Được người khác dạy cho. 「先生に数学を教わる」. Là hành động ngược lại với 「教える」.
Dịch bằng AI
N3お互いおたがい
Mỗi bên trong hai người (hai bên) có liên quan. 「お互いに助け合う」「お互いさま」 (cách nói mang nghĩa cả hai đều ở cùng hoàn cảnh nên không cần bận tâm).
Dịch bằng AI
N2穏やかおだやか
Trạng thái tĩnh lặng, bình thản, không bị xáo trộn. Dùng rộng rãi như 「穏やかな天気」「穏やかな人柄」 cho thời tiết, biển, tính cách con người. Cũng dùng cho cảm xúc, thái độ, không khí của một nơi.
Dịch bằng AI
N2陥るおちいる
Động từ chỉ việc rơi vào một trạng thái không tốt. Dùng trong các tình huống lâm vào tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn, như「窮地に陥る」「混乱に陥る」.
Dịch bằng AI
N3落ち込むおちこむ
Tâm trạng chùng xuống và mất đi sự phấn chấn. Cũng dùng cho việc con số hay tình hình sụt giảm, như 「成績が落ち込む」.
Dịch bằng AI
N2おどけるおどける
Việc cố tình đùa giỡn hay làm điệu bộ khôi hài để chọc cười người khác. Dùng như 「おどけた表情」「おどけて見せる」.
Dịch bằng AI
N4落とすおとす
Việc làm cho vật rơi từ trên xuống dưới. Ví dụ: 「さいふを落とす」 (làm rơi ví). Cũng dùng với nghĩa vì bất cẩn của mình mà làm mất.
Dịch bằng AI
N3訪れるおとずれる
Đi đến một nơi để thăm người hay nơi chốn. Cũng dùng cho việc mùa hay thời điểm đến, như 「春が訪れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5大人おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.
Dịch bằng AI
N4踊りおどり
dance (điệu múa, nhảy). Việc cử động cơ thể theo âm nhạc, và kỹ năng đó. Ví dụ như điệu múa biểu diễn trong lễ hội.
Dịch bằng AI
N2劣るおとる
Có nghĩa là khi so với cái khác, chất lượng hay năng lực thấp hơn. Dùng như 「性能が劣る」「人後に劣らない」. Là từ cơ bản biểu thị so sánh hơn kém, thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N4踊るおどる
Việc cử động cơ thể theo âm nhạc. Ví dụ: 「みんなでおどる」 (mọi người cùng nhảy múa).
Dịch bằng AI
N2衰えるおとろえる
Việc khí thế hoặc sức lực dần dần suy yếu. Dùng trong các tình huống sức sống của con người・tổ chức・quốc gia v.v. giảm sút theo thời gian, như「体力が衰える」「国力が衰える」.
Dịch bằng AI
N4驚くおどろく
Việc cảm thấy giật mình khi xảy ra điều mình không ngờ tới. Ví dụ: 「しらせをきいて驚く」 (giật mình khi nghe tin).
Dịch bằng AI
N3帯おび
Dải vải dài quấn quanh eo bên ngoài kimono. 「帯を締める」. Tờ giấy quấn quanh bìa sách cũng được gọi là 「帯」.
Dịch bằng AI
N3溺れるおぼれる
Chết đuối. Không biết bơi và suýt chết trong nước. 「川で溺れる」. Cũng dùng với nghĩa đắm chìm vào thú vui xấu, như 「酒に溺れる」.
Dịch bằng AI
N4お祭りおまつり
festival (lễ hội). Sự kiện được tổ chức ở khu phố hoặc đền thần để tạ ơn thần linh, v.v.
Dịch bằng AI
N3お目に掛かるおめにかかる
Cách nói khiêm nhường của 「会う」. 「一度お目に掛かりたいのですが」. Dùng khi gặp người trên.
Dịch bằng AI
N3, N5重いおもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.
Dịch bằng AI
N2思い当たるおもいあたる
Có nghĩa là nhờ một điều gì đó mà nhận ra được ký ức hay nguyên nhân vốn còn mơ hồ. Dùng như 「思い当たる節がある」「そういえば思い当たる」. Mang sắc thái nhận ra muộn, sau đó.
Dịch bằng AI
N2思い切りおもいきり
Trạng thái không do dự, dồn hết sức lực hay tâm trí. Dùng phó từ như 「思い切り走る」「思い切り笑う」, biểu thị thực hiện hành động bằng toàn lực không hạn chế. Cách dùng phó từ chuyển từ thể liên dụng là chính, có cách dùng danh từ với nghĩa "quyết tâm".
Dịch bằng AI
N2思い込むおもいこむ
Có nghĩa là tin chắc một điều gì đó và không nghĩ đến các khả năng khác. Dùng như 「勝手に思い込む」「一方的に思い込む」, phần lớn dùng trong trường hợp tin một việc mà không kiểm tra xem có đúng sự thật hay không.
Dịch bằng AI
N4思い出すおもいだす
Việc lại hiện lên trong đầu điều mà mình đã quên. Ví dụ: 「むかしのことを思い出す」 (nhớ lại chuyện ngày xưa).
Dịch bằng AI
N2思い遣りおもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.
Dịch bằng AI
N4思うおもう
Việc suy nghĩ hoặc cảm nhận điều gì đó trong đầu. Ví dụ: 「あしたは雨だと思う」 (tôi nghĩ ngày mai trời mưa).
Dịch bằng AI
N2, N5面白いおもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.
Dịch bằng AI
N4おもちゃおもちゃ
toy (đồ chơi). Vật để trẻ em chơi.
Dịch bằng AI
N2, N4表おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.
Dịch bằng AI
N3主におもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.
Dịch bằng AI
N3思わずおもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.
Dịch bằng AI
N4親おや
parent (cha mẹ). Người đã sinh ra con cái, người nuôi dưỡng con cái. Cha và mẹ.
Dịch bằng AI
N2及び腰およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.
Dịch bằng AI
N3及ぶおよぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.
Dịch bằng AI
N2及ぼすおよぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.
Dịch bằng AI
N2折り返しおりかえし
Việc đổi hướng quay trở lại giữa chừng, hoặc địa điểm quay đầu đó. Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng với ý nghĩa hồi đáp hoặc liên lạc lại ngay sau khi nhận được. Là cách diễn đạt thường gặp trong văn cảnh kinh doanh, như 「折り返し電話する」「折り返しご連絡ください」.
Dịch bằng AI
N2折り紙おりがみ
Là trò chơi và nghệ thuật thủ công gấp giấy thành hình động vật, hoa, v.v. Cũng có nghĩa là sự bảo chứng từ người có thẩm quyền rằng một vật có giá trị hoặc kỹ năng đáng tin cậy, dùng dưới dạng quán ngữ 「折り紙つき」. Nghĩa sau bắt nguồn từ việc giấy chứng nhận giám định ngày xưa được gấp lại.
Dịch bằng AI
N4下りるおりる
Việc di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ví dụ: 「かいだんを下りる」 (đi xuống cầu thang). Cũng dùng với nghĩa xuống khỏi phương tiện đi lại. Ví dụ: 「バスを下りる」 (xuống xe buýt).
Dịch bằng AI
N2織るおる
Kết hợp sợi theo chiều dọc và ngang để dệt thành vải. Việc đưa thêm yếu tố khác vào câu chuyện còn được nói là 「織り込む」「織り交ぜる」.
Dịch bằng AI
N4折るおる
Việc bẻ cong một vật cứng rồi tách rời ra. Ví dụ: 「えだを折る」 (bẻ cành cây). Cũng dùng với nghĩa gấp giấy lại để tạo hình. Ví dụ: 「かみを折る」 (gấp giấy).
Dịch bằng AI
N4お礼おれい
Sự bày tỏ tấm lòng biết ơn khi được ai đó giúp đỡ, và cũng chỉ lời nói bày tỏ điều đó. Ví dụ: 「お礼を言う」 (nói lời cảm ơn).
Dịch bằng AI
N1, N3, N4折れるおれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.
Dịch bằng AI
N2愚かおろか
Thiếu suy nghĩ, phán đoán và hành động không khôn ngoan. Nói về con người hoặc lời nói, hành động của họ.
Dịch bằng AI
N3降ろすおろす
Đưa người hoặc hàng hóa xuống khỏi phương tiện. 「駅前で客を降ろす」. Từ 「下ろす」 có cùng cách đọc mang nghĩa chuyển vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp (「棚から荷物を下ろす」「お金を下ろす」), nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N4終わりおわり
Việc một điều gì đó kết thúc, phần cuối cùng. Từ trái nghĩa là 「はじめ」.
Dịch bằng AI
N3恩おん
Sự giúp đỡ đáng biết ơn nhận được từ người khác. 「恩を返す」「恩を忘れない」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「恩人」「恩師」.
Dịch bằng AI
N2恩恵おんけい
Ân huệ, lợi ích nhận được từ người khác hay từ thiên nhiên, v.v. Dùng như 「恩恵を受ける」「科学の恩恵」.
Dịch bằng AI
N2温床おんしょう
Luống ươm được nâng cao nhiệt độ đất để nuôi cây. Chuyển nghĩa chỉ nguyên nhân hay môi trường làm nảy sinh, nuôi lớn những điều không tốt. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ, như 「犯罪の温床」「不正の温床」.
Dịch bằng AI
N3温暖おんだん
Khí hậu ấm áp và ôn hòa. 「温暖な気候」「地球温暖化」. Từ trái nghĩa là 「寒冷」.
Dịch bằng AI
N3温度おんど
Nhiệt độ. Mức độ ấm hay lạnh. 「部屋の温度」「温度を測る」.
Dịch bằng AI
N2音波おんぱ
Là rung động truyền qua không khí và các môi trường khác, có thể nghe được dưới dạng âm thanh. Dùng trong văn cảnh chuyên môn về vật lý hay kỹ thuật, như 「超音波」「音波探知機」. Là từ chuyên môn, gặp trong tiết khoa học hoặc khi giải thích về thiết bị y tế.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.