Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3 · 2,031 từ Xóa bộ lọc
N3 浮かぶ うかぶ
Trôi nổi trên mặt nước hay trong không trung. 「雲が浮かぶ」. Cũng dùng với nghĩa hiện ra trong tâm trí hay trên bề mặt, như 「いい考えが浮かぶ」「涙が浮かぶ」. Từ trái nghĩa là 「沈む」.

Dịch bằng AI

N3 浮かべる うかべる
Làm cho nổi lên trên mặt nước v.v. 「船を浮かべる」. Cũng dùng với nghĩa hiện lên trên nét mặt hay trong tâm trí, như 「笑みを浮かべる」「思い浮かべる」. 「浮かべる」 dùng khi người thả vật lên mặt nước, còn 「浮かぶ」 khi vật tự nổi lên: 「船を浮かべる」 đối lại với 「船が浮かぶ」.

Dịch bằng AI

N2 浮き沈み うきしずみ
Việc nổi lên rồi chìm xuống. Chuyển nghĩa chỉ vận mệnh hay hoàn cảnh khi tốt khi xấu, lên xuống thất thường. Dùng như 「人生の浮き沈み」.

Dịch bằng AI

N2 浮き彫り うきぼり
Kỹ thuật điêu khắc làm nổi hoa văn hay chữ lên khỏi bề mặt. Chuyển nghĩa chỉ việc vấn đề hay sự thật hiện rõ lên bề mặt. Dùng như 「問題が浮き彫りになる」.

Dịch bằng AI

N3 浮く うく
Nổi trên mặt nước hay trong không trung mà không chìm. 「油が水に浮く」. Còn có nghĩa không hòa nhập với xung quanh, như 「一人だけ浮いている」, và nghĩa dư ra tiền, như 「費用が浮く」.

Dịch bằng AI

N2 受け売り うけうり
Việc đem chuyện hay kiến thức nghe được từ người khác truyền lại y nguyên như thể ý kiến của mình. Dùng như 「受け売りの知識」「人の受け売りをする」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 受け皿 うけざら
Cái đĩa để hứng đồ vật. Chuyển nghĩa chỉ thể chế hay tổ chức ở phía tiếp nhận người hoặc tổ chức khác. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「雇用の受け皿」「政策の受け皿がない」.

Dịch bằng AI

N2 承る うけたまわる
Cách nói khiêm nhường của 「聞く」 và 「引き受ける」. Dùng đối với khách, như 「ご注文を承りました」. Chữ Hán là chữ 「承」 trong 「承知」, nhưng cách đọc là 「うけたまわる」 dài.

Dịch bằng AI

N2 受け継ぐ うけつぐ
Việc người nối tiếp tiếp nhận và giữ gìn tiếp tục công việc, truyền thống, tài sản của người trước. Dùng như 「家業を受け継ぐ」「伝統を受け継ぐ」, diễn đạt ý điều gì đó được truyền từ quá khứ đến hiện tại và tiếp nối không để mai một.

Dịch bằng AI

N2 受け止める うけとめる
Là từ chỉ việc dùng tay hay cơ thể chặn vật bay đến, đồng thời còn diễn đạt việc đối diện chính diện và thấu hiểu sâu sắc lời nói hay sự thật của người khác. Dùng cả nghĩa vật lý và tinh thần, như 「ボールを受け止める」「批判を受け止める」.

Dịch bằng AI

N3 動かす うごかす
Thay đổi vị trí hay trạng thái của vật. 「机を動かす」「機械を動かす」. Cũng dùng với nghĩa tác động đến cảm xúc, như 「心を動かす」. 「動かす」 dùng khi người làm cho vật chuyển động, còn 「動く」 khi bản thân vật chuyển động: 「机を動かす」 đối lại với 「机が動く」.

Dịch bằng AI

N3 失う うしなう
Đánh mất thứ đang có. 「職を失う」「自信を失う」「家族を失う」. Trang trọng hơn 「なくす」, thường dùng cho những thứ quan trọng.

Dịch bằng AI

N2 薄暗い うすぐらい
Trạng thái không phải bóng tối hoàn toàn, mà chỉ tối đến mức nhìn được lờ mờ các vật. Dùng như 「薄暗い部屋」「薄暗い路地」. Là tính từ diễn đạt trạng thái không gian thiếu ánh sáng và tầm nhìn không rõ.

Dịch bằng AI

N3 疑う うたがう
Cảm thấy nghi ngờ không biết có thật hay không. 「話を疑う」「目を疑う」 (rơi vào cảm giác không thể tin nổi). Từ trái nghĩa là 「信じる」.

Dịch bằng AI

N2 打ち上げ うちあげ
Việc bắn pháo hoa hay phóng tên lửa lên cao. Từ đó chuyển nghĩa, cũng chỉ buổi liên hoan khao thưởng do những người liên quan tổ chức sau khi hoàn thành công việc, sự kiện hay buổi biểu diễn. Dùng như 「映画の打ち上げ」「舞台の打ち上げ」.

Dịch bằng AI

N2 打ち明ける うちあける
Việc thẳng thắn nói ra với người tin tưởng những bí mật và tâm tư đã giấu trong lòng đến nay. Dùng như 「悩みを打ち明ける」「本心を打ち明ける」 trong tình huống quyết tâm truyền đạt điều khó nói.

Dịch bằng AI

N2 打ち切る うちきる
Việc kết thúc giữa chừng sớm hơn dự kiến hoạt động, chương trình phát sóng, giao dịch đang tiếp tục. Dùng như 「連載を打ち切る」「交渉を打ち切る」 trong tình huống dừng lại một cách đơn phương hoặc bằng quyết định.

Dịch bằng AI

N2 打ち消す うちけす
Việc phủ nhận có ý thức để xua đi nỗi bất an, sự nghi ngờ, hay điềm xấu đã nảy sinh trong lòng. Dùng như 「不安を打ち消す」「嫌な予感を打ち消す」. Còn có nghĩa phủ nhận tin đồn hay phát ngôn là sai sự thật, và nghĩa át tiếng bằng âm thanh khác.

Dịch bằng AI

N2 打ち込む うちこむ
Có nghĩa là tập trung mạnh tâm trí vào một việc và nhiệt tâm thực hiện. Dùng như 「研究に打ち込む」「仕事に打ち込む」, trong tình huống đắm mình vào đối tượng. Còn có nghĩa vật lý là đóng đinh hay vật gì vào.

Dịch bằng AI

N3 宇宙 うちゅう
Vũ trụ. Sự trải rộng của toàn bộ các vì sao và không gian, bao gồm cả Trái Đất. 「宇宙飛行士」「宇宙旅行」.

Dịch bằng AI

N2 内訳 うちわけ
Là việc chia chi tiết tổng số tiền hay số lượng theo từng hạng mục để trình bày. Trên hóa đơn hay bản dự toán dùng như 「費用の内訳を示す」「支出の内訳を確認する」. Dùng trong tình huống giải thích nội dung của con số tổng được cấu thành từ những gì.

Dịch bằng AI

N3 撃つ うつ
Bắn đạn bằng súng. 「鳥を撃つ」. Từ 「打つ」 có cùng cách đọc chỉ động tác đập gõ (「くぎを打つ」), 「討つ」 mang nghĩa tiêu diệt kẻ thù, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1, N2 訴える うったえる
Việc chính thức trình báo lên tòa án v.v. để yêu cầu phán quyết. Từ đó, cũng dùng với nghĩa truyền đạt mạnh mẽ sự đau khổ hay bất mãn như 「痛みを訴える」, nghĩa dựa vào một biện pháp như 「武力に訴える」, và nghĩa tác động mạnh vào cảm xúc của đối phương như 「心に訴える」.

Dịch bằng AI

N2 うっとうしい うっとうしい
Trạng thái ẩm ướt, tâm trạng u ám không thoải mái. Hoặc trạng thái phiền toái, khó chịu. Dùng như 「梅雨はうっとうしい」「前髪がうっとうしい」.

Dịch bằng AI

N2 促す うながす
Việc tác động đến đối phương để họ làm điều gì đó. Dùng như 「発言を促す」「注意を促す」「反省を促す」, trong tình huống không phải cưỡng ép mà gợi ra hành động. Được dùng nhiều trong văn viết hơi trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 頷く うなずく
Là động tác lắc đầu lên xuống để thể hiện cảm xúc đồng ý, hiểu, chấp thuận. Dùng như 「深く頷く」「黙って頷く」, trong tình huống tán thành lời người khác hoặc truyền đạt rằng đã hiểu.

Dịch bằng AI

N3 奪う うばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.

Dịch bằng AI

N2 埋まる うまる
Việc một thứ gì đó lọt vào phía trên hay bên trong và bị che phủ hoặc lấp đầy. Dùng như 「雪に埋まる」「予定が埋まる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa khoảng trống bị lấp kín.

Dịch bằng AI

N2 埋め立て うめたて
Công trình đổ đất cát vào biển, hồ, đầm để biến thành đất liền. Dùng như 「湾の埋め立て」「埋め立て地」 trong tình huống công trình quy mô lớn biến mặt nước thành đất liền để chuyển sang khu dân cư hay khu công nghiệp.

Dịch bằng AI

N3 裏切る うらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.

Dịch bằng AI

N2 裏口 うらぐち
Cửa ra vào không phải mặt chính của tòa nhà. Chuyển nghĩa chỉ thủ đoạn gian lận, không chính quy. Dùng như 「裏口入学」「裏口から入る」.

Dịch bằng AI

N2 裏工作 うらこうさく
Mưu kế hay sự vận động ngầm được tiến hành âm thầm, không lộ ra bề ngoài. Dùng như 「裏工作を行う」. Mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 恨み うらみ
Cảm giác căm ghét đối phương vì cảm thấy mình đã bị đối xử tàn tệ. Dùng như 「恨みを抱く」「恨みを晴らす」. Diễn đạt cảm xúc tiêu cực sâu sắc và lưu lại lâu dài trong lòng, sâu hơn cơn giận nhất thời.

Dịch bằng AI

N3 恨む うらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.

Dịch bằng AI

N3 羨ましい うらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.

Dịch bằng AI

N2 売り上げ うりあげ
Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ. Dùng như 「月間の売り上げ」「売り上げが伸びる」. Là chỉ số cơ bản phản ánh thành tích kinh doanh, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh quản lý và kinh tế.

Dịch bằng AI

N3 売上 うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.

Dịch bằng AI

N2 売り出し うりだし
Việc bắt đầu bán một mặt hàng mới. Dùng trong tình huống chính thức mở đầu việc bán hàng, như 「新商品の売り出し」. Ngoài ra còn chỉ đợt bán hàng hạ giá trong một khoảng thời gian nhất định. 「大売り出し」「歳末売り出し」 mang nghĩa này, chỉ việc cửa hàng giảm giá để thu hút khách. Từ này cũng dùng cho người: như 「売り出し中の歌手」, diễn tả việc người mới bắt đầu được nhiều người biết đến và hoạt động bước vào giai đoạn sôi nổi.

Dịch bằng AI

N2 潤う うるおう
(1) Chứa hơi ẩm và trở nên ẩm mượt. 「肌が潤う」. (2) Trở nên sung túc, thu được lợi ích. 「観光で町が潤う」. Nghĩa mở rộng từ việc nước thấm khắp sang nghĩa dư dả về kinh tế. 「潤す」 dùng cho bên đem lại nước hoặc lợi ích, còn 「潤う」 cho bên nhận được và trở nên sung túc: 「雨が土を潤す」 đối lại với 「雨で土が潤う」.

Dịch bằng AI

N2 憂い うれい
Nỗi lo lắng hay than vãn. Sự bất an, buồn bã về tương lai. Dùng như 「憂いを帯びた表情」「後顧の憂い」「憂いのない日々」. Cách đọc phổ biến là 「うれい」, nhưng trong từ ghép cũng đọc là 「うい」 (như 「憂き目」). Mang âm hưởng văn viết cổ.

Dịch bằng AI

N2 売れ行き うれゆき
Tình trạng hàng hóa bán được như thế nào, mức độ tiêu thụ ra sao. Dùng như 「売れ行きが良い」「売れ行きが伸び悩む」. Là từ diễn đạt đà và xu hướng của doanh số, xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh kinh doanh và bán lẻ.

Dịch bằng AI

N3 うわさ うわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 上回る うわまわる
Trạng thái số lượng hay mức độ vượt quá so với mốc chuẩn. Dùng như 「予想を上回る」「前年比を上回る」 trong tình huống vượt qua đối tượng so sánh. Là cách diễn đạt trang trọng, xuất hiện thường xuyên trong báo cáo thống kê và thành tích.

Dịch bằng AI

N3 うん
Sự may rủi mà sức người không thể định đoạt. 「運がいい」「運が悪い」. Cũng có cách nói như 「運を天に任せる」.

Dịch bằng AI

N2 運営 うんえい
Vận hành, điều hành tổ chức hoặc sự nghiệp sao cho hoạt động tốt.

Dịch bằng AI

N2 うんざり うんざり
Trạng thái chán ngán, phát ngấy. Dùng như 「同じ話にうんざりする」「うんざりするほど暑い」「もううんざりだ」. Diễn tả sự chán ghét đối với sự lặp lại hay tình trạng quá mức.

Dịch bằng AI

N2 運搬 うんぱん
Vận chuyển người hoặc đồ vật từ nơi này đến nơi khác.

Dịch bằng AI

N3 永遠 えいえん
Vĩnh viễn. Tiếp diễn mãi không bao giờ kết thúc. 「永遠の愛」「永遠に忘れない」.

Dịch bằng AI

N3 影響 えいきょう
Ảnh hưởng. Tác động của một sự vật gây ra biến đổi ở sự vật khác. 「台風の影響で電車が止まる」「親の影響を受ける」.

Dịch bằng AI

N3 営業 えいぎょう
Tiến hành kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. 「営業時間」「本日は営業しております」. Cũng chỉ công việc chào bán sản phẩm trong công ty (nghề bán hàng・営業職).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.