cho tình huống bế tắc giữa đường đến mục tiêu, như 「夢に挫折する」「挫折を味わう」.

Dịch bằng AI

N3 誘う さそう
Việc lên tiếng rủ ai đó cùng làm một việc gì đó. 「食事に誘う」「映画に誘う」. Cũng dùng với nghĩa gây ra một trạng thái nào đó như 「眠りを誘う」「涙を誘う」.

Dịch bằng AI

N2 定か さだか
Trạng thái rõ ràng và chắc chắn. Phần lớn đi kèm thể phủ định, dùng khi nói về điều không chắc chắn, như 「記憶が定かでない」「定かではない」.

Dịch bằng AI

N2 定まる さだまる
Sự việc được quyết định và ổn định. Là nội động từ, đi thành cặp với ngoại động từ 「定める」.

Dịch bằng AI

N2 定め さだめ
Nội dung đã được quy định sẵn trong luật pháp, quy định, hợp đồng. Dùng trong văn viết trang trọng, theo cách 「〜の定めに従う」「定めにより」. Đôi khi cũng dùng với nghĩa số phận.

Dịch bằng AI

N2 定める さだめる
Động từ chỉ việc xác định rõ trước về luật pháp, quy định, tiêu chuẩn. Là từ trang trọng dùng cho văn bản công hay chế độ. Dùng theo cách 「規則を定める」「基準を定める」.

Dịch bằng AI

N3 さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.

Dịch bằng AI

N3 雑貨 ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.

Dịch bằng AI

N3 作家 さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.

Dịch bằng AI

N2 錯覚 さっかく
Việc tin nhầm rằng điều gì đó là đúng dù thực tế không phải vậy. Chỉ sự nhầm lẫn về thị giác, ký ức hay phán đoán tình huống. Dùng theo cách 「目の錯覚」「成功したような錯覚」.

Dịch bằng AI

N3 作曲 さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.

Dịch bằng AI

N2 察する さっする
Đoán biết và thấu hiểu một cách kín đáo tâm trạng hoặc hoàn cảnh của đối phương. 「心中を察する」.

Dịch bằng AI

N2 早速 さっそく
Phó từ chỉ việc chuyển ngay sang hành động tiếp theo mà không để khoảng thời gian sau khi tiếp nhận một sự việc. Dùng theo cách 「早速始める」「早速取り掛かる」.

Dịch bằng AI

N2 雑踏 ざっとう
Nơi hay trạng thái có rất nhiều người tụ tập và chen chúc. Là từ hơi trang trọng chỉ đám đông trước nhà ga hay khu phố sầm uất, dùng theo cách 「雑踏にまぎれる」「駅前の雑踏」. Đọc là 「ざっとう」, bắt đầu bằng âm đục và có 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 殺到 さっとう
Từ chỉ việc người, đơn đặt hàng, lời hỏi đáp dồn dập đổ tới cùng lúc với số lượng lớn. Dùng theo cách 「注文が殺到する」「問い合わせが殺到する」. Đọc là 「さっとう」, có 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 雑念 ざつねん
Những ý nghĩ thừa nảy ra khi ta định tập trung vào việc gì đó. Diễn tả những ý nghĩ làm phân tán tâm trí, như 「雑念を払う」「雑念が湧く」.

Dịch bằng AI

N2 査定 さてい
Việc điều tra rồi quyết định giá trị, cấp bậc hay số tiền của sự vật. Dùng cho tình huống đánh giá để định ra mức giá, như 「保険金の査定」「中古車を査定する」.

Dịch bằng AI

N2 作動 さどう
Việc máy móc hay thiết bị vận hành, hoạt động. Dùng cho tình huống cơ cấu vận hành bình thường, như 「機械が作動する」「安全装置が作動する」.

Dịch bằng AI

N2 裁く さばく
Động từ chỉ việc người có địa vị phán xét và quyết định về tranh chấp hay tội lỗi. Dùng khi thẩm phán phán quyết tội, hoặc khi đứng giữa các bên đối lập để đưa ra quyết định. Dùng theo cách 「事件を裁く」「争いを裁く」.

Dịch bằng AI

N3 砂漠 さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.

Dịch bằng AI

N3 錆びる さびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.

Dịch bằng AI

N2 寂れる さびれる
Việc nơi từng phồn thịnh mất đi sức sống và trở nên hoang vắng. Diễn tả cảnh suy tàn, vắng bóng người, như 「寂れた商店街」「町が寂れる」.

Dịch bằng AI

N3 座布団 ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.

Dịch bằng AI

N3 差別 さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.

Dịch bằng AI

N2 作法 さほう
Cách thức đúng đắn trong cử chỉ, ứng xử. 「食事の作法」「礼儀作法」. Đọc là 「さほう」, không đọc là 「さくほう」.

Dịch bằng AI

N3 様々 さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.

Dịch bằng AI

N2 妨げる さまたげる
Động từ chỉ việc cản trở khiến cho sự việc không tiến triển thuận lợi. Dùng cho những thứ đang trong quá trình diễn ra như công việc, sự phát triển, sự hiểu biết. Dùng theo cách 「通行を妨げる」「成長を妨げる」.

Dịch bằng AI

N3 覚める さめる
Việc kết thúc giấc ngủ và ý thức trở nên tỉnh táo. 「目が覚める」「夢から覚める」. Từ 「冷める」 cùng cách đọc có nghĩa là nhiệt độ của vật nóng hạ xuống (「スープが冷める」), cần phân biệt khi viết.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.