Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 306 từ Xóa bộ lọc
N2 造り つくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.

Dịch bằng AI

N3, N5 作る つくる
Làm; tạo ra. Tạo mới thứ chưa có. Dùng như 「りょうりを作る」.

Dịch bằng AI

N2 付け加える つけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Là tha động từ thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.

Dịch bằng AI

N3 伝わる つたわる
Thông tin hay tình cảm truyền đến đối phương. Dùng như 「気持ちが伝わる」. Cũng dùng với nghĩa nhiệt hay âm thanh lan truyền, hoặc nghĩa được lưu truyền từ xưa (「昔から伝わる話」). 「伝える」 dùng khi người truyền đạt cho đối phương, còn 「伝わる」 dùng khi nó đến được với người nhận: so sánh 「気持ちを伝える」 với 「気持ちが伝わる」.

Dịch bằng AI

N2 繋がり つながり
Mối quan hệ hoặc sự gắn bó tồn tại giữa người với người, sự việc với sự việc. Dùng làm danh từ chỉ mối quan hệ, duyên, như 「地域との繋がり」「友人との繋がり」.

Dịch bằng AI

N3 つながる つながる
Những vật đang tách rời được kết nối lại. Dùng như 「電話がつながる」「道が駅につながる」. Cũng dùng với nghĩa có liên quan (「事件につながる話」). Viết bằng chữ Hán là 「繋がる」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.

Dịch bằng AI

N3 つなぐ つなぐ
Kết nối những vật đang tách rời lại thành một. Dùng như 「手をつなぐ」「ロープをつなぐ」. Viết bằng chữ Hán là 「繋ぐ」. 「つなぐ」 dùng khi người nối các vật lại, còn 「つながる」 dùng khi chúng ở trạng thái đã nối liền: so sánh 「電話をつなぐ」 với 「電話がつながる」.

Dịch bằng AI

N3 常に つねに
Luôn luôn, trong bất kỳ lúc nào. Dùng như 「常に努力する」. Mang tính văn viết, trong văn nói thường dùng 「いつも」.

Dịch bằng AI

N3 つの
Sừng. Vật cứng và nhọn mọc ra từ đầu động vật như bò, hươu. Dùng như 「二本の角」「角が生える」. Cùng chữ 「角」 nếu đọc là 「かど」 thì là từ khác chỉ chỗ đường rẽ hay phần góc nhọn của vật.

Dịch bằng AI

N2 つばさ
Là đôi cánh dùng để bay của chim hay máy bay. Dùng như「鳥が翼を広げる」(chim dang rộng đôi cánh),「飛行機の翼」(cánh máy bay). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức mạnh để tự do bay lên, hoặc sự che chở, bao bọc con người. Dùng với các nghĩa như giải phóng, bay cao, che chở, ví dụ「希望の翼」(đôi cánh hy vọng),「翼を授ける」(trao đôi cánh),「親の翼の下」(dưới đôi cánh của cha mẹ).

Dịch bằng AI

N2 潰す つぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Là tha động từ dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.

Dịch bằng AI

N2 呟く つぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.

Dịch bằng AI

N3 潰れる つぶれる
Bị đè nén đến mức biến dạng. Dùng như 「箱が潰れる」. Cũng dùng với nghĩa công ty hay cửa hàng không thể tiếp tục hoạt động (「会社が潰れる」). 「潰す」 dùng khi người hay lực nén làm vỡ hỏng, còn 「潰れる」 dùng khi bị nén mà hỏng: so sánh 「箱を潰す」 với 「箱が潰れる」.

Dịch bằng AI

N2 躓く つまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 つまらない つまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.

Dịch bằng AI

N3 つまり つまり
Nói cách khác, tóm lại. Dùng khi tóm gọn lại điều đã nói trước đó một cách ngắn gọn. Dùng như 「母の妹、つまり私のおばです」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰まる つまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.

Dịch bằng AI

N2 積み重ねる つみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Là tha động từ dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.

Dịch bằng AI

N2 積み立て つみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 摘み取る つみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).

Dịch bằng AI

N2, N3 積む つむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.

Dịch bằng AI

N3 つめ
Phần cứng mọc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân. Dùng như 「爪を切る」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰める つめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 積もる つもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Là tự động từ diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.

Dịch bằng AI

N3 梅雨 つゆ
Thời kỳ có nhiều mưa kéo dài vào khoảng tháng 6. 「梅雨入り」 (bắt đầu mùa mưa). Cũng được đọc là 「ばいう」 (「梅雨前線」).

Dịch bằng AI

N3, N5 強い つよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.

Dịch bằng AI

N3 辛い つらい
Khổ sở, vất vả. Trạng thái đau khổ và khó chịu đựng. Dùng cho cả nỗi khổ thân xác lẫn nỗi khổ trong lòng, như 「毎日の練習が辛い」「別れが辛い」. Thường được viết bằng kana là 「つらい」. Cùng chữ 「辛い」 nếu đọc là 「からい」 thì là từ khác chỉ vị cay làm miệng thấy đau.

Dịch bằng AI

N2 連なる つらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Là tự động từ diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.

Dịch bằng AI

N2 貫く つらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).

Dịch bằng AI

N2 釣り合う つりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Là tự động từ dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.

Dịch bằng AI

N2 吊るす つるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Là tha động từ dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 出会う であう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.

Dịch bằng AI

N2 手厚い てあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.

Dịch bằng AI

N3 提案 ていあん
Việc đưa ra ý tưởng hay phương án. Dùng như 「新しい計画を提案する」.

Dịch bằng AI

N3 定員 ていいん
Số người được quy định. Dùng như 「定員50名」.

Dịch bằng AI

N2 提起 ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.

Dịch bằng AI

N3 定期 ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).

Dịch bằng AI

N2 提示 ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.

Dịch bằng AI

N2 停滞 ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N2 定着 ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.

Dịch bằng AI

N3 程度 ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.

Dịch bằng AI

N2 手遅れ ておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.

Dịch bằng AI

N2 手掛かり てがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.

Dịch bằng AI

N2 手柄 てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.

Dịch bằng AI

N3 出来事 できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.

Dịch bằng AI

N2 てきぱき てきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.

Dịch bằng AI

N2 手際 てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.

Dịch bằng AI

N2 手応え てごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.