Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 2,031 từ Xóa bộ lọc
N2 連携 れんけい
Việc những người có cùng mục đích liên lạc với nhau và hợp tác.

Dịch bằng AI

N3 連続 れんぞく
Việc cùng một điều xảy ra liên tiếp. 「3日連続で雨だ」「連続ドラマ」.

Dịch bằng AI

N2 連帯 れんたい
Việc từ hai người trở lên gắn kết với nhau, cùng chung hành động và tình cảm. Như 「連帯感」「労働者の連帯」, từ này diễn tả sự đoàn kết với tư cách là những người cùng phe. Ngoài ra, từ này còn chỉ việc nhiều người gắn kết với nhau và cùng gánh chịu trách nhiệm; như 「連帯責任」「連帯保証人」, nó biểu thị quan hệ trong đó nghĩa vụ đáng lẽ do một người gánh vác lại được tất cả cùng nhận lấy.

Dịch bằng AI

N2 老朽 ろうきゅう
Việc trở nên cũ kỹ và không còn dùng được nữa.

Dịch bằng AI

N3 老人 ろうじん
Người cao tuổi. 「老人ホーム」. Các cách nói 「お年寄り」「高齢者」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N2 労働 ろうどう
Việc lao động bằng thể lực hay trí óc để kiếm thu nhập. 「労働時間」「肉体労働」.

Dịch bằng AI

N2 浪費 ろうひ
Việc sử dụng tiền bạc, thời gian, v.v. một cách lãng phí.

Dịch bằng AI

N3 録音 ろくおん
Ghi âm thanh vào thiết bị. 「会議を録音する」. Trường hợp hình ảnh thì dùng 「録画」.

Dịch bằng AI

N2 論争 ろんそう
Việc mỗi bên khẳng định lập luận của mình rồi tranh luận, cãi vã với nhau.

Dịch bằng AI

N2 論評 ろんぴょう
Việc bàn luận về nội dung hoặc đúng sai của một vấn đề rồi đưa ra đánh giá. Được dùng trong các bài xã luận trên báo, tạp chí, hoặc trong các bài phê bình, điểm sách. Được dùng như 「政策を論評する」「専門家による論評」. Đặc trưng của từ này là không chỉ nêu ý kiến mà còn đánh giá dựa trên căn cứ.

Dịch bằng AI

N2 論理 ろんり
Mạch lý lẽ để triển khai suy nghĩ hay lời nói một cách có trình tự, mạch lạc.

Dịch bằng AI

N3
Hình tròn; vật có dạng vòng. 「輪になって座る」「輪ゴム」.

Dịch bằng AI

N2 和解 わかい
Những người đang tranh chấp ngừng tranh chấp và làm hòa với nhau.

Dịch bằng AI

N2, N5 若い わかい
Trẻ. Tuổi còn ít.

Dịch bằng AI

N3 若者 わかもの
Người trẻ tuổi. 「若者に人気の店」.

Dịch bằng AI

N3, N5 分かる わかる
Hiểu. Ý nghĩa hay nội dung đi vào đầu, được lĩnh hội.

Dịch bằng AI

N3 分かれる わかれる
Một thứ trở thành hai phần trở lên. 「道が二つに分かれる」「意見が分かれる」. 「分かれる」 dùng khi vật tự tách ra, còn 「分ける」 dùng khi người chia nó: so sánh 「道が二つに分かれる」 với 「道を二つに分ける」. Với nghĩa chia tay với người thì viết là 「別れる」.

Dịch bằng AI

N2 枠組み わくぐみ
Cơ cấu đại thể hoặc cấu trúc nền tảng của sự vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 分ける わける
Làm một thứ thành hai phần trở lên. 「ケーキを半分に分ける」. Cũng dùng với nghĩa phân biệt, như 「勝ち負けを分ける」. 「分ける」 dùng khi người chia, còn 「分かれる」 dùng khi vật tự tách ra: so sánh 「道を二つに分ける」 với 「道が二つに分かれる」.

Dịch bằng AI

N2 僅か わずか
Chỉ số lượng hoặc mức độ rất ít. Dùng để nhấn mạnh số lượng ít như 『わずか3日で完成した』, hoặc diễn tả mức độ nhỏ như 『わずかな差で負けた』. Phía sau có thể thêm 『な』『に』『の』 để sử dụng.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煩わしい わずらわしい
Tính từ diễn tả việc phiền phức, mất công, hoặc cảm giác không muốn dính líu vào. Dùng cho các thủ tục hay quan hệ giữa người với người, như 『煩わしい手続き』『煩わしい人間関係』. Hàm chứa cảm giác tâm trí bị xáo trộn và mệt mỏi.

Dịch bằng AI

N2, N5 忘れる わすれる
Quên. Điều đã nhớ bị mất khỏi đầu. Trái nghĩa với「覚える」.

Dịch bằng AI

N3 話題 わだい
Đề tài của câu chuyện. 「話題を変える」. Cũng dùng với nghĩa điều đang được dư luận chú ý, như 「話題の映画」.

Dịch bằng AI

N2, N5 渡す わたす
Đưa, trao. Chuyển vật gì đó từ phía mình sang phía đối phương.

Dịch bằng AI

N2, N5 渡る わたる
Băng qua, đi qua. Di chuyển từ bên này sang bên kia của con đường, dòng sông, v.v.

Dịch bằng AI

N2 詫びる わびる
Nhận lỗi của mình và xin đối phương tha thứ.

Dịch bằng AI

N2 割り当てる わりあてる
Chia tổng thể thành nhiều phần rồi phân cho từng người, từng bên đảm nhận.

Dịch bằng AI

N3 割引 わりびき
Giảm giá. Làm rẻ đi từ giá đã định. 「学生割引」.

Dịch bằng AI

N2, N3 割る わる
Tác động lực làm vỡ và chia thành nhiều phần. 「皿を割る」. Cũng dùng với nghĩa chia đều số (「6を2で割る」) và nghĩa xuống dưới mức chuẩn (「1万円を割る」). 「割る」 dùng khi người làm vỡ, còn 「割れる」 dùng khi vật tự vỡ: so sánh 「皿を割る」 với 「皿が割れる」.

Dịch bằng AI

N3 悪口 わるくち
Lời nói xấu về người khác hoặc sự vật. 「悪口を言う」. Cũng đọc là 「わるぐち」.

Dịch bằng AI

N1, N2, N4 割れる われる
Vỡ. Vật cứng chịu lực mà hỏng và tách ra.「ガラスが割れる」(kính vỡ).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.