Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 2,038 từ Xóa bộ lọc
N3 贈る おくる
Tặng vật cho người khác với tấm lòng biết ơn hay chúc mừng. 「花束を贈る」「記念品を贈る」. Từ 「送る」 có cùng cách đọc mang nghĩa di chuyển đồ vật hay người (「荷物を送る」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N2 怠る おこたる
Động từ chỉ việc lười biếng không làm điều cần phải làm. Dùng trong các tình huống không thực hiện trách nhiệm vốn phải hoàn thành, như「注意を怠る」「義務を怠る」. Khác với「怠ける」(dùng cùng chữ Hán) mang nghĩa chung là「lười nhác để hưởng nhàn」, còn「怠る」được dùng với sắc thái không thực hiện trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N3 幼い おさない
Còn nhỏ tuổi. 「幼い子ども」. Cũng dùng với nghĩa trẻ con so với tuổi, như 「考えが幼い」.

Dịch bằng AI

N2 おざなり おざなり
Việc làm qua loa, cẩu thả cho xong chuyện trước mắt. Dùng như 「おざなりな対応」「おざなりに済ませる」. Dễ bị nhầm với 「なおざり」, nhưng おざなり là "có làm nhưng qua loa", còn なおざり là "bỏ mặc, không đoái hoài" — đó là điểm khác nhau.

Dịch bằng AI

N2 治まる おさまる
(1) Đất nước hay xã hội trở nên ổn định và trật tự được giữ gìn. 「世が治まる」. (2) Sự rối loạn hay kích động lắng xuống. 「怒りが治まる」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」. Với nghĩa cơn đau dịu đi, thường được viết bằng hiragana là 「おさまる」.

Dịch bằng AI

N2 治める おさめる
(1) Quản lý tốt một đất nước hay xã hội và giữ gìn trật tự. 「国を治める」. (2) Làm lắng dịu sự rối loạn hay tranh chấp. 「争いを治める」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」.

Dịch bằng AI

N2 収める おさめる
Việc đặt đồ vật vào đúng chỗ cần đặt một cách ngay ngắn (「棚に収める」). Từ đó, cũng dùng với nghĩa giành được kết quả tốt như 「成功を収める」「利益を収める」. Viết phân biệt theo nghĩa với 「納める」 (nộp tiền hay vật phẩm), 「治める」 (làm yên ổn đất nước hay tranh chấp), 「修める」 (nắm vững học vấn hay kỹ năng), vốn có cùng cách đọc. 「収める」 dùng khi người xếp gọn vào chỗ, còn 「収まる」 khi vật tự nằm gọn vào chỗ: 「棚に収める」 đối lại với 「棚に収まる」.

Dịch bằng AI

N2 惜しむ おしむ
Cảm thấy tiếc khi mất đi hoặc phải rời xa, và trân trọng điều đó. Dùng như 「別れを惜しむ」. Cũng dùng với nghĩa ngại bỏ ra, như 「骨身を惜しまず」.

Dịch bằng AI

N2 汚染 おせん
Việc các chất có hại lẫn vào không khí, nước, đất khiến chúng không còn sạch nữa. Là từ trang trọng chủ yếu xử lý vấn đề môi trường, dùng như 「大気汚染」「放射能汚染」. Cũng có thể dùng theo lối ẩn dụ cho tâm hồn con người và xã hội.

Dịch bằng AI

N2 襲う おそう
(1) Tấn công bất ngờ. 「敵が襲う」. (2) Thiên tai hoặc cảm xúc ập đến đột ngột. 「台風が町を襲う」「不安が襲う」.

Dịch bằng AI

N2 お粗末 おそまつ
Trạng thái thành quả hay nội dung nghèo nàn, đáng xấu hổ. Dùng như 「お粗末な結果」「お粗末な計画」. Ngoài ra, bên dọn thức ăn cũng có khi dùng câu 「お粗末さまでした」 như lời chào khiêm nhường.

Dịch bằng AI

N3 恐れる おそれる
Cảm thấy sợ; lo lắng về nguy hiểm hay thất bại. 「失敗を恐れるな」「死を恐れる」. Dạng danh từ là 「恐れ」, mang nghĩa 「lo ngại・khả năng」 như 「雨の恐れがある」.

Dịch bằng AI

N3 恐ろしい おそろしい
Đáng sợ. 「恐ろしい事件」. Cũng dùng với nghĩa mức độ ghê gớm, như 「恐ろしく速い」.

Dịch bằng AI

N3 教わる おそわる
Được người khác dạy cho. 「先生に数学を教わる」. Là hành động ngược lại với 「教える」.

Dịch bằng AI

N3 お互い おたがい
Mỗi bên trong hai người (hai bên) có liên quan. 「お互いに助け合う」「お互いさま」 (cách nói mang nghĩa cả hai đều ở cùng hoàn cảnh nên không cần bận tâm).

Dịch bằng AI

N2 穏やか おだやか
Trạng thái tĩnh lặng, bình thản, không bị xáo trộn. Dùng rộng rãi như 「穏やかな天気」「穏やかな人柄」 cho thời tiết, biển, tính cách con người. Cũng dùng cho cảm xúc, thái độ, không khí của một nơi.

Dịch bằng AI

N2 陥る おちいる
Động từ chỉ việc rơi vào một trạng thái không tốt. Dùng trong các tình huống lâm vào tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn, như「窮地に陥る」「混乱に陥る」.

Dịch bằng AI

N3 落ち込む おちこむ
Tâm trạng chùng xuống và mất đi sự phấn chấn. Cũng dùng cho việc con số hay tình hình sụt giảm, như 「成績が落ち込む」.

Dịch bằng AI

N2 おどける おどける
Việc cố tình đùa giỡn hay làm điệu bộ khôi hài để chọc cười người khác. Dùng như 「おどけた表情」「おどけて見せる」.

Dịch bằng AI

N3 訪れる おとずれる
Đi đến một nơi để thăm người hay nơi chốn. Cũng dùng cho việc mùa hay thời điểm đến, như 「春が訪れる」.

Dịch bằng AI

N3, N5 大人 おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.

Dịch bằng AI

N2 劣る おとる
Có nghĩa là khi so với cái khác, chất lượng hay năng lực thấp hơn. Dùng như 「性能が劣る」「人後に劣らない」. Là từ cơ bản biểu thị so sánh hơn kém, thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 衰える おとろえる
Việc khí thế hoặc sức lực dần dần suy yếu. Dùng trong các tình huống sức sống của con người・tổ chức・quốc gia v.v. giảm sút theo thời gian, như「体力が衰える」「国力が衰える」.

Dịch bằng AI

N3 おび
Dải vải dài quấn quanh eo bên ngoài kimono. 「帯を締める」. Tờ giấy quấn quanh bìa sách cũng được gọi là 「帯」.

Dịch bằng AI

N3 溺れる おぼれる
Chết đuối. Không biết bơi và suýt chết trong nước. 「川で溺れる」. Cũng dùng với nghĩa đắm chìm vào thú vui xấu, như 「酒に溺れる」.

Dịch bằng AI

N3 お目に掛かる おめにかかる
Cách nói khiêm nhường của 「会う」. 「一度お目に掛かりたいのですが」. Dùng khi gặp người trên.

Dịch bằng AI

N3, N5 重い おもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.

Dịch bằng AI

N2 思い当たる おもいあたる
Có nghĩa là nhờ một điều gì đó mà nhận ra được ký ức hay nguyên nhân vốn còn mơ hồ. Dùng như 「思い当たる節がある」「そういえば思い当たる」. Mang sắc thái nhận ra muộn, sau đó.

Dịch bằng AI

N2 思い切り おもいきり
Trạng thái không do dự, dồn hết sức lực hay tâm trí. Dùng phó từ như 「思い切り走る」「思い切り笑う」, biểu thị thực hiện hành động bằng toàn lực không hạn chế. Cách dùng phó từ chuyển từ thể liên dụng là chính, có cách dùng danh từ với nghĩa "quyết tâm".

Dịch bằng AI

N2 思い込む おもいこむ
Có nghĩa là tin chắc một điều gì đó và không nghĩ đến các khả năng khác. Dùng như 「勝手に思い込む」「一方的に思い込む」, phần lớn dùng trong trường hợp tin một việc mà không kiểm tra xem có đúng sự thật hay không.

Dịch bằng AI

N2 思い遣り おもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N3 主に おもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.

Dịch bằng AI

N3 思わず おもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.

Dịch bằng AI

N2 及び腰 およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.

Dịch bằng AI

N3 及ぶ およぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.

Dịch bằng AI

N2 及ぼす およぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 折り返し おりかえし
Việc đổi hướng quay trở lại giữa chừng, hoặc địa điểm quay đầu đó. Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng với ý nghĩa hồi đáp hoặc liên lạc lại ngay sau khi nhận được. Là cách diễn đạt thường gặp trong văn cảnh kinh doanh, như 「折り返し電話する」「折り返しご連絡ください」.

Dịch bằng AI

N2 折り紙 おりがみ
Là trò chơi và nghệ thuật thủ công gấp giấy thành hình động vật, hoa, v.v. Cũng có nghĩa là sự bảo chứng từ người có thẩm quyền rằng một vật có giá trị hoặc kỹ năng đáng tin cậy, dùng dưới dạng quán ngữ 「折り紙つき」. Nghĩa sau bắt nguồn từ việc giấy chứng nhận giám định ngày xưa được gấp lại.

Dịch bằng AI

N2 織る おる
Kết hợp sợi theo chiều dọc và ngang để dệt thành vải. Việc đưa thêm yếu tố khác vào câu chuyện còn được nói là 「織り込む」「織り交ぜる」.

Dịch bằng AI

N1, N3, N4 折れる おれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.

Dịch bằng AI

N2 愚か おろか
Thiếu suy nghĩ, phán đoán và hành động không khôn ngoan. Nói về con người hoặc lời nói, hành động của họ.

Dịch bằng AI

N3 降ろす おろす
Đưa người hoặc hàng hóa xuống khỏi phương tiện. 「駅前で客を降ろす」. Từ 「下ろす」 có cùng cách đọc mang nghĩa chuyển vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp (「棚から荷物を下ろす」「お金を下ろす」), nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 おん
Sự giúp đỡ đáng biết ơn nhận được từ người khác. 「恩を返す」「恩を忘れない」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「恩人」「恩師」.

Dịch bằng AI

N2 恩恵 おんけい
Ân huệ, lợi ích nhận được từ người khác hay từ thiên nhiên, v.v. Dùng như 「恩恵を受ける」「科学の恩恵」.

Dịch bằng AI

N2 温床 おんしょう
Luống ươm được nâng cao nhiệt độ đất để nuôi cây. Chuyển nghĩa chỉ nguyên nhân hay môi trường làm nảy sinh, nuôi lớn những điều không tốt. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「犯罪の温床」「不正の温床」.

Dịch bằng AI

N3 温暖 おんだん
Khí hậu ấm áp và ôn hòa. 「温暖な気候」「地球温暖化」. Từ trái nghĩa là 「寒冷」.

Dịch bằng AI

N3 温度 おんど
Nhiệt độ. Mức độ ấm hay lạnh. 「部屋の温度」「温度を測る」.

Dịch bằng AI

N2 音波 おんぱ
Là rung động truyền qua không khí và các môi trường khác, có thể nghe được dưới dạng âm thanh. Dùng trong văn cảnh chuyên môn về vật lý hay kỹ thuật, như 「超音波」「音波探知機」. Là từ chuyên môn, gặp trong tiết khoa học hoặc khi giải thích về thiết bị y tế.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.