Là phạm vi có thể chấp nhận và cho phép. Dùng như 「許容範囲」「許容する」, là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống nói về quy tắc, tiêu chuẩn, sự bao dung.
Dịch bằng AI
N3距離きょり
Độ dài giữa hai nơi hay hai vật. Cũng dùng cho việc quan hệ với người khác xa cách, như 「距離を置く」.
Dịch bằng AI
N2切り替えるきりかえる
Là việc dừng trạng thái hay phương pháp cho đến lúc đó và đổi sang cái khác. Dùng như 「気持ちを切り替える」「方針を切り替える」, là động từ diễn tả sự chuyển đổi tình huống.
Dịch bằng AI
N2規律きりつ
「規」nghĩa là quy tắc, 「律」nghĩa là luật lệ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là quy tắc phải tuân thủ để giữ trật tự của tổ chức hay tập thể. Dùng như 「規律を守る」「規律正しい」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống coi trọng trật tự như quân đội, trường học, công ty.
Dịch bằng AI
N2切り抜けるきりぬける
Hành động dùng dao cắt và đi xuyên qua là nghĩa gốc. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là vượt qua tình huống khó khăn và thoát ra. Dùng dưới dạng 「危機を切り抜ける」「難局を切り抜ける」, có nghĩa là tự mình thoát khỏi tình thế khó khăn bằng sự khéo léo và nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2器量きりょう
「器」nghĩa là cái bình, đồ chứa, 「量」nghĩa là dung tích, có nghĩa là dung tích của đồ chứa. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là năng lực hoàn thành tốt sự việc và tầm vóc con người. Dùng như 「器量がある」「器量を試される」. Là từ trang trọng dùng để đánh giá người lãnh đạo hay người ở vị trí có trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N2, N5きれいきれい
Đẹp đẽ. 「きれいな花」. Cũng dùng với nghĩa không bẩn (「きれいな手」). Chữ Hán 「綺麗」 thường ngày hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N2疑惑ぎわく
Mối nghi ngờ rằng liệu có thật sự đúng không, hay đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N2均質きんしつ
Là việc tính chất hay chất lượng giống nhau trên toàn thể. Dùng như 「均質な製品」「均質化」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh công nghiệp và khoa học, thường được dùng trong các tình huống quản lý chất lượng.
Dịch bằng AI
N2均等きんとう
Là việc cái nào cũng bằng nhau, không có chênh lệch. Dùng như 「均等に配分する」「機会均等」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả sự công bằng trong phân phối, cơ hội, tỷ lệ.
Dịch bằng AI
N2区域くいき
Là phạm vi đất đai hay không gian nhất định được phân chia vì một mục đích nào đó. Dùng như 「立入禁止区域」「居住区域」, là từ trang trọng phân chia và chỉ ra phạm vi địa lý hay không gian.
Dịch bằng AI
N2食い違うくいちがう
Là việc hai hay nhiều thứ lệch nhau và không trùng khớp. Dùng như 「意見が食い違う」「証言が食い違う」, được dùng trong các tình huống lời nói hay nhận thức không khớp nhau. Cũng có thể dùng cho sự lệch lạc trong khớp nối vật lý.
Dịch bằng AI
N2食い止めるくいとめる
Là việc ngăn chặn không cho tình huống xấu lan rộng thêm. Dùng như 「被害を食い止める」「進行を食い止める」, dùng trong các tình huống chặn đứng giữa chừng tai hại hay đà tiến đang diễn ra.
Dịch bằng AI
N2区画くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.
Dịch bằng AI
N2区切りくぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2苦言くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.
Dịch bằng AI
N3鎖くさり
Xích. Vật nối các vòng kim loại lại thành như sợi dây. 「犬を鎖でつなぐ」.
Dịch bằng AI
N3腐るくさる
Thối. Thức ăn v.v. cũ đi và hỏng. 「魚が腐る」. Cũng dùng với nghĩa mất hết nhuệ khí, như 「気持ちが腐る」.
Dịch bằng AI
N2苦し紛れくしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.
Dịch bằng AI
N2苦渋くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.
Dịch bằng AI
N2駆除くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.
Dịch bằng AI
N2苦笑くしょう
Là tiếng cười cay đắng, trong đó cảm giác khó xử hay ngán ngẩm lấn át sự buồn cười. Dùng như 「苦笑を浮かべる」, chỉ nụ cười yếu ớt thể hiện trong hoàn cảnh chỉ còn biết cười.
Dịch bằng AI
N2苦情くじょう
Lời phàn nàn với đối phương về sự phiền hà hoặc bất mãn mà mình phải chịu.
Dịch bằng AI
N2苦心くしん
Vắt óc, chịu nhiều vất vả để hoàn thành một việc.
Dịch bằng AI
N3癖くせ
Tật. Hành động đặc trưng của một người mà họ làm một cách vô thức; thường dùng cho hành động không tốt. 「爪をかむ癖」「口癖」. 「習慣」 có thể dùng cho cả tập thể, còn 「癖」 dùng cho cá nhân, kể cả động vật. Cũng dùng với nghĩa đặc điểm khác thường, như 「癖のある字」.
Dịch bằng AI
N2苦戦くせん
「苦」nghĩa là khổ, 「戦」nghĩa là cuộc chiến, có nghĩa là cuộc chiến đầy khó khăn. Là việc trong các trận đấu, cuộc thi hay công việc, đối phương hay tình huống trở nên khó khăn và không tiến triển như mong muốn. Dùng như 「苦戦を強いられる」「販売が苦戦する」, thường được dùng trong các tình huống thể thao và kinh doanh.
Dịch bằng AI
N3管くだ
Ống. Ống dài mảnh để dẫn nước hay không khí. 「ゴムの管」. Trong 「血管」「水道管」 thì đọc là 「かん」.
Dịch bằng AI
N3砕くくだく
Đập vỡ. Phá vật cứng thành những mảnh nhỏ. 「氷を砕く」. Cũng có cách nói như 「心を砕く」 (bận tâm lo lắng đủ điều). 「砕く」 dùng khi người dùng lực làm cho vỡ, còn 「砕ける」 khi vật tự vỡ ra: 「氷を砕く」 đối lại với 「氷が砕ける」.
Dịch bằng AI
N3下りくだり
Việc đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp. 「下り坂」「下りの電車」 (hướng rời xa trung tâm thành phố). Từ trái nghĩa là 「上り」.
Dịch bằng AI
N2愚痴ぐち
Là việc nói lải nhải đầy bất mãn về những điều có nói cũng vô ích. Dùng như 「愚痴をこぼす」「愚痴を言う」, được dùng trong các tình huống thốt ra lời than phiền không dẫn đến giải quyết.
Dịch bằng AI
N2口数くちかず
Là lượng lời nói mà một người nói ra. Dùng như 「口数が少ない」「口数が多い」, là từ thông dụng được dùng trong các tình huống thể hiện tính cách hay tâm trạng từ lượng nói của người đó.
Dịch bằng AI
N2口出しくちだし
Là việc thêm ý kiến hay sự can thiệp thừa thãi vào sự việc mà bản thân không trực tiếp liên quan. Dùng như 「口出しをするな」「他人に口出しする」, là danh từ được dùng trong văn cảnh phê phán.
Dịch bằng AI
N2朽ち果てるくちはてる
Là việc thối rữa hoàn toàn đến mức không còn giữ được hình dạng ban đầu. Dùng như 「朽ち果てた廃屋」, diễn tả trạng thái sự vật đã bị mục nát và hoang phế đến cực điểm qua nhiều năm tháng dài. Cũng được dùng theo nghĩa ẩn dụ là danh tiếng tan biến.
Dịch bằng AI
N3唇くちびる
Môi. Phần mềm quanh miệng. Cũng có cách nói như 「唇をかむ」 (nén sự tiếc nuối).
Dịch bằng AI
N2口元くちもと
Vùng quanh miệng, xung quanh miệng. Dùng như 「口元が緩む」「口元を覆う」, được dùng trong các tình huống miêu tả như bộ phận cơ thể nơi biểu cảm hay cảm xúc hiện ra.
Dịch bằng AI
N2苦痛くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.
Dịch bằng AI
N2屈辱くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.
Dịch bằng AI
N2屈折くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.
Dịch bằng AI
N2苦闘くとう
Là việc chiến đấu trong đau khổ khi đối đầu với khó khăn. Dùng như 「悪戦苦闘」「苦闘の末に勝利する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh không hề dễ dàng.
Dịch bằng AI
N2苦難くなん
Là tình huống hay trải nghiệm khổ sở và khó khăn. Dùng như 「苦難の道」「苦難を乗り越える」, là từ trang trọng diễn tả thử thách trong cuộc đời hay lịch sử.
Dịch bằng AI
N2苦悩くのう
Là việc đau khổ và phiền muộn sâu sắc trong lòng. Dùng như 「苦悩する」「苦悩の表情」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào bế tắc về tinh thần trước vấn đề không thấy được manh mối giải quyết.
Dịch bằng AI
N3配るくばる
Chia và phát cho nhiều người. 「プリントを配る」. Cũng dùng với nghĩa chú ý đến mọi mặt, như 「気を配る」.
Dịch bằng AI
N2工夫くふう
「工」nghĩa là khéo léo, 「夫」nghĩa là người, sự hoạt động, có nghĩa là vận dụng sự khéo léo. Là việc động não suy nghĩ để tìm ra phương pháp tốt hơn. Dùng như 「工夫を凝らす」「工夫する」, được dùng trong các tình huống dồn trí tuệ để cải thiện hay cải tiến điều gì.
Dịch bằng AI
N2区分くぶん
Là việc phân chia toàn thể theo một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「年齢区分」「料金区分」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống phân loại theo tính chất, giai đoạn, cấp bậc.
Dịch bằng AI
N3組合くみあい
Hiệp hội. Tổ chức do những người có cùng mục đích tập hợp lại lập nên. 「労働組合」「組合に入る」.
Dịch bằng AI
N2組み合わせくみあわせ
Là việc tập hợp nhiều thứ lại thành một, hoặc cách tập hợp đó. Dùng như 「色の組み合わせ」「組み合わせ抽選」, là danh từ được dùng rộng rãi trong các tình huống chọn các yếu tố hay quyết định đối thủ thi đấu.
Dịch bằng AI
N2組み入れるくみいれる
Là việc đưa yếu tố mới vào trong hệ thống hay kế hoạch sẵn có. Dùng như 「予算に組み入れる」「日程に組み入れる」, được dùng trong các tình huống định vị chính thức như là yếu tố cấu thành của tổng thể.
Dịch bằng AI
N2組み替えるくみかえる
Là việc tháo cấu trúc hay trình tự đã được sắp đặt một lần và sắp lại theo hình thức khác. Dùng như 「日程を組み替える」「組織を組み替える」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc cấu trúc đang có.
Dịch bằng AI
N2組み込むくみこむ
Là việc đưa vào bên trong như một yếu tố cấu thành tổng thể, biến thành một phần không thể tách rời. Dùng như 「機能を組み込む」「条件を組み込む」, được dùng trong các tình huống lồng vào bên trong của hệ thống hay kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2組み立てるくみたてる
Là việc sắp xếp các bộ phận hay yếu tố theo trình tự để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh hay cấu trúc tổng thể. Được dùng rộng rãi từ việc lắp ráp đồ nội thất, máy móc đến cấu trúc lập luận, kế hoạch, văn bản.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.