Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 532 từ Xóa bộ lọc
N3 けち けち
Việc tiếc tiền hay tiếc đồ không muốn bỏ ra; cũng chỉ người như vậy. 「けちな人」. Cũng có cách nói như 「けちをつける」 (cố tình bới móc khuyết điểm).

Dịch bằng AI

N2 血縁 けつえん
Là từ chỉ việc có quan hệ huyết thống. Dùng như 「血縁関係」「血縁を頼る」, chỉ quan hệ thân tộc về mặt sinh học như cha mẹ con cái, anh em. Cũng được dùng trong văn cảnh pháp luật và hộ tịch.

Dịch bằng AI

N3 結果 けっか
Kết quả. Trạng thái cuối cùng xảy ra do một việc làm nguyên nhân. 「試験の結果」「努力の結果」. Từ trái nghĩa là 「原因」.

Dịch bằng AI

N2 欠陥 けっかん
Thiếu mất những gì đáng lẽ phải có. Khiếm khuyết, sai sót.

Dịch bằng AI

N3 結局 けっきょく
Sau bao nhiêu chuyện, rốt cuộc thì. 「結局、行かなかった」「結局は同じことだ」.

Dịch bằng AI

N2 傑作 けっさく
Là tác phẩm nghệ thuật hay sáng tác có chất lượng cực kỳ xuất sắc. Dùng như 「不朽の傑作」「彼の傑作」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh ca ngợi tác phẩm xuất sắc đến mức để lại cho hậu thế.

Dịch bằng AI

N2 結晶 けっしょう
Nghĩa gốc là vật chất có phân tử hoặc nguyên tử sắp xếp đều đặn tạo thành một hình dạng nhất định. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thành quả được kết tinh từ sự tích lũy của nỗ lực hay tình yêu thương. Là từ trang trọng thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「努力の結晶」「汗の結晶」.

Dịch bằng AI

N3 決心 けっしん
Quyết tâm rõ ràng trong lòng rằng sẽ làm thế này. 「留学を決心する」「決心がつかない」.

Dịch bằng AI

N3 欠席 けっせき
Vắng mặt. Không đến trường hay không dự buổi họp. 「会議を欠席する」「欠席者」. Từ trái nghĩa là 「出席」.

Dịch bằng AI

N2 決断 けつだん
Dứt bỏ do dự, quyết định dứt khoát trong lòng.

Dịch bằng AI

N3 決定 けってい
Quyết định rõ ràng một việc; việc được quyết định. 「方針を決定する」「優勝が決定した」. Là từ trang trọng hơn 「決める」.

Dịch bằng AI

N3 欠点 けってん
Khuyết điểm. Chỗ không tốt; chỗ còn thiếu. 「欠点を直す」. Từ có nghĩa trái ngược là 「長所」. Gần như giống 「短所」.

Dịch bằng AI

N2 血統 けっとう
Là từ diễn tả mối liên kết về máu mủ được truyền từ cha mẹ sang con cái, dòng họ. Dùng như 「名門の血統」「血統書」, được dùng trong văn cảnh nhấn mạnh hệ phổ của con người hay động vật.

Dịch bằng AI

N2 欠落 けつらく
「欠」nghĩa là thiếu, 「落」nghĩa là rơi, mất, có nghĩa là rơi mất. Là từ diễn tả việc những thứ vốn phải có nhưng đã bị mất đi. Dùng như 「責任感の欠落」「データの欠落」, là từ trang trọng chỉ trạng thái yếu tố hay năng lực cần thiết bị mất đi.

Dịch bằng AI

N3 結論 けつろん
Kết luận. Sự tổng kết cuối cùng của cuộc thảo luận hay suy nghĩ. 「結論を出す」「結論から言うと」.

Dịch bằng AI

N2 けなす けなす
Là động từ diễn tả việc nói xấu đối phương hay sự việc. Dùng như 「人をけなす」「作品をけなす」, được dùng trong các tình huống đánh giá thấp giá trị và phê phán. Mang nghĩa ngược với 「ほめる」.

Dịch bằng AI

N2 仮病 けびょう
Việc giả vờ ốm dù không thực sự bị bệnh. Dùng làm cớ để nghỉ học hoặc nghỉ làm. Cấu trúc cố định là kết hợp với động từ「使う」như「仮病を使う」.

Dịch bằng AI

N3 けむり
Khói. Khí màu xám hay trắng tỏa ra khi vật cháy. 「たばこの煙」「煙が出る」.

Dịch bằng AI

N2 下劣 げれつ
Từ chỉ nhân cách hoặc hành vi thấp hèn, không có phẩm cách. Là cách diễn đạt trang trọng dùng khi chỉ trích đối phương mạnh mẽ, như「下劣な手段」「下劣な発言」.

Dịch bằng AI

N3 険しい けわしい
Độ dốc của núi hay dốc gắt, khó leo. 「険しい山道」. Cũng dùng với nghĩa nghiêm khắc và gay gắt, như 「険しい表情」.

Dịch bằng AI

N3 けん
Vé. Tờ giấy chứng minh đã trả tiền. 「乗車券」「入場券」「商品券」.

Dịch bằng AI

N2 減価 げんか
Từ chỉ việc giá trị của tài sản giảm xuống theo thời gian. Xuất hiện thường xuyên như thuật ngữ kế toán trong cụm「減価償却」, chỉ quy trình hạch toán chi phí giá trị thiết bị hoặc máy móc theo từng năm.

Dịch bằng AI

N2 見解 けんかい
Cách nghĩ, ý kiến về một vấn đề nào đó. Là từ trang trọng, dùng cho lập trường chính thức hay ý kiến của chuyên gia, như 「政府の見解」「見解の相違」.

Dịch bằng AI

N2 謙虚 けんきょ
Là từ diễn tả vẻ không khoe khoang năng lực hay địa vị của mình mà ứng xử khiêm tốn. Dùng như 「謙虚な態度」「謙虚に学ぶ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách hay thái độ.

Dịch bằng AI

N2 兼業 けんぎょう
Ngoài nghề chính còn làm thêm nghề khác. Từ có nghĩa trái ngược là 「専業」.

Dịch bằng AI

N3 現金 げんきん
Tiền mặt. Tiền dùng được ngay tại chỗ ở dạng tiền giấy hay tiền xu. 「現金で払う」. Cũng có cách dùng như 「現金な人」 (người thay đổi thái độ ngay theo lợi hại).

Dịch bằng AI

N2 権限 けんげん
「権」nghĩa là quyền, 「限」nghĩa là giới hạn, có nghĩa là phạm vi mà quyền có hiệu lực. Là phạm vi quyền mà người ở một vị trí có thể chính thức thực thi. Dùng như 「権限を与える」「権限を逸脱する」, là từ trang trọng cho thấy ai trong tổ chức có thể quyết định việc gì.

Dịch bằng AI

N3 言語 げんご
Ngôn ngữ. Hệ thống ngôn từ mà con người dùng để truyền đạt suy nghĩ. 「言語を学ぶ」「プログラミング言語」. Là từ trang trọng hơn 「言葉」.

Dịch bằng AI

N3 健康 けんこう
Sức khỏe. Thân thể và tâm hồn không có chỗ nào hỏng, khỏe khoắn. 「健康な体」「健康に気をつける」.

Dịch bằng AI

N3 検査 けんさ
Kiểm tra xem có chỗ hỏng hay sai sót nào không. 「健康診断で血液を検査する」「持ち物検査」.

Dịch bằng AI

N2 健在 けんざい
Người vẫn sống khỏe mạnh. Cũng chỉ vật hoặc năng lực vẫn được duy trì, không suy giảm. 「実力は健在だ」.

Dịch bằng AI

N3 現在 げんざい
Bây giờ; thời điểm hiện tại. 「現在の状況」「現在も続いている」. Từ trái nghĩa là 「過去」「未来」.

Dịch bằng AI

N2 堅実 けんじつ
「堅」nghĩa là vững chắc, 「実」nghĩa là kết quả, chắc chắn, có nghĩa là vững chắc và đáng tin cậy. Là từ diễn tả việc chắc chắn và đáng tin cậy, dù không hào nhoáng. Dùng như 「堅実な経営」「堅実な人柄」, dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực tính cách hay phương châm. Thường thấy trong đánh giá đầu tư hay công việc.

Dịch bằng AI

N3 現実 げんじつ
Trạng thái đúng như thực tế đang có ngay trước mắt. 「現実を見る」「現実的な計画」. Từ trái nghĩa là 「理想」「空想」.

Dịch bằng AI

N2 拳銃 けんじゅう
Từ chỉ loại súng nhỏ có thể cầm bằng một tay. Là từ thường thấy trong các bản tin liên quan đến tội phạm hoặc an ninh, như「拳銃を所持する」「拳銃で撃つ」.

Dịch bằng AI

N2 懸賞 けんしょう
Việc trao giải thưởng hoặc tiền, qua bốc thăm v.v., cho người trả lời đúng hoặc người tham gia ứng mộ.

Dịch bằng AI

N1, N2 現象 げんしょう
Sự việc xuất hiện dưới hình thức có thể nhìn thấy hay cảm nhận được bằng mắt. 「自然現象」「社会現象」. Chỉ mặt biểu hiện ra bên ngoài, đối lại với nguyên nhân hay nội dung bên trong.

Dịch bằng AI

N2 現状 げんじょう
Trạng thái hiện tại. Dùng như 「現状を維持する」「現状では実現が難しい」.

Dịch bằng AI

N3 建設 けんせつ
Xây dựng mới những thứ lớn như tòa nhà hay đường sá. 「ダムを建設する」「建設会社」. Từ trái nghĩa là 「破壊」.

Dịch bằng AI

N2 厳然 げんぜん
「厳」nghĩa là nghiêm trang, khắc nghiệt, 「然」nghĩa là vẻ 〜, có nghĩa là vẻ nghiêm trang. Là từ diễn tả sự thật khó lay chuyển đang tồn tại một cách rõ ràng. Dùng như 「厳然たる事実」「厳然として存在する」, là từ trang trọng nhấn mạnh hiện thực khắc nghiệt không thể phủ nhận.

Dịch bằng AI

N2 健全 けんぜん
Tâm hồn, cơ thể, tổ chức v.v. ở trạng thái tốt, không lệch lạc. 「健全な経営」.

Dịch bằng AI

N2 謙遜 けんそん
Là từ diễn tả việc nói khiêm tốn về năng lực hay thành tích của bản thân. Dùng như 「謙遜してそう言うのだろう」「過度な謙遜」, là từ trang trọng được dùng khi người được khen ngợi nói thấp về mình.

Dịch bằng AI

N3 現代 げんだい
Hiện đại. Thời đại hiện nay. 「現代の若者」「現代社会」. Là phân kỳ lịch sử thì thường chỉ từ sau Thế chiến thứ hai đến nay.

Dịch bằng AI

N2 見地 けんち
Lập trường, góc nhìn khi suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc. 「教育的見地から」.

Dịch bằng AI

N3 建築 けんちく
Kiến trúc. Việc xây dựng công trình; cũng chỉ kỹ thuật hay kiểu dáng đó. 「建築家」「木造建築」.

Dịch bằng AI

N2 堅調 けんちょう
「堅」nghĩa là vững chắc, 「調」nghĩa là nhịp điệu, có nghĩa là nhịp điệu vững vàng. Là việc trạng thái ổn định và tiến triển thuận lợi. Dùng như 「業績が堅調だ」「堅調に伸びる」, là từ trang trọng dùng để đánh giá tích cực diễn biến của kinh tế hay doanh thu.

Dịch bằng AI

N2 原典 げんてん
Là từ chỉ bản gốc trở thành nguồn của các bản dịch, trích dẫn, tóm tắt. Dùng như 「原典に当たる」「原典を確認する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghiên cứu và học thuật.

Dịch bằng AI

N2 見当 けんとう
Dự đoán, ước lượng đại khái. 「見当がつく」「見当外れ」. Gắn vào phía sau con số để biểu thị mức độ khoảng chừng, như 「千円見当」. Từ 「検討」 có cùng cách đọc nghĩa là điều tra và suy nghĩ kỹ lưỡng, khác nghĩa.

Dịch bằng AI

N2 原動力 げんどうりょく
Là từ chỉ sức mạnh nguồn cội thúc đẩy hay phát triển sự việc. Dùng như 「成長の原動力」「改革の原動力」, là cách diễn đạt ẩn dụ chỉ sức mạnh căn bản gây ra sự thay đổi hay phát triển.

Dịch bằng AI

N3 現場 げんば
Hiện trường. Nơi sự việc thực sự diễn ra. 「工事現場」「事故の現場」. Cũng dùng với nghĩa những người thực sự đang làm việc, như 「現場の意見」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.