Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.
Dịch bằng AI
N2, N3土地とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).
Dịch bằng AI
N4途中とちゅう
Chỗ ở giữa quá trình đang làm hoặc đang đi đến đâu đó. 「学校へ行く途中」.
Dịch bằng AI
N4特急とっきゅう
Tàu điện chạy nhanh hơn tàu tốc hành và dừng ở ít ga hơn.
Dịch bằng AI
N2突進とっしん
Việc lao thẳng tới mục tiêu một cách mạnh mẽ. Dùng như 「敵陣に突進する」「猪が突進する」.
Dịch bằng AI
N3突然とつぜん
Đột ngột, không báo trước. 「突然雨が降り出した」.
Dịch bằng AI
N2突破とっぱ
Việc phá vỡ, vượt qua ải khó hay chướng ngại. Hoặc việc vượt quá một số lượng nào đó.
Dịch bằng AI
N3, N5とてもとても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).
Dịch bằng AI
N3届くとどく
Vật được gửi đến nơi. 「荷物が届く」. Cũng dùng với nghĩa tay hay tiếng vươn tới đó (「手が届く」「声が届く」). 「届ける」 dùng khi người mang đến chỗ đối phương, còn 「届く」 dùng khi vật đến được nơi đó: so sánh 「荷物を届ける」 với 「荷物が届く」.
Dịch bằng AI
N2届け出とどけで
Việc chính thức trình báo các nội dung cần thiết cho cơ quan công cộng như văn phòng hành chính hoặc cảnh sát. Dùng như 「出生届」「転居届」.
Dịch bằng AI
N4届けるとどける
Mang đồ vật đến tận người hoặc nơi đã được chỉ định.
Dịch bằng AI
N2整うととのう
Việc các điều kiện hoặc trạng thái cần thiết được đầy đủ và trở nên ngăn nắp. Dùng như 「準備が整う」「体調が整う」.
Dịch bằng AI
N2調うととのう
Việc đàm phán hoặc thương lượng được dàn xếp và đi đến thỏa thuận. Dùng như 「縁談が調う」「交渉が調う」. Dùng theo nghĩa được phân biệt với 「整う」.
Dịch bằng AI
N2唱えるとなえる
Nghĩa là nói thành tiếng các lời lẽ. Dùng như「念仏を唱える」(niệm Phật),「呪文を唱える」(đọc thần chú). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc trình bày công khai chủ trương hoặc suy nghĩ của mình, nói như「異議を唱える」(nêu ý kiến phản đối),「新説を唱える」(đề xuất học thuyết mới). Là từ hơi cứng, dùng trong học thuật và các buổi tranh luận.
Dịch bằng AI
N2怒鳴るどなる
Việc nói lớn tiếng như hét, hoặc to tiếng quát mắng. Dùng như 「怒鳴り声」「部下を怒鳴る」.
Dịch bằng AI
N3とにかくとにかく
Dù sao. Gác chuyện khác sang một bên, trước hết. 「とにかく急ごう」「とにかくやってみよう」. Cũng dùng khi muốn nói rằng dù các điểm khác thế nào đi nữa thì riêng điểm này là chắc chắn. 「この店はとにかく安い」「とにかく人が多かった」 là cách nêu bật một đặc điểm và nhấn mạnh nó.
Dịch bằng AI
N3飛ばすとばす
Làm cho bay trong không trung. 「紙飛行機を飛ばす」. Cũng dùng với nghĩa bỏ qua đoạn giữa, như 「ページを飛ばす」. 「飛ばす」 dùng khi người tác động làm cho bay, còn 「飛ぶ」 dùng khi vật tự bay trong không trung: so sánh 「紙飛行機を飛ばす」 với 「紙飛行機が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N2, N5飛ぶとぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N2乏しいとぼしい
Việc lượng hoặc mức độ cần thiết bị thiếu hụt. Dùng như 「資源に乏しい」「経験が乏しい」.
Dịch bằng AI
N4泊まるとまる
Qua đêm ở khách sạn hoặc nhà người khác.
Dịch bằng AI
N3, N5止まるとまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.
Dịch bằng AI
N2富とみ
Nhiều tiền bạc và tài sản, hoặc chính sự giàu có. Dùng như 「富を築く」「富の偏在」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh bàn về kinh tế hoặc xã hội.
Dịch bằng AI
N2富むとむ
Nghĩa là có nhiều tài sản và sung túc. Dùng như「国が富む」(đất nước trở nên giàu có),「富める者」(người giàu). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc sở hữu dồi dào một tính chất hoặc yếu tố nào đó, kết hợp với danh từ trừu tượng như「変化に富む」(phong phú về biến hóa),「経験に富む」(giàu kinh nghiệm).
Dịch bằng AI
N3泊めるとめる
Cho người khác trọ lại nhà mình v.v. 「友人を家に泊める」. 「泊める」 dùng cho bên đón người vào ở, còn 「泊まる」 dùng cho bên qua đêm ở đó: so sánh 「友人を家に泊める」 với 「友人が家に泊まる」. Lưu ý viết phân biệt với 「止める」「留める」 có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N3虎とら
Hổ. Động vật họ mèo cỡ lớn, có vằn vàng và đen.
Dịch bằng AI
N2取り扱うとりあつかう
Việc xử lý sự việc hoặc xử lý làm hàng hóa. Dùng như 「苦情を取り扱う」「輸入品を取り扱う」.
Dịch bằng AI
N2取り入れるとりいれる
Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.
Dịch bằng AI
N4取り替えるとりかえる
Việc đổi thứ đang có sang thứ khác. Ví dụ「電池を取り替える」(thay pin).
Dịch bằng AI
N2取り囲むとりかこむ
Việc bao quanh xung quanh bằng nhiều người hoặc vật. Dùng như 「記者が取り囲む」「敵に取り囲まれる」.
Dịch bằng AI
N2取り組むとりくむ
Việc đối mặt nghiêm túc với đề tài hoặc vấn đề và nỗ lực. Dùng như 「問題に取り組む」.
Dịch bằng AI
N2取り壊すとりこわす
Việc tháo dỡ và xóa bỏ tòa nhà hoặc công trình. Dùng như 「古い家を取り壊す」. Dùng cho công trình kiến trúc.
Dịch bằng AI
N2取り締まるとりしまる
Việc giám sát và bắt giữ hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy tắc. Dùng như 「違法行為を取り締まる」.
Dịch bằng AI
N2取り次ぐとりつぐ
Việc truyền việc của một bên cho bên kia, hoặc đứng giữa làm trung gian. Dùng như 「電話を取り次ぐ」「伝言を取り次ぐ」.
Dịch bằng AI
N2取り除くとりのぞく
Việc loại bỏ thứ gây cản trở hoặc không cần thiết. Dùng như 「障害を取り除く」「不安を取り除く」.
Dịch bằng AI
N3努力どりょく
Nỗ lực. Dốc hết sức cố gắng vì mục tiêu. 「努力が実る」.
Dịch bằng AI
N2取り寄せるとりよせる
Việc đặt hàng từ cửa hàng hoặc nhà cung cấp xa và để hàng được giao tới chỗ mình. Dùng như 「カタログを取り寄せる」.
Dịch bằng AI
N3, N5取るとる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
N3泥どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.
Dịch bằng AI
N4泥棒どろぼう
Kẻ trộm. Kẻ xấu lén lấy đồ của người khác.
Dịch bằng AI
N2問屋とんや
Người kinh doanh mua hàng số lượng lớn từ nhà sản xuất rồi bán buôn lại cho các cửa hàng bán lẻ. Dùng như 「青果問屋」「酒問屋」「問屋街」, thường gắn loại hàng hóa kinh doanh ở phía trước tên gọi. Đây là tồn tại đứng giữa nhà sản xuất và cửa hàng bán lẻ để đảm nhận khâu lưu thông, đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử thương mại của Nhật Bản. Thành ngữ 「そうは問屋が卸さない」 được dùng với nghĩa "mọi việc không suôn sẻ như mong muốn".
Dịch bằng AI
N2内定ないてい
Việc được quyết định một cách không chính thức trong nội bộ trước khi có quyết định chính thức. Dùng như「就職の内定」「内定を取り消す」.
Dịch bằng AI
N3内容ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.
Dịch bằng AI
N3, N4直すなおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.
Dịch bằng AI
N4直るなおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N4治るなおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.
Dịch bằng AI
N3仲なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.
Dịch bằng AI
N2仲直りなかなおり
Việc những người đã tranh cãi hay bất hòa với nhau trở lại mối quan hệ tốt đẹp như trước.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N3眺めるながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.