Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N2即効そっこう
Việc thuốc, biện pháp xử lý v.v. lập tức phát huy hiệu quả. Dùng cho những sự vật có hiệu quả xuất hiện trong thời gian ngắn, như trong 「即効性のある薬」, 「即効の治療」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N2卒倒そっとう
Việc đột ngột mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng theo cách 「知らせを聞いて卒倒した」, thể hiện trạng thái mất hồn và ngã xuống vì cú sốc hay kinh ngạc mạnh.
Dịch bằng AI
N2袖そで
Phần tay áo của trang phục. Ngoài ra, trong thành ngữ 「袖にする」, được dùng với nghĩa đối xử lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa đến đối phương. Cũng có những thành ngữ liên quan đến trang phục, như 「袖を通す」 (mặc quần áo).
Dịch bằng AI
N3その後そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.
Dịch bằng AI
N3それぞれそれぞれ
Mỗi người một, mỗi cái một. 「人それぞれ考えが違う」.
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3そろえるそろえる
Làm cho hai vật trở lên ở cùng một trạng thái. 「くつをそろえる」. Cũng dùng với nghĩa tập hợp đầy đủ những thứ cần thiết (「道具をそろえる」). Chữ Hán viết là 「揃える」. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N3損そん
Việc mất tiền hay lợi ích. Việc không có lợi. 「損をする」. Từ trái nghĩa là 「得」.
Dịch bằng AI
N3尊敬そんけい
Việc cho rằng ai đó đáng nể và kính trọng người đó. 「先生を尊敬する」.
Dịch bằng AI
N3存在そんざい
Việc có ở đó, hiện diện ở đó. 「宇宙人の存在」. Cũng có cách dùng chỉ người hay vật quan trọng, như 「大きな存在」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.