Bắt đầu buổi họp hay đại hội. 「開会式」「開会を宣言する」. Từ trái nghĩa là 「閉会」.
Dịch bằng AI
N2改革かいかく
Đổi mới chế độ hoặc cơ chế từ gốc rễ để trở nên tốt hơn. Từ văn viết dùng trong chủ đề chính trị, xã hội.
Dịch bằng AI
N2快活かいかつ
「快」nghĩa là dễ chịu, 「活」nghĩa là sống động, có nghĩa là dễ chịu và sống động. Là vẻ tính cách hay thái độ tươi sáng và đầy sức sống. Dùng như 「快活に笑う」「快活な少年」, là từ tích cực diễn tả vẻ tươi sáng đầy sức sống.
Dịch bằng AI
N2階級かいきゅう
Thứ bậc trên dưới được quy định theo năng lực hay thành tích trong một tổ chức hoặc một môn thi đấu. Như 「軍隊の階級」「柔道の階級」, từ này chỉ các nấc địa vị được xếp theo thứ tự. Ngoài ra, từ này còn chỉ tầng lớp người được phân chia trong xã hội theo địa vị hay tài sản; như 「労働者階級」「階級社会」, nó được dùng khi nói về xã hội hay lịch sử.
Dịch bằng AI
N2海峡かいきょう
Đường biển hẹp nằm kẹp giữa hai vùng đất liền. Thường dùng làm một phần của địa danh, như 「津軽海峡」.
Dịch bằng AI
N3解決かいけつ
Giải quyết ổn thỏa vấn đề hay rắc rối. 「事件を解決する」「問題が解決した」.
Dịch bằng AI
N2解雇かいこ
「解」nghĩa là tháo, 「雇」nghĩa là thuê, có nghĩa là tháo bỏ quan hệ thuê mướn. Là việc công ty đơn phương cho người đang được thuê thôi việc. Dùng như 「解雇する」「不当解雇」, dùng trong các tình huống chấm dứt quan hệ thuê mướn từ phía người thuê. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và vấn đề lao động.
Dịch bằng AI
N2介護かいご
Chăm sóc người cao tuổi hoặc người bệnh bên cạnh họ: ăn uống, tắm rửa, di chuyển v.v.
Dịch bằng AI
N2外交がいこう
Việc tạo dựng quan hệ giữa nước với nước và xử lý vấn đề bằng thương lượng. Dùng như 「外交官」「外交問題」.
Dịch bằng AI
N2会合かいごう
Việc người ta tụ họp lại để bàn bạc hay thảo luận. Ngoài ra còn là cuộc tụ họp đó. So với 「会議」 thì có phạm vi hình thức rộng hơn, và thường dùng trong văn viết.
Dịch bằng AI
N2開催かいさい
Tổ chức, mở các cuộc họp, sự kiện, đại hội v.v.
Dịch bằng AI
N3開始かいし
Bắt đầu một việc. 「試合開始」「販売を開始する」. Là từ trang trọng hơn 「始める」. Từ có nghĩa trái ngược là 「終了」.
Dịch bằng AI
N2解釈かいしゃく
Việc hiểu và giải thích ý nghĩa của từ ngữ hay sự việc theo cách riêng của mình. Dùng trong tình huống mà cùng một thứ nhưng cách hiểu chia rẽ tùy người, như 「法律の解釈」「良い方に解釈する」.
Dịch bằng AI
N2改修かいしゅう
Sửa chữa, chỉnh trang những chỗ hỏng của công trình hoặc thiết bị. Chủ yếu dùng cho công trình xây dựng, trang thiết bị.
Dịch bằng AI
N1, N2回収かいしゅう
Thu gom lại những vật đã phát ra hoặc đã sử dụng.
Dịch bằng AI
N2怪獣かいじゅう
Sinh vật tưởng tượng to lớn, đáng sợ, xuất hiện trong truyện hoặc phim.
Dịch bằng AI
N3外出がいしゅつ
Ra ngoài từ nhà hay nơi làm việc. 「外出中」「外出をひかえる」.
Dịch bằng AI
N2解除かいじょ
Hủy bỏ hạn chế hoặc giao ước đã đặt ra, đưa trở lại trạng thái tự do ban đầu. 「警報を解除する」「契約を解除する」.
Dịch bằng AI
N2解析かいせき
「解」nghĩa là tháo, phân giải, 「析」nghĩa là chia ra, có nghĩa là chia nhỏ ra để xem xét kỹ. Là việc chia một sự việc phức tạp thành các yếu tố và điều tra kỹ cấu trúc hay nội dung của nó. Dùng như 「データ解析」「画像解析」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh kỹ thuật và nghiên cứu.
Dịch bằng AI
N3改善かいぜん
Cải thiện. Sửa chỗ xấu để làm cho tốt hơn. 「生活を改善する」「関係が改善する」. Từ trái nghĩa là 「改悪」.
Dịch bằng AI
N2回送かいそう
(1) Di chuyển toa xe đến nơi khác mà không chở khách hoặc hàng. 「回送電車」. (2) Chuyển tiếp thư từ đã nhận đến địa chỉ khác.
Dịch bằng AI
N1, N2階層かいそう
(1) Các tầng lớp khi chia xã hội theo địa vị hoặc thu nhập. 「富裕階層」. (2) Cấu trúc gồm các tầng chồng lên nhau. 「階層構造」.
Dịch bằng AI
N2開拓かいたく
Là việc khai phá và mở rộng vùng đất chưa khai phá, hay lĩnh vực, thị trường mới. Dùng như 「荒れ地を開拓する」「新市場を開拓する」「販路を開拓する」, được dùng trong các tình huống lần đầu tiên mở ra lãnh địa chưa ai chạm tới.
Dịch bằng AI
N2会談かいだん
Hội đàm, nói chuyện chính thức với đối tác quan trọng. Dùng trong chủ đề chính trị, ngoại giao.
Dịch bằng AI
N2改定かいてい
Định lại quy định, mức phí v.v. cho mới. 「料金の改定」. Là từ khác với từ đồng âm 「改訂」; 「改定」 dùng cho chế độ, giá cả v.v.
Dịch bằng AI
N2改訂かいてい
Sửa nội dung sách hoặc văn bản cho mới. 「教科書の改訂」. Dễ nhầm với từ đồng âm 「改定」, nhưng 「改訂」 dùng cho sách vở, văn bản.
Dịch bằng AI
N3快適かいてき
Trạng thái dễ chịu và thoải mái. 「快適な部屋」「快適に過ごす」.
Dịch bằng AI
N1, N2街道かいどう
Con đường chính nối các thị trấn với nhau. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「出世街道」.
Dịch bằng AI
N2介入かいにゅう
「介」nghĩa là ở giữa, xen vào, 「入」nghĩa là vào, có nghĩa là chen vào giữa. Là việc bên thứ ba xen vào và tham gia vào vấn đề của các bên liên quan. Dùng như 「軍事介入」「司法介入」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống can thiệp từ bên ngoài. Thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, quan hệ quốc tế và điều hành tổ chức.
Dịch bằng AI
N2解任かいにん
「解」nghĩa là tháo, 「任」nghĩa là chức vụ, có nghĩa là tháo bỏ chức vụ. Là việc loại bỏ một người khỏi chức vụ hay trách nhiệm đã được bổ nhiệm. Dùng như 「役員を解任する」, dùng trong các tình huống tổ chức đơn phương cách chức. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và quản lý tổ chức.
Dịch bằng AI
N3開発かいはつ
Việc tạo ra cái mới. Việc làm cho đất đai hoặc năng lực trở nên hữu ích. Dùng như 「商品開発」「能力開発」.
Dịch bằng AI
N3回復かいふく
Hồi phục. Cái đã xấu đi trở lại trạng thái tốt ban đầu. 「体力が回復する」「景気の回復」.
Dịch bằng AI
N2介抱かいほう
「介」nghĩa là giúp đỡ, đứng giữa, 「抱」nghĩa là ôm, có nghĩa là đứng giữa và ôm đỡ chăm sóc. Là việc chăm sóc người bệnh, người bị thương hay người say không cử động được. Dùng như 「酔った友人を介抱する」, dùng trong các tình huống chăm sóc đối tượng yếu sức tạm thời.
Dịch bằng AI
N2解明かいめい
「解」nghĩa là tháo, làm sáng tỏ, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là làm sáng tỏ và rõ ràng. Là việc điều tra và làm rõ những điều chưa rõ. Dùng như 「真相を解明する」「事故原因の解明」, dùng trong các tình huống tìm ra sự thật bị che giấu.
Dịch bằng AI
N2解約かいやく
「解」nghĩa là tháo, 「約」nghĩa là hợp đồng, có nghĩa là tháo bỏ hợp đồng. Là việc hủy bỏ hợp đồng đã ký kết. Dùng như 「契約を解約する」「保険を解約する」, dùng trong các tình huống chấm dứt thỏa thuận đã được thiết lập.
Dịch bằng AI
N3替えるかえる
Bỏ cái đang dùng để đổi sang cái khác. 「シーツを替える」「電池を替える」. Từ 「変える」 có cùng cách đọc mang nghĩa làm biến đổi trạng thái hay nội dung, 「代える」 mang nghĩa cho đảm nhận vai trò thay thế, nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3香りかおり
Mùi thơm. 「花の香り」「コーヒーの香り」. Không dùng cho mùi khó chịu. Dạng động từ là 「香る」.
Dịch bằng AI
N3画家がか
Họa sĩ. Người làm nghề vẽ tranh.
Dịch bằng AI
N3抱えるかかえる
Ôm giữ như vòng tay ôm quanh. 「荷物を抱える」. Cũng dùng với nghĩa đang mang điều rắc rối, như 「問題を抱える」「借金を抱える」.
Dịch bằng AI
N3価格かかく
Giá của món hàng. 「価格が上がる」「販売価格」. Trang trọng hơn 「値段」, dùng trong kinh doanh hay tin tức.
Dịch bằng AI
N3化学かがく
Hóa học. Ngành học nghiên cứu tính chất và biến đổi của vật chất. 「化学反応」「化学製品」. Để phân biệt với 「科学」 có cùng cách đọc, trong lời nói đôi khi gọi là 「ばけがく」.
Dịch bằng AI
N3輝くかがやく
Tỏa sáng. Phát sáng lấp lánh. 「星が輝く」. Cũng dùng với nghĩa trông sống động rạng rỡ, như 「目が輝く」「輝かしい成績」.
Dịch bằng AI
N3係かかり
Người phụ trách công việc đó. 「案内係」「係の人に聞く」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「係員」「係長」.
Dịch bằng AI
N2, N5鍵かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.
Dịch bằng AI
N3限るかぎる
Định phạm vi chỉ đến mức đó. 「参加は学生に限る」. Hay dùng ở dạng 「〜に限って」 (cách nói chỉ lúc đó mới xảy ra chuyện xấu) và 「〜とは限らない」 (không thể nói lúc nào cũng vậy).
Dịch bằng AI
N2額がく
Lượng tiền; cũng là khung để lồng tranh hay ảnh mà trưng bày. Ngoài việc diễn tả độ lớn của số tiền như 「保険料の額」「多額の寄付」, còn dùng với nghĩa khung như 「額に入れて飾る」. Cùng chữ 「額」 nếu đọc là 「ひたい」 thì là từ khác chỉ phần trên lông mày của khuôn mặt.
Dịch bằng AI
N2拡散かくさん
Là việc sự vật lan ra và phân tán ra phạm vi rộng. Dùng như 「情報が拡散する」「ガスが拡散する」「噂が拡散する」, được dùng trong các tình huống lan truyền hay phân tán rộng rãi từ một điểm ra xung quanh.
Dịch bằng AI
N2学識がくしき
「学」nghĩa là học vấn, 「識」nghĩa là biết, kiến thức, có nghĩa là kiến thức có được nhờ học vấn. Là kiến thức sâu rộng có được nhờ học vấn. Dùng như 「学識経験者」「高い学識」, là từ trang trọng diễn tả tầm hiểu biết chuyên môn có được qua nhiều năm nghiên cứu.
Dịch bằng AI
N2革新かくしん
「革」nghĩa là sửa đổi, 「新」nghĩa là mới, có nghĩa là sửa đổi và làm mới. Là việc sửa đổi lớn các chế độ hay cơ cấu cũ. Dùng như 「技術革新」「革新的な発想」, dùng trong các tình huống thay đổi căn bản cách thức từ trước đến nay. Từ có nghĩa trái ngược là 「保守」.
Dịch bằng AI
N3隠すかくす
Che giấu. Làm cho không bị người khác nhìn thấy hay biết đến. 「お金を隠す」「本心を隠す」. 「隠す」 dùng khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy, còn 「隠れる」 khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy: 「子どもを隠す」 đối lại với 「子どもが隠れる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.